Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211050178-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:20:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,065,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04719548E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự: về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.346.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình
Hạ tầng quỹ đất xen kẹt tại phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 1418/QĐ-UBND ngày 02/3/2020)
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phúc Vinh; Địa chỉ: 43 Tôn Quang Phiệt, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị thẩm định E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết tháng 6 năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thoát nước thải
1Đào rãnh lắp ống D110 thoát nước thảiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,11m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,49100m3
3Ống uPVC DN110 PN8Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT63,6md
4Cút uPVC DN110Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cái
5Đục tường lỗ hố ga đút ống uPVC DN110 PN8Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7lỗ
B Vỉa hè
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5739100m3
2Phá rãnh đan hiện trạng, bó vỉa hiện trạng, khóa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,122m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT60,512m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT60,512m3
5Đắp cát nền đầm chặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1913100m3
6Vữa đệm chống mọc cỏ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT382,6m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT382,6m2
C Bó vỉa hè
1Bê tông lót móng đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,35m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6833100m2
3Vữa đệm tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,19m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,892100m
5Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,32m3
6Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1784100m2
7Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1171cấu kiện
D Đan rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông lót đan rãnh, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,23m3
2Ván khuôn lót đan rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1784100m2
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,3m2
4Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,23m3
5Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0981100m2
E Khóa hè
1Xây tường khóa hè bằng gạch xây, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,72m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,2m2
F Hố trồng cây (7 hố)
1Bê tông lót móngM150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5233m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0249100m2
3Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8224m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14m2
5Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2776m3
6Trồng cây sao đen (H=3,5-4,0m; D=6cm) và chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cây
G Cấp nước
1Đào hố đồng hồ Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,72751m3
2Bê tông lót hố đồng hồ, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,669m3
3Ván khuôn lót móng hốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0068100m2
4Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,255m3
5Ván khuôn gỗ thân hốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0423100m2
6Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0054tấn
7Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0252tấn
8Gia công lắp dựng thép hình 50x50x5 khung bọc nắp hố đồng hồTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,31kg
9Bê tông đà hầm M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,204m3
10Ván khuôn đà hầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0108100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,172m3
12Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0029100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0425tấn
14Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,07m3
15Ván khuôn gối đỡTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0086100m2
16Bê tông gối đỡ van bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,044m3
17Ván khuôn gối đỡ vanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0035100m2
H ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào rãnh đặt ống Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24,86251m3
2Thi công cát đen đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,068100m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ công (20%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,4425m3
4Đắp đất bằng máy (80%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1377100m3
I VẬN TƯ CẤP NƯỚC
1ỐNG HDPE OD63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3100 m
2VAN ɸ 63BB (GANG CẦU)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
3BÙ MANCHON MJ ɸ63 BFTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
4STUB END OD63 + ĐAI INOXTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
5TÊ HÀN HDPE OD63x63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
6CÚT NHỰA 90 ĐỘ HDPE OD63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
7BỬNG CHẶN GANG CẦU ɸ75BTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
8JOINT MẶT BÍCH ɸ63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cặp bích
9BULONG T+TÁN 16x70Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32cái
10ỐNG HDPE OD63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,55100 m
11TÊ HÀN HDPE OD63x63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
12CÚT 90 ĐỘ HDPE OD63(REN TRONG)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
13CÚT 45 ĐỘ HDPE OD63(REN TRONG)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
14KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD63x1-1/2"Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
15VAN THAU REN TRONG DN63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
16VAN THAU REN TRONG DN63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
17NUT BỊT REN TRONG OD63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
18TÊ REN HDPE OD63x63Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
19ĐAI KHỞI THỦY OD 63x3/4"Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
20KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD25x3/4" (REN NGOÀI)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cái
21CÚT 90 ĐỘ HDPE OD25 (VẶN REN)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
22NÚT BỊT HDPE REN OD25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
23ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,14100 m
24Rắc co D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14cái
25Van ren DN25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
26Van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
27Đồng hồ D25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
28ĐAI KHỞI THỦY OD63x3/4" (REN TRONG)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
29VAN ÓC LIÊN HỢP DN 25x3/4" (REN NGOÀI)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
30VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN25x3/4" REN TRONGTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
31ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,02100 m
J ĐIỀU TIẾT ĐẤT ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG
1Điều tiết đất đắp đường ốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,3775m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1438100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1438100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1438100m3/1km
K Điện sinh hoạt
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 3x50+1x35mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55md
2Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 3x50+1x35mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,55100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0206tấn/km
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0206tấn
5Ống HDPE D90/110 bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55m
6Lắp đặt ống Ống HDPE D90/110 bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,55100m
7Ống HDPE D25/32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT124m
8Lắp đặt Ống HDPE D25/32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,24100m
9Tủ gom công tơ loại 8 cáiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 phaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 tủ
11Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,310 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,610 đầu cốt
15Tiếp địa tủ công tơ RC-1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
16Lắp đặt tủ Tiếp địa tủ công tơ RC-1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT61 tủ
17Mốc báo hiệu cáo ngầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5mốc
18Biển cấm lại gầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3251m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,05m3
21ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,003100m2
22ván khuôn thành bệ đỡTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0756m3
23Bê tông thành bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,128m3
24ốp gạch thẻ đỏ nung kt 240x60x9Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8m2
25Bu lông neo M16x350Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
26Bu lông + êcu + vd mạ M16x50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
27Cọc tiêp địa L63x63x6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 bộ
28dây nối xuống cọc, sắt dẹt Pi 12 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5m
L Xây dựng rãnh 1 cáp trên vỉa hè cấp điện đến các hộ dân
1Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,0241m3
2Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,401100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2864100m3
4cát dăn đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2148m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2148m3
6Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT179md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,358100m2
M Rãnh 1 cáp từ tủ hạ thế đến tủ công tơ
1Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,081m3
2Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1232100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,088100m3
4cát dăn đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,066m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,07m3
6Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m2
N Điện trung thế
1Ống nhựa gân xoắn HDPE D100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT132,5m
2Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,33100m
3Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT140md
4Lắp đặt Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4100m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1tấn/km
6Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1tấn
7Đầu cáp T - plug 24KV - 630A -3Cx120mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
8Ống thép mạ kẽm D168 x 3,96 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,5m
9Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D168 x 3,96 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,08100m
10Măng xông ống thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5cái
11Mốc bao hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19cột
O Xây dựng rãnh 1 cáp trên vỉa hè cho cáp 22kV
1Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,491m3
2Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7100m3
3Đắp đất hoàn trả đầm chặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,16100m3
4Cát đen đầm chặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,83m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,83m3
6Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT132,5md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,27100m2
8Gạch chỉ bảo vệTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.192,5viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,131000v
P Xây dựng rãnh 1 cáp qua đường nhựa cho cáp 22kV
1Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,991m3
2Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0396100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,009100m3
4Cát nền đầm chặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,575m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,575m3
6Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,5md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,015100m2
Q TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,48891m3
2Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8444m3
3ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,012100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,2453m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,412m2
6Bê tông giằng miệng bệ đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3208m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0292100m2
8cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2515tấn
9đắp cát bù nền đườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0183m3
10láng nền đườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6m2
11Tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hệ thống
12Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 (1,5x1x1)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,71m3
13đắp cátTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,7m3
14cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,610 cọc
16Tiếp địa trung tính MBATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,610 m
17eecu, bu long M16x40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
18Tiếp địa đường nhánhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,210 m
19Tiếp địa đường trụcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,510 m
20Biển báo an toàn và biển tên trạm , biển cấm lại gầnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
21Lắp đặt biển báo, biển cấmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41 bộ
22Khóa an toànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
23Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,610 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,610 đầu cốt
27Cáp 0,6/1KV đấu nối từ MBA ra tủ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50-mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24md
28Lắp đặt Cáp 0,6/1KV đấu nối từ MBA ra tủ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50-mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,24100m
29Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0024tấn/km
30Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0024tấn
31Cáp từ Tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21md
32Lắp đặt Cáp từ Tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,21100m
33Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0021tấn/km
34Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0021tấn
35Dây tiếp địa MBA, dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35-mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6md
36Lắp đặt Dây tiếp địa MBA, dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35-mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06100m
37Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0005tấn/km
38Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0005tấn
39Đầu cáp Tee plug 24KV - 630A -3Cx95mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
40Đầu cáp TeePlug 24kV - 630A-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
41Đầu cáp Ebow 24kV-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
R PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8 mét, dày 3,0mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31 cột
3Bộ đèn cao áp LED 150WTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bảng
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79m
7Kéo rải lắp đặt cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,79100m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6m
9Kéo rải lắp đặt cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06100m
10Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT36m
11Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,36100m
12Đầu cốt đồng M6Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,910 đầu cốt
14Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,810 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,810 đầu cốt
18Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,79100m
20Dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79m
21Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,910 m
22Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cột
23Tiếp địa tủ công tơ RC-1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
24Lắp đặt tủ Tiếp địa tủ công tơ RC-1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 tủ
25Mốc báo hiệu cáo ngầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7Viên
26Băng dính cách điện 3M hạ thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cuộn
27Khung móng M16x600Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3khung
28Cọc tiếp địa thép L63x63x63 dài 2,5m mạTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
29Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,5m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,075100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1921m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0173100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,92m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,096100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0252100m3
36Bu lông M8x45 + Rông đenTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
37Tấm bắt bu lông dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3cái
38Khung móng M16x725Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1khung
39Cọc tiếp địa thép L63x63x63 dài 2,5m mạTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
40Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06100m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,03121m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0028100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,312m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,021100m2
46Bu lông M8x45 + Rông đenTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
47Tấm bắt bu lông dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
48Tiếp địa tủ công tơ RC-1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
49Lắp đặt tủ Tiếp địa tủ công tơ RC-1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 tủ
S Rãnh 1 cáp trên vỉa hè
1Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,4721m3
2Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1389100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0992100m3
4Cát nền đầm chặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,44m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,44m3
6Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT62md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,124100m2
T Thí nghiệm
1Thí nghiệm Tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tiếp địa TBATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm Máy biến ápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1máy
4Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1hệ thống
5Thí nghiệm cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21sợi, 1ruột
6Thí nghiệm cáp chiếu sángTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11sợi, 1ruột
7Thí nghiệm cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11sợi, 1ruột
8Thí nghiệm tủ hạ thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1máy
U Thiết bị
1Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV có bình dầu phụ (sứ plugin, kiểu kín)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1máy
2Trạm Biến áp hợp bộ kiểu đứng; tích hợp tủ điện trung thế; Hạ thế, cho MBA 75kVA - 22/0,4kV trạm gồm :Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1trạm
3Tủ điện hạ thế 125A - 2 Lộ ra MCCB gồm: (Hợp bộ trong trạm trụ)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tủ
4Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 1 lộ raTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tủ
V Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Cầu giao phụ tải ngoài trời -24kvTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt Chống sét vAn LA-24KVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13 pha
3Lắp đặt trạm KIOS 100kVATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 bộ
4Máy biến áp 500kVATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 máy
5Lắp đặt Tủ hạ thếTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT61 tủ
6Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động 2 lộ raTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 tủ
W Chi phí bốc dỡ, vận chuyển vật liệu đường dài
1Tủ, dây, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2ca
2Cáp ngầm, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
3Thiết bị thí nghiệm thành phố Thanh HóaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04719548E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự: về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.346.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 3 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
2 Máy ủi 110 CV Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
3 Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
5 Xe thang nâng Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
8 Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
10 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
11 Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
12 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
13 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này2
14 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->