Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:24:00 đến ngày 2021-10-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,260,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,700,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08900675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1780135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.082.031.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.164.063.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông ngành công trình hoặc KS xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông ngành công trình hoặc KS xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 20 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công Cải tạo blốc, vỉa hè, cây xanh đường tỉnh 391 từ Km17+400 - Km18+854(đoạn qua trung tâm thị trấn Tứ Kỳ), huyện Tứ Kỳ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hè đường hiện trạng (tạm tính 50% nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 2.921,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (tạm tính 50% công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 1.472,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 75,96 | m3 |
| 4 | Đào mặt hè cũ, đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 7,878 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt hè cũ, đào khuôn bằng thủ công-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 196,95 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,5054 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 87,636 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2053 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (gạch lát hè cũ lên phương tiện vận chuyển) | Theo HSTK được duyệt | 216,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải | Theo HSTK được duyệt | 54,19 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 15,2831 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt Block vỉa hè chống trượt HI BRICK-02, KT (12,5x30x100)cm (loại 1) | Theo HSTK được duyệt | 2.704,96 | m |
| 13 | Lắp đặt Block vỉa hè chống trượt HI BRICK-03, KT (12,5x40x60)cm (loại 2) | Theo HSTK được duyệt | 182,46 | m |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 148,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 5,6516 | 100m2 |
| 16 | Lát viên đan rãnh tam giác | Theo HSTK được duyệt | 705,86 | m2 |
| 17 | Bê tông viên đan rãnh tam giác M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 35,29 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 4,2351 | 100m2 |
| 19 | Lát mặt hè bằng gạch bê tông hoa văn lục giác tự chèn mác 500# dày 6cm | Theo HSTK được duyệt | 9.160,78 | m2 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt | 4,3848 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 4,3848 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 58,67 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,75 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 9,8 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,13 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Theo HSTK được duyệt | 1,4144 | 100m2 |
| 30 | Gia công kết cấu thép hình mũ hố ga | Theo HSTK được duyệt | 4,7684 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đan hố ga) | Theo HSTK được duyệt | 171 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 13,83 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7849 | tấn |
| 34 | Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 6,9379 | tấn |
| 35 | Nhân công kẻ chữ chìm trên tấm đan (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được duyệt | 17,1 | công |
| 36 | Lắp đặt ga thu nước, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 77 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng BTCT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 38 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 8,16 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8149 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu | Theo HSTK được duyệt | 1,3021 | 100m2 |
| 41 | Móng đá dăm bãi đúc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m2 |
| 43 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn (cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 599,704 | m3 bùn |
| 44 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 257,016 | m3 bùn |
| 45 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ, (phần vét thủ công) | Theo HSTK được duyệt | 257,016 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (tạm tính 50% công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 47 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (tận dụng lại gạch cũ 100%) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m2 |
| 48 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 61 | m3 |
| 49 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 0,571 | 100m3 |
| 50 | Lát gạch tự chèn hố trồng cây dày 8cm | Theo HSTK được duyệt | 295,68 | m2 |
| 51 | Trồng cây Sang (D>=12cm; H>=4,0m) | Theo HSTK được duyệt | 0,61 | 100 cây |
| 52 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 53 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo HSTK được duyệt | 9 | gốc |
| 54 | Vận chuyển gỗ, gốc cây ra khỏi công trường bằng ôtô tự đổ (tạm tính 0,5 ca/cây) | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | ca |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 45,85 | m2 |
| 56 | Đào móng rãnh bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,0076 | 100m3 |
| 57 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 50,19 | m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2701 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 15,543 | m3 |
| 60 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 49,22 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 3,9721 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 173 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 15,09 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6154 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9422 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6916 | tấn |
| 67 | Vữa xi măng mối nối tấm đan, quy dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 7,42 | m2 |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa kỹ thuật (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 61,2 | m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 70 | Bê tông móng hố ga rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,76 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,1765 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 75 | Gia công kết cấu thép hình mũ hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 76 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 79 | Gia công kết cấu thép hình nắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt lưới chắn rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Bê tông tấm đan, ga thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ga thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ga thu | Theo HSTK được duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,1124 | 100m3 |
| 86 | Chóp nón phản quang | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 87 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 530 | m |
| 88 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Trồng biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Trồng biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Trồng biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Biển |
| 93 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 8 | Biển |
| 94 | Gia công khung biển | Theo HSTK được duyệt | 89,54 | kg |
| 95 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 260 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08900675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1780135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.082.031.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.164.063.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông ngành công trình hoặc KS xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư giao thông ngành công trình hoặc KS xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Nhà thầu có danh sách ≥ 20 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 2.2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép loại | ≥ 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu | ≥ 0,8 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi