Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211050424-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây
Số hiệu KHLCNT 20211039395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:29:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (dòng điện đầu ra ≥ 200A)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây
Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, hệ thống sân và bồn cây - Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tôn0,97100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,402tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,087tấn
4Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡ1chuyến
B CẢI TẠO TẦNG 1
C NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,877m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại207,242m2
3Phá dỡ lớp vữa láng granito hiện trạng5,608m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 750,659m3
5Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75219,642m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,813m2
7Lát đá băng viền cửa4,525m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75201,004m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,262m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ8,262m3
D TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Tháo dỡ lan can hành lang12,34m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,365m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,126m3
4Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường111,652m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường14,276m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà249,036m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà548,694m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,715m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,176m3
10Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,016m2
11Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,036100kg
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,021100kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,044m3
14Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75283,307m2
15Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75264,161m2
16Vét chỉ lõm trang trí5công
17Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75590,451m2
18Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75102,676m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75487,775m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán29,264m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ngoại thất KT300x300, vữa XM mác 7519,146m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà234,897m2
23Bả bằng bột bả và tường trong nhà23,518m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ234,897m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,518m2
26SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 30468,98kg
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,748m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ18,748m3
E DẦM, TRẦN
1Tháo dỡ trần hiện trạng46,164m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần28,756m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả165,425m2
4Trát trần, vữa XM M10023,858m2
5Trát xà dầm, vữa XM M1004,898m2
6Trát, đắp phào kép, vữa XM M10046m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,756m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,756m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,575m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,575m3
F CỬA
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công97,777m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn89,64m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép44m
4SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)41,594m2
5SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)20,505m2
6SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)0,75m2
7Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)16bộ
8Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)3bộ
9SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 304129,1kg
10Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)5,652m2
11SX cửa kính cường lưc, kính an toàn 12mm7,061m2
12Bộ bản lề sàn1bộ
13Kẹp cánh trên2Cái
14Kẹp cánh dưới2Cái
15Kẹp chữ L2Cái
16Khóa sàn2Cái
17Tay nắm inox2cái
18Nẹp u inox8,74md
G CẦU THANG T1
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần25,459m2
2Tháo dỡ lan can cầu thang10,26m
3Trát trần, vữa XM M10025,459m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần25,459m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,459m2
6Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox61kg
7Bulong M840cái
8Trụ inox D1101cái
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,509m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,509m3
H KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại11,634m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,483m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường44,89m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,8m2
9Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7511,634m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M7511,634m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,191m3
12Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7587,248m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M7571,876m2
14Trát hoàn thiện tường trong phòng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,372m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x60011,634m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,935m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,935m3
I MÁI SẢNH
1Gia công hệ khung dàn mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm0,239tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh0,239tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,99m2
4Bu lông nở sắt M10x10024cái
5Lợp mái sảnh bằng tấm Alcorest55,425m2
J CẢI TẠO TẦNG 2
K NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại191,764m2
2Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75191,764m2
3Lát đá băng viền cửa3,678m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75188,086m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,753m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,753m3
L TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Tháo dỡ lan can hành lang13,22m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,335m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,089m3
4Tháo dỡ gạch ốp chân tường17,236m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà210,194m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà526,431m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,615m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M753,627m3
9Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,508m2
10Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,092100kg
11Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,223100kg
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,248m3
13Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75253,437m2
14Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75237,509m2
15Vét chỉ lõm trang trí5công
16Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75586,142m2
17Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75105,251m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75480,891m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ngoại thất KT300x300, vữa XM mác 7515,928m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà237,509m2
21Bả bằng bột bả và tường trong nhà19,316m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ237,509m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,316m2
24SX, lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304115,4kg
25SX, lắp dựng lam chắn nắng c85 (giá bao gồm cả Khung sườn thép và lắp dựng)3,411m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,585m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ17,585m3
M DẦM, TRẦN
1Tháo dỡ trần hiện trạng53,467m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần47,617m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao160,116m2
4Trát trần, vữa XM M10040,623m2
5Trát xà dầm, vữa XM M1006,994m2
6Trát, đắp phào kép, vữa XM M10069,44m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần47,617m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,617m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,952m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,952m3
N CỬA
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công112,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn95,46m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép58,8m
4SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)39,677m2
5SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)26,526m2
6SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)15,231m2
7Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)16bộ
8Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)6bộ
9SX lắp đặt lưới inox cửa sổ, inox 304165,4kg
10Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)5,652m2
11Thang sắt lên mái + nắp tôn cửa mái1bộ
O KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại11,634m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,483m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường44,89m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,8m2
9Chống thấm bằng giấy dầu16,394m2
10Láng nền sàn bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7511,634m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M7511,634m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,191m3
13Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7587,248m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết 300x600, vữa XM M7571,876m2
15Trát hoàn thiện tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,372m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x60011,634m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,935m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,935m3
P CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 206,085m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,745tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,38m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ74,863m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái61,616m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,883m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,153100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,135tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,679m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,055100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,313m3
15Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M7574,863m2
16Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75114,321m2
17Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà114,321m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,321m2
19Tiền vật liệu xà gồ thép C100x50x15x2mm213,36md
20Lắp dựng xà gồ thép0,745tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,158100m2
22Tôn úp nóc19,12md
23Ke chống bão2,62100c
24SX, lắp dựng cửa đi pano khung sắt hộp0,88m2
25Chống thấm bằng giấy dầu93,481m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7561,616m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,612m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ12,612m3
29Vận chuyển tấm lợp, xà gồ cột thép phá dỡ1chuyến
Q DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,262100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,962100m2
R HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng10công
2Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm bù ga, lắp đặt lại điều hòa hiện trạng9cái
3Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V2bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W16bộ
5Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)57bộ
6Lắp đèn pha bóng led 150W - lắp ngoài nhà2bộ
7Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)16cái
8Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V15cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V12cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường55cái
12Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm19hộp
13Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc90hộp
14Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh6hộp
15Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
16Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
17Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 khối aptomat âm tường14cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA35cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA21cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA7cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 6KA3cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA1cái
23Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.160m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.060m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2560m
26Kéo rải Dây 4CV - 1x6mm280m
27Lắp đặt ống Gen sun mềm D16580m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D20810m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D3220m
S ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Switch 24 port2bộ
2Lắp đặt Router wifi (loại xuyên tường)2cái
3Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió2cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)44cái
5Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE670m
6Lắp đặt ống Gen sun mềm D16670m
7Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm17hộp
T CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm68m
4Thanh tiếp địa thép D1222m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 7,04m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa7,04m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,1m3
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm2hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt3,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòng.3,25 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
7Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy2vỏ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2240m
10Lắp đặt ống Gen sun mềm D16240m
11Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
12Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
V CAMERA
1Lắp đặt Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m10bộ
2Lắp đặt Đầu ghi hình (NVR) 16 kênh1bộ
3Lắp đặt màn hình quan sát 43 inch1bộ
4Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C240m
5Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2)240m
6Lắp đặt ống Gen sun D16240m
7Lắp đặt hộp nối dây11hộp
W HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 3046cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 3046cái
5Lắp đặt lavabo treo tường6bộ
6Xi phông lavabo6bộ
7Lắp đặt vòi chậu lavabo6bộ
8Lắp đặt gương soi6cái
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)6bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3046bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
12Van xả tiểu nam2bộ
13Xiphong tiểu nam2bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
15Bình nóng lạnh 30lit3bộ
16Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m1cái
17Lắp đặt phễu thu sàn inox D7510cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
19Cầu chắn rác D904cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN100,44100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN200,28100m
22Lắp đặt tê PPR d=25mm18cái
23Lắp đặt cút PPR d=25mm18cái
24Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"36cái
25Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"6cái
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,44100m
27Lắp đặt cút PPR d=32mm8cái
28Lắp đặt Tê PPR d=32mm2cái
29Lắp đặt van khóa PPR d=32mm9cái
30Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm5cái
31Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,2100m
32Lắp đặt cút PPR d=50mm4cái
33Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
34Lắp đặt zắc co PPR D502cái
35Lắp đặt côn thu PPR d50/322cái
36Lắp đặt van khóa PPR d=50mm3cái
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,8100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,32100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,76100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,24100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,04100m
42Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm8cái
43Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm10cái
44Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm7cái
45Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm15cái
46Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm4cái
47Lắp đặt chếch uPVC d=110mm44cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=75mm50cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=42mm20cái
50Lắp đặt côn uPVC d75/429cái
51Lắp đặt côn uPVC d110/425cái
52Si phông D756cái
53Đai giữ ống30cái
X BỂ PHỐT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5m3
2Đổ bê tông hoàn trả thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,211m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,616m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,629m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 7521,617m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10012,346m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1003,026m2
12Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10012,346m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,053tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,388m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
17Lấp đất hố đào3,835m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,124100m3
Y SÂN, BỒN CÂY
Z PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cánh cổng2công
2Phá dỡ hàng rào, song sắt24,808m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,6645m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,3948m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,0593m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ7,0593m3
AA SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tông782m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200117,3m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn1,173100m3
4Cắt khe biến dạng sân bê tông18,210m
5Xoa nhắn mặt sân bê tông bằng máy280m2
AB TƯỜNG BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,182m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,09100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,89m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,92m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,65m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,65m2
7Đổ đất màu trồng cây23,9m3
8Lấp đất hố đào2,52m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0466100m3
10Cây cau vua (Đk đo cách gốc 1m: Đk=30-40cm; lóng cao 6m trở lên)1cây
11Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.611 cây
12Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.611 cây
13Đào hố trồng cây, đất cấp II1,17m3
14Đổ đất lấp hố cây (đất tận dụng) bằng thủ công0,5808m3
15Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (25 lần/năm)0,01100 cây
16Duy trì cây bóng mát mới trồng11 cây
17Trồng cỏ nhung0,54100m2/ năm
18Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm)0,54100m2
19Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm)0,54100m2
20Xén lề cỏ (12 lần/năm)0,54100m2
21Làm cỏ tạp (12 lần/năm)0,54100m2
22Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần0,54100m2
23Bón phân cây, 2 lần /năm0,54100m2
AC HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%0,0102100m3
2Lát sân đường dạo bằng gạch block tự chèn17m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,518m3
4Bó vỉa bê tông đúc sẵn28viên
5Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 7514m
AD THIẾT BỊ
1Switch 24 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M2Bộ
2Router wifi (loại xuyên tường)2Bộ
3Camera thân hồng ngoại tầm quan sát từ 30-40m10Bộ
4Đầu ghi hình (NVR) 16 kênh1Bộ
5Màn hình quan sát 43 inch1Cái
6Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh1tủ
7Đầu báo cháy nhiệt kèm đế34Bộ
8Đèn báo phòng16Bộ
9Chuông báo cháy2Cái
10Đèn báo cháy2Cái
11Nút báo cháy khẩn cấp2Cái
12Bình bột MFZ42Bình
13Bình khí CO2 3kg4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A)1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->