Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042202-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể
Số hiệu KHLCNT 20211042144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:25:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,679,411,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể
Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC. Địa chỉ: số 722 a, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm tra BVTC – Dự toán: Công ty TNHH tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy; Địa chỉ: Tổ 11B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III144,099m3
2Đào đất móng băng, rộng 6,9665m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 16,3714m3
4Ván khuôn móng0,9318100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1471tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9888tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,4415tấn
8Bê tông móng, chiều rộng 36,5255m3
9Ván khuôn giằng móng1,5942100m2
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,4695tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm3,0952tấn
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 20017,5694m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,0489100m3
B PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN
1Ván khuôn cột2,4645100m2
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,7051tấn
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,7043tấn
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm2,9981tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột 11,8256m3
6Bê tông cột, tiết diện cột 3,565m3
7Xây gạch chỉ không nung, xây tường thẳng, chiều dày 20,8821m3
8Xây gạch chỉ không nung, xây tường thẳng, chiều dày 114,6362m3
9Ván khuôn lanh tô0,2376100m2
10Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0229tấn
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,1522tấn
12Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,375m3
13SXLD lan can sắt (Bao gồm cả sơn)59,2831kg
14SXLD hoa sắt (bao gồm cả sơn)44,064m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng4,1389100m2
16Ván khuôn sàn mái3,1987100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4989tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4359tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm7,0729tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,8597tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20042,332m3
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20036,3809m3
23Trát trần, vữa XM mác 75319,87m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75206,4148m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,2145m2
26Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 113,784m2
27SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh)56,12m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75540,069m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75741,4018m2
30Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 10042,812m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 554,2074m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7535,6048m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …35,6048m2
34Tôn xỉ nền tầng 25,3407m3
35Lát gạch đất nung sàn mái kích thước gạch 17,8024m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 49,4306m2
37SXLD INOX 304 bàn chậu rửa (tầng 1+2)39,4284kg
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,128m2
39SXLD thép hộp biển pano (bao gồm cả sơn)2.202,8105kg
40GCLD tấm hợp kim nhôm ALUMINIUM bọc mái sảnh, mái chính nhôm dầy 0,4mm tấm dầy 4mm (loại ngoài trời PVDF)277,54m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ1.426,9009m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ262,529m2
C PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang0,152100m2
2Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3075tấn
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0372tấn
4Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2001,8079m3
5Xây gạch cầu thang, vữa XM mác 500,6075m3
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,9m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7517,3593m2
8SXLD lan can cầu thang sắt hộp (bao gồm cả sơn)9,11m
9SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D609,11m
10Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ15,9m2
11Thang găm tường lên mái fi186cái
12Lắp cửa lên mái1bộ
13Khóa cửa lên mái1cái
D PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình1,5291tấn
2Lắp dựng vì kèo thép1,5291tấn
3Gia công xà gồ thép2,4476tấn
4Lắp dựng xà gồ thép2,4476tấn
5Gia công giằng mái thép0,1919tấn
6Lắp dựng giằng mái thép0,1919tấn
7Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ380,3516m2
8Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,7747100m2
9Úp nóc, Úp sườn bằng tôn82,023m
10SXLD máng thu nước bằng INOX30453,2m
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 150mm0,3124100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa thoát nước mái, đường kính côn, cút 150mm12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa thoát nước mái, đường kính côn, cút 200mm4cái
14Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX4quả
15SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở32cái
E PHẦN SEN HOA + CỬA
1SXLD sen hoa cửa sắt vuông đặc 14x14 (bao gồm cả sơn)872,9556kg
2SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương (kính AT 6,38mm) (bao gồm tất cả các phụ kiện)22,995m2
3SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương (kính AT 6,38mm) (bao gồm tất cả các phụ kiện)57,735m2
4SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện)23,904m2
5SXLD cửa cuốn ô thoáng dòng kinh tế ALUROLL hoặc tương đương (tính 1,5m vóng cuốn)60,48m2
6SXLD mô tơ cửa cuốn YH1300kg Đài Loan nhập khẩu hoặc tương đương (bao gồm cả hộp)2cái
F PHẦN HÈ RÃNH + BẬC TAM CẤP
1Đào đất móng băng, đất cấp III4,6532m3
2Đắp cát nền móng công trình1,2245m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 509,2851m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7535,937m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,9992100m2
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp III28,3669m3
2Ván khuôn móng bể tự hoại0,0342100m2
3Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép 0,0627tấn
4Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 1001,1696m3
5Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 2001,7545m3
6Xây gạch chỉ không nung, xây bể tự hoại, vữa XM mác 506,1432m3
7Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 756,8352m2
8Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,212m2
9Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7531,212m2
10Quét nước xi măng 2 nước chống thấm31,212m2
11Cốt thép tấm đan0,0842tấn
12Ván khuôn nắp đan0,024100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,9m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan4cấu kiện
15Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại1bộ
16Đắp đất nền móng công trình6,1439m3
17Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III0,2222100m3
H VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,11100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm38cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm43cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm7cái
7Rắc co và ren nối các loại18cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh13cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam7bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
5Lắp đặt gương soi4cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
J VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm20cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,21100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,35100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm21cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm19cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm1cái
K VẬT TƯ CHỮA CHÁY
1Nội quy tiêu lệnh4bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy4hộp
3Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ48bình
L SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát lớp móng sân dày 5cm13,2335m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm26,467m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 264,67m2
4Sản xuất lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 7513,2m
5Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III5,836m3
6Đắp cát móng bó vỉa1,0062m3
7Xây gạch chỉ không nung, xây móng, chiều dày 4,6332m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7518,252m2
M PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp III12m3
2Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 100, dày 10cm0,8m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ cổng0,016100m2
4Ván khuôn đế móng trụ cổng0,1504100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0578tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2465tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,488m3
8Gia công hệ khung dàn1,3911tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,3911tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,9395m2
11SXLD khung trang trí cổng (bao gồm cả sơn)198,6949kg
12SXLD tấm hợp kim nhôm ngoài trời32,005m2
13Tấm ốp trang trí64ck
14Đổ đất mầu + trồng cây quanh trụ cổng1ck
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8168100m2
N SAN NỀN KHU I
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III7,9809100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III6,4464100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III6,4464100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,901,5345100m3
O SAN NỀN KHU II
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III14,1879100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III14,0406100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III14,0406100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,900,1473100m3
P XÂY RÃNH ĐÁ HỘC ĐÓN CHÂN TALUY
1Đào móng rãnh, đất cấp III150,698m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III1,0765100m3
3Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 1508,28m3
4Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 10075,716m3
Q KÈ SUỐI
1Đào móng kè, đất cấp III995,287m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III9,9529100m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng21,66m3
R PHẦN CỐNG NGANG QUA ĐƯỜNG
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm22,5m2
2Đào móng cống, đất cấp III63,3m3
3Đắp đất móng cống16,335m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,4697100m3
5Bê tông thân cống, tường đầu, sân và chân khay, đá 2x4, mác 1503,7913m3
6Xây đá hộc móng thân cống, móng tường đầu, móng chân khay, vữa XM mác 10013,6944m3
7Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 1001,2684m3
8Xây tường cánh, thân cống, vữa XM mác 1006,053m3
9Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 2503,92m3
10Cốt thép tấm đan, mối nối0,2963tấn
11Ván khuôn tấm đan0,1432100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan15cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2503,3m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép 0,2201tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,24100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0743100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,495100m2
18Mua bê tông nhựa hạt trung ( tính về đến chân công trình)8,2269tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,495100m2
S CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Tủ điện cầu dao đảo chiều 3 pha 100A - trọn bộ1hộp
2Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x150mm2hộp
3Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 75A - 10KA1cái
4Aptomat 3 pha MCB - 3P - 32A - 6KA3cái
5Aptomat 1 pha MCB 1P - 32A-6KA2cái
6Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A-6KA7cái
7Aptomat 1 pha MCB 1P - 10A-6KA12cái
8Linh kiện chống điện giật2bộ
9Cầu chì 3P+N -32A bảo vệ ngắn mạch1cái
10Thiết bị chống sét lan truyền TYPE2 3pha 3P+N 04 cực bảo vệ. In = 20kA; Imax = 45KA; Up = 1,5KV-400V1cái
11Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ1bộ
12Bảng điện MODUL chứa 3-5-8 automat7hộp
13Aptomat 1 pha MCB 1P - 16A-6KA6cái
14Aptomat 1 pha MCB 1P - 6A-6KA2cái
15Hàng kẹp 1 pha7bộ
T THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT
1Đèn ốp trần, tường 1x18W12bộ
2Bộ đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W14bộ
3Bộ đèn TUYP LED 2x20W - Máng phản quang gắn trần KT 30x120cm12bộ
4Lắp đặt đèn cao áp LED 100W loại nhà xưởng trọn bộ (gồm chao, chip, nguồn...)10bộ
5Quạt trần 80W14cái
6Quạt thông gió WC 1 chiều gắn tường lưu lượng gió đến 120m3/h4cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt34cái
8Công tắc 4 hạt + mặt + hạt1cái
9Công tắc 3 hạt + mặt + hạt2cái
10Công tắc 2 hạt + mặt + hạt4cái
11Công tắc 1 hạt + mặt + hạt11cái
12Công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực2cái
13Đế âm chống cháy cho ổ cắm, công tắc âm tường54hộp
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường 1 chiều INVERTER 12.000BTU - 1 pha (trọn bộ) (Hãng tham khảo Daikin- MediaMart hoặc tương đương)6máy
15Phụ kiện lắp đặt khác2
U DÂY VÀ CÁP ĐIỆN
1Dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm230m
2Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm240m
3Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm260m
4Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2307m
5Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2452m
6Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 - Dây E407m
7Ống nhựa PVC D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn531m
8Ống nhựa PVC D32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn90m
9Hộp nối dây25hộp
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Kim thu sét FRANKINL hoặc tương đương dài 1,2m + đế đồng9cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm158m
3Hộp đo điện trở tiếp địa1hộp
4Cọc chống sét thép L63x63x6 - dài 2,5m9cọc
5Thép lặp là 50x4mm17,76m
6Đào hệ thống chống sét, đất cấp III17,76m3
7Đắp đất hệ thống chống sép, độ chặt yêu cầu K=0,850,1776100m3
8Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III10,5m khoan
9Hóa chất giảm điện trở đất GEM (vật tư + nhân công) (11,3kg/bao)1bao
10Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m3cọc
11Mối hàn nhiệt3mối
12Dây đồng trần M50mm (tiếp địa an toàn) 14 = 1414m
W CÁP CẤP ĐIỆN NGUỒN
1Dây cáp điện 4 ruột nhôm vặn xoắn AL/PVC/XLPE/PVC ABC 4x25mm250m
2Dây dẫn điện CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2150m
3Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 - Dây E150m
4Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mm135m
5Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III32,4m3
6Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,850,324100m3
X CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Đào móng cột đèn ngoài trời, đất cấp III11m3
2Ván khuôn móng cột đèn ngoài trời0,32100m2
3Bê tông lót móng cột đèn ngoài trời, đá 4x6, mác 1000,1m3
4Bê tông móng cột đèn ngoài trời, đá 2x4, mác 1506,4m3
5Đắp đất bù móng cột đèn4,5m3
6Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8m10cột
7Bộ đèn đường năng lượng mặt trời liền thể 100W, dung lượng pin 8-14h/ngày và phụ kiện khác10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực2
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
15 Đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->