Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:25:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,679,411,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể Xây mới nhà làm việc Ban quản lý khu du lịch, khu đón tiếp khách tham quan; nâng cấp một số hạng mục công trình trong khu du lịch huyện Ba Bể 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 144,099 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 6,9665 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 16,3714 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,9318 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1471 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9888 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4415 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 36,5255 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | 1,5942 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,4695 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0952 | tấn | |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 17,5694 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0489 | 100m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,4645 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,7051 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,7043 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9981 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | 11,8256 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | 3,565 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 20,8821 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 114,6362 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | 0,2376 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0229 | tấn | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1522 | tấn | |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,375 | m3 | |
| 13 | SXLD lan can sắt (Bao gồm cả sơn) | 59,2831 | kg | |
| 14 | SXLD hoa sắt (bao gồm cả sơn) | 44,064 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,1389 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 3,1987 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4989 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4359 | tấn | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,0729 | tấn | |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,8597 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 42,332 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,3809 | m3 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 319,87 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 206,4148 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,2145 | m2 | |
| 26 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 113,784 | m2 | |
| 27 | SXLD vách ngăn tiểu WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) | 56,12 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 540,069 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 741,4018 | m2 | |
| 30 | Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | 42,812 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 554,2074 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,6048 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,6048 | m2 | |
| 34 | Tôn xỉ nền tầng 2 | 5,3407 | m3 | |
| 35 | Lát gạch đất nung sàn mái kích thước gạch | 17,8024 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 49,4306 | m2 | |
| 37 | SXLD INOX 304 bàn chậu rửa (tầng 1+2) | 39,4284 | kg | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,128 | m2 | |
| 39 | SXLD thép hộp biển pano (bao gồm cả sơn) | 2.202,8105 | kg | |
| 40 | GCLD tấm hợp kim nhôm ALUMINIUM bọc mái sảnh, mái chính nhôm dầy 0,4mm tấm dầy 4mm (loại ngoài trời PVDF) | 277,54 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.426,9009 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 262,529 | m2 | |
| C | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang | 0,152 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3075 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0372 | tấn | |
| 4 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 1,8079 | m3 | |
| 5 | Xây gạch cầu thang, vữa XM mác 50 | 0,6075 | m3 | |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,9 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 17,3593 | m2 | |
| 8 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp (bao gồm cả sơn) | 9,11 | m | |
| 9 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D60 | 9,11 | m | |
| 10 | Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,9 | m2 | |
| 11 | Thang găm tường lên mái fi18 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 13 | Khóa cửa lên mái | 1 | cái | |
| D | PHẦN KẾT CẤU + HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | 1,5291 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | 1,5291 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 2,4476 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4476 | tấn | |
| 5 | Gia công giằng mái thép | 0,1919 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,1919 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 380,3516 | m2 | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,7747 | 100m2 | |
| 9 | Úp nóc, Úp sườn bằng tôn | 82,023 | m | |
| 10 | SXLD máng thu nước bằng INOX304 | 53,2 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 150mm | 0,3124 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa thoát nước mái, đường kính côn, cút 150mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa thoát nước mái, đường kính côn, cút 200mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | 4 | quả | |
| 15 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | 32 | cái | |
| E | PHẦN SEN HOA + CỬA | |||
| 1 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông đặc 14x14 (bao gồm cả sơn) | 872,9556 | kg | |
| 2 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương (kính AT 6,38mm) (bao gồm tất cả các phụ kiện) | 22,995 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương (kính AT 6,38mm) (bao gồm tất cả các phụ kiện) | 57,735 | m2 | |
| 4 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | 23,904 | m2 | |
| 5 | SXLD cửa cuốn ô thoáng dòng kinh tế ALUROLL hoặc tương đương (tính 1,5m vóng cuốn) | 60,48 | m2 | |
| 6 | SXLD mô tơ cửa cuốn YH1300kg Đài Loan nhập khẩu hoặc tương đương (bao gồm cả hộp) | 2 | cái | |
| F | PHẦN HÈ RÃNH + BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 4,6532 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 1,2245 | m3 | |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 9,2851 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,937 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9992 | 100m2 | |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | 28,3669 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 0,0342 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép | 0,0627 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | 1,1696 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | 1,7545 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung, xây bể tự hoại, vữa XM mác 50 | 6,1432 | m3 | |
| 7 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,8352 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,212 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 31,212 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | 31,212 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 0,0842 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | 1 | bộ | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 6,1439 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp III | 0,2222 | 100m3 | |
| H | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,11 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 38 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 43 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 7 | cái | |
| 7 | Rắc co và ren nối các loại | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| J | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,21 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,35 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 1 | cái | |
| K | VẬT TƯ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | 8 | bình | |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát lớp móng sân dày 5cm | 13,2335 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | 26,467 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 264,67 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 75 | 13,2 | m | |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III | 5,836 | m3 | |
| 6 | Đắp cát móng bó vỉa | 1,0062 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung, xây móng, chiều dày | 4,6332 | m3 | |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 18,252 | m2 | |
| M | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp III | 12 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 100, dày 10cm | 0,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng trụ cổng | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn đế móng trụ cổng | 0,1504 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0578 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2465 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,488 | m3 | |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | 1,3911 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,3911 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,9395 | m2 | |
| 11 | SXLD khung trang trí cổng (bao gồm cả sơn) | 198,6949 | kg | |
| 12 | SXLD tấm hợp kim nhôm ngoài trời | 32,005 | m2 | |
| 13 | Tấm ốp trang trí | 64 | ck | |
| 14 | Đổ đất mầu + trồng cây quanh trụ cổng | 1 | ck | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8168 | 100m2 | |
| N | SAN NỀN KHU I | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | 7,9809 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 6,4464 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 6,4464 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5345 | 100m3 | |
| O | SAN NỀN KHU II | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | 14,1879 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 14,0406 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 14,0406 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1473 | 100m3 | |
| P | XÂY RÃNH ĐÁ HỘC ĐÓN CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 150,698 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 1,0765 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | 8,28 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 100 | 75,716 | m3 | |
| Q | KÈ SUỐI | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | 995,287 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 9,9529 | 100m3 | |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 21,66 | m3 | |
| R | PHẦN CỐNG NGANG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 22,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | 63,3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng cống | 16,335 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,4697 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông thân cống, tường đầu, sân và chân khay, đá 2x4, mác 150 | 3,7913 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc móng thân cống, móng tường đầu, móng chân khay, vữa XM mác 100 | 13,6944 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | 1,2684 | m3 | |
| 8 | Xây tường cánh, thân cống, vữa XM mác 100 | 6,053 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250 | 3,92 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, mối nối | 0,2963 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,1432 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 15 | cấu kiện | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 3,3 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép | 0,2201 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,24 | 100m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0743 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,495 | 100m2 | |
| 18 | Mua bê tông nhựa hạt trung ( tính về đến chân công trình) | 8,2269 | tấn | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,495 | 100m2 | |
| S | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện cầu dao đảo chiều 3 pha 100A - trọn bộ | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x150mm | 2 | hộp | |
| 3 | Aptomat 3 pha MCCB - 3P - 75A - 10KA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat 3 pha MCB - 3P - 32A - 6KA | 3 | cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 32A-6KA | 2 | cái | |
| 6 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A-6KA | 7 | cái | |
| 7 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 10A-6KA | 12 | cái | |
| 8 | Linh kiện chống điện giật | 2 | bộ | |
| 9 | Cầu chì 3P+N -32A bảo vệ ngắn mạch | 1 | cái | |
| 10 | Thiết bị chống sét lan truyền TYPE2 3pha 3P+N 04 cực bảo vệ. In = 20kA; Imax = 45KA; Up = 1,5KV-400V | 1 | cái | |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt khác đồng bộ với tủ | 1 | bộ | |
| 12 | Bảng điện MODUL chứa 3-5-8 automat | 7 | hộp | |
| 13 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 16A-6KA | 6 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 6A-6KA | 2 | cái | |
| 15 | Hàng kẹp 1 pha | 7 | bộ | |
| T | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT | |||
| 1 | Đèn ốp trần, tường 1x18W | 12 | bộ | |
| 2 | Bộ đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | 14 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn TUYP LED 2x20W - Máng phản quang gắn trần KT 30x120cm | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn cao áp LED 100W loại nhà xưởng trọn bộ (gồm chao, chip, nguồn...) | 10 | bộ | |
| 5 | Quạt trần 80W | 14 | cái | |
| 6 | Quạt thông gió WC 1 chiều gắn tường lưu lượng gió đến 120m3/h | 4 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | 34 | cái | |
| 8 | Công tắc 4 hạt + mặt + hạt | 1 | cái | |
| 9 | Công tắc 3 hạt + mặt + hạt | 2 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 hạt + mặt + hạt | 4 | cái | |
| 11 | Công tắc 1 hạt + mặt + hạt | 11 | cái | |
| 12 | Công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | 2 | cái | |
| 13 | Đế âm chống cháy cho ổ cắm, công tắc âm tường | 54 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường 1 chiều INVERTER 12.000BTU - 1 pha (trọn bộ) (Hãng tham khảo Daikin- MediaMart hoặc tương đương) | 6 | máy | |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt khác | 2 | lô | |
| U | DÂY VÀ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2 | 30 | m | |
| 2 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 60 | m | |
| 4 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 307 | m | |
| 5 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 452 | m | |
| 6 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 - Dây E | 407 | m | |
| 7 | Ống nhựa PVC D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 531 | m | |
| 8 | Ống nhựa PVC D32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 90 | m | |
| 9 | Hộp nối dây | 25 | hộp | |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Kim thu sét FRANKINL hoặc tương đương dài 1,2m + đế đồng | 9 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 158 | m | |
| 3 | Hộp đo điện trở tiếp địa | 1 | hộp | |
| 4 | Cọc chống sét thép L63x63x6 - dài 2,5m | 9 | cọc | |
| 5 | Thép lặp là 50x4mm | 17,76 | m | |
| 6 | Đào hệ thống chống sét, đất cấp III | 17,76 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hệ thống chống sép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1776 | 100m3 | |
| 8 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | 10,5 | m khoan | |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM (vật tư + nhân công) (11,3kg/bao) | 1 | bao | |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 11 | Mối hàn nhiệt | 3 | mối | |
| 12 | Dây đồng trần M50mm (tiếp địa an toàn) 14 = 14 | 14 | m | |
| W | CÁP CẤP ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Dây cáp điện 4 ruột nhôm vặn xoắn AL/PVC/XLPE/PVC ABC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 2 | Dây dẫn điện CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 3 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 - Dây E | 150 | m | |
| 4 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mm | 135 | m | |
| 5 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | 32,4 | m3 | |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,324 | 100m3 | |
| X | CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột đèn ngoài trời, đất cấp III | 11 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn ngoài trời | 0,32 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng cột đèn ngoài trời, đá 4x6, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cột đèn ngoài trời, đá 2x4, mác 150 | 6,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bù móng cột đèn | 4,5 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8m | 10 | cột | |
| 7 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời liền thể 100W, dung lượng pin 8-14h/ngày và phụ kiện khác | 10 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi