Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049130-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211048986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:26:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Hoàng Xá, xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Hà , địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Hà , địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V18,642m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,412m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,716100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,6352100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,2704100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,2704100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,18100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V10,668m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,407tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,502tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,565tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,015100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,735100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V31,313m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,442m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,594tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,169100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,054m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V14,664m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,192100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,137tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,021100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,202tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,615m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,255tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,39tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,231tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,212100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V7,6m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,374100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,424100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,584tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,458tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,684tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V15,003m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V2,518100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V3,778tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V32,759m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,383100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,098tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,301tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,712m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,095100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,127tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,043m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,29100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,312tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,229tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,769m3
53Gia công xà gồ thépTheo chương V0,452tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,4517tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V38,36m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,171100m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V1,581m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,142100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0527100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1054100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1054100m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,026100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,715m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,043tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,917m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V1,651m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,075m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,034100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,043tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,516m3
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V20,075m2
72Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V20,0748m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,037100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,499m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,011tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,141tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,782m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,602m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,051100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,492m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,691m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,296m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V17,6909m2
85Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V17,6909m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V81,177m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,608m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,132m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V391,545m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V305,075m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V87,391m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,444m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V177,175m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V251,85m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V6,815m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V35,98m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V391,544m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V854,75m2
99Lát gạch thẻ kT 237X330, vữa XM mác 75Theo chương V17,713m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V60,051m2
101Thép lá uốn trang tríTheo chương V2bộ
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,066100m2
103Tôn úp nócTheo chương V26,909md
104Vách kinh mặt dựng kính an toàn 10,38mm, khung bao nhômTheo chương V5,4m2
105VÁCH KINH CỬA D1:Theo chương V7,02
106Cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm dán mờ, cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V4,32m2
107Cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm dán mờ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V14,7m2
108Cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm dán mờ, cửa đi 4 cánh mở quayTheo chương V7,02m2
109Vách kinh mặt dựng kính an toàn 6.38mm, khung bao nhômTheo chương V14,4m2
110Cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm dán mờTheo chương V2,4m2
111Cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ lùaTheo chương V14,04m2
112Gia công hệ khung dànTheo chương V0,03tấn
113Gia công hệ khung dànTheo chương V0,048tấn
114Gia công hệ khung dànTheo chương V0,052tấn
115Máng thu nước inoxTheo chương V5md
116Trụ inox D50 cố định kính với hệ khung thépTheo chương V45cái
117Kính cường lực an toàn dày 10.38mmTheo chương V21,739m2
118Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo chương V0,1308tấn
119Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,328tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V18,6m2
121Gia công lan canTheo chương V0,079tấn
122Gia công lan can bằng inoxTheo chương V0,242tấn
123Lắp dựng lan can inoxTheo chương V23,603m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V30,524m2
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,374100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V11,896m3
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V22,435m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,054m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,108100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,327m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V8,446m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,907m3
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V22,703m2
134Láng Granito cầu thangTheo chương V16,491m2
135Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V16,731m2
136Vách ngăn Compact HPL dày 12mmTheo chương V11,08m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V84,643m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V102,4m2
139Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V9,5m2
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V1,7m2
141Đắp chữ nổi " NHÀ VĂN HÓA HOÀNG XÁ "Theo chương V1bộ
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V70,382m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,006m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V10,314m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,3136m2
146Tủ điện tầng 600x400x200Theo chương V2tủ
147Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V8cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V2cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V5cái
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V1bộ
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V20bộ
154Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V20bộ
155Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V6bộ
156Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V18cái
157Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
158Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
159Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
160Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
161Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
162Hạt công tắcTheo chương V18cái
163Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V27cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V12cái
165Vị trí chờ điều hòaTheo chương V6vị trí
166Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V100m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V180m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo chương V160m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo chương V260m
170Lắp đặt dây đơn Theo chương V20m
171Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo chương V80m
172Lắp đặt dây đơn Theo chương V50m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V340m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V260m
175Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
176Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
177Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V4cọc
178Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V8m
179Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100Theo chương V15cái
180Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mmTheo chương V5bộ
181Kẹp kiểm traTheo chương V1cái
182Bu lông đai ốc, vành đệmTheo chương V4bộ
183Đệm chì lá 40x120Theo chương V0,5m
184Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,2m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V3,2m3
186Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
190Lắp đặt hộp đựngTheo chương V4cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
192Thu sàn Inox D90Theo chương V8cái
193Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
194Máy bơm nướcTheo chương V2cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V4cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V2cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V2cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V10cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo chương V6cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V2cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V2cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V8cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo chương V6cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V10cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo chương V6cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V2cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V4cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo chương V4cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V5cái
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V0,2100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,36100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,28100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V0,48100m
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo chương V4cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo chương V4cái
217Rọ chắn rác inox D150Theo chương V3cái
218Rọ chắn rác inox D50Theo chương V1cái
219Van khóa các loạiTheo chương V1cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V16cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V10cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V2cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V8cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V4cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V2cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V2cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V8cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V2cái
229Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V0,2100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V0,42100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V0,12100m
232Van phao điệnTheo chương V1cái
233Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V2cái
234Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
235Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V1cái
236Khoan Giếng + cả máy bơmTheo chương V1gói
B PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V7,296m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,073100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,073100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V69,2m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V69,2m2
6Nilon chống thấmTheo chương V69,2m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V6,92m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,275m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,115100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0425100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,085100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,085100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V0,733m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,032100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,466m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V2,299m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,442m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,086100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,894m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,036100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,073tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,746m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V17cấu kiện
C PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V20,04m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V35,253m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V19,757m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V10,598m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V65,605m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V65,6055m3
7Vận chuyển cửa và dọn dẹp mặt bằngTheo chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->