Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:20:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,065,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04719548E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự: về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.346.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị công trình Hạ tầng quỹ đất xen kẹt tại phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 1418/QĐ-UBND ngày 02/3/2020) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết tháng 6 năm 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố
Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào rãnh lắp ống D110 thoát nước thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,49 | 100m3 |
| 3 | Ống uPVC DN110 PN8 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63,6 | md |
| 4 | Cút uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đục tường lỗ hố ga đút ống uPVC DN110 PN8 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | lỗ |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5739 | 100m3 |
| 2 | Phá rãnh đan hiện trạng, bó vỉa hiện trạng, khóa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,122 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60,512 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60,512 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 6 | Vữa đệm chống mọc cỏ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 382,6 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 382,6 | m2 |
| C | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6833 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,19 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,892 | 100m |
| 5 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1784 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| D | Đan rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông lót đan rãnh, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1784 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0981 | 100m2 |
| E | Khóa hè | |||
| 1 | Xây tường khóa hè bằng gạch xây, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2 | m2 |
| F | Hố trồng cây (7 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móngM150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5233 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8224 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2776 | m3 |
| 6 | Trồng cây sao đen (H=3,5-4,0m; D=6cm) và chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cây |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Đào hố đồng hồ Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,7275 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót hố đồng hồ, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng hố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân hố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân hố, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng thép hình 50x50x5 khung bọc nắp hố đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,31 | kg |
| 9 | Bê tông đà hầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đà hầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 14 | Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối đỡ van bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gối đỡ van | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,8625 | 1m3 |
| 2 | Thi công cát đen đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công (20%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,4425 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy (80%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| I | VẬN TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ỐNG HDPE OD63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 2 | VAN ɸ 63BB (GANG CẦU) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | BÙ MANCHON MJ ɸ63 BF | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | STUB END OD63 + ĐAI INOX | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | TÊ HÀN HDPE OD63x63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | CÚT NHỰA 90 ĐỘ HDPE OD63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | BỬNG CHẶN GANG CẦU ɸ75B | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | JOINT MẶT BÍCH ɸ63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | BULONG T+TÁN 16x70 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | ỐNG HDPE OD63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 11 | TÊ HÀN HDPE OD63x63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | CÚT 90 ĐỘ HDPE OD63(REN TRONG) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | CÚT 45 ĐỘ HDPE OD63(REN TRONG) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD63x1-1/2" | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | VAN THAU REN TRONG DN63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | VAN THAU REN TRONG DN63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | NUT BỊT REN TRONG OD63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | TÊ REN HDPE OD63x63 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | ĐAI KHỞI THỦY OD 63x3/4" | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | KHÂU NỐI REN NGOÀI HDPE OD25x3/4" (REN NGOÀI) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | CÚT 90 ĐỘ HDPE OD25 (VẶN REN) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | NÚT BỊT HDPE REN OD25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 24 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Van ren DN25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Đồng hồ D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | ĐAI KHỞI THỦY OD63x3/4" (REN TRONG) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | VAN ÓC LIÊN HỢP DN 25x3/4" (REN NGOÀI) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN25x3/4" REN TRONG | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | ỐNG HDPE OD25 (TẠM TÍNH) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| J | ĐIỀU TIẾT ĐẤT ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Điều tiết đất đắp đường ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,3775 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1438 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1438 | 100m3/1km |
| K | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 55 | md |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0206 | tấn/km |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 5 | Ống HDPE D90/110 bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống Ống HDPE D90/110 bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D25/32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 124 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE D25/32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 9 | Tủ gom công tơ loại 8 cái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 pha | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 17 | Mốc báo hiệu cáo ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | mốc |
| 18 | Biển cấm lại gần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,325 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 21 | ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 22 | ván khuôn thành bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 23 | Bê tông thành bệ đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 24 | ốp gạch thẻ đỏ nung kt 240x60x9 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 25 | Bu lông neo M16x350 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông + êcu + vd mạ M16x50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Cọc tiêp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | dây nối xuống cọc, sắt dẹt Pi 12 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | m |
| L | Xây dựng rãnh 1 cáp trên vỉa hè cấp điện đến các hộ dân | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,024 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2864 | 100m3 |
| 4 | cát dăn đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2148 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2148 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 179 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| M | Rãnh 1 cáp từ tủ hạ thế đến tủ công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,08 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 4 | cát dăn đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 55 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| N | Điện trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 132,5 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 140 | md |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 6 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Đầu cáp T - plug 24KV - 630A -3Cx120mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D168 x 3,96 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D168 x 3,96 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Măng xông ống thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Mốc bao hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19 | cột |
| O | Xây dựng rãnh 1 cáp trên vỉa hè cho cáp 22kV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,49 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Cát đen đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,83 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,83 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 132,5 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.192,5 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,13 | 1000v |
| P | Xây dựng rãnh 1 cáp qua đường nhựa cho cáp 22kV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Cát nền đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,5 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,4889 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8444 | m3 |
| 3 | ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,2453 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,412 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng miệng bệ đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 9 | đắp cát bù nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0183 | m3 |
| 10 | láng nền đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 (1,5x1x1) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,7 | 1m3 |
| 13 | đắp cát | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 14 | cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Tiếp địa trung tính MBA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 17 | eecu, bu long M16x40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tiếp địa đường nhánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,2 | 10 m |
| 19 | Tiếp địa đường trục | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5 | 10 m |
| 20 | Biển báo an toàn và biển tên trạm , biển cấm lại gần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo, biển cấm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 22 | Khóa an toàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp 0,6/1KV đấu nối từ MBA ra tủ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50-mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | md |
| 28 | Lắp đặt Cáp 0,6/1KV đấu nối từ MBA ra tủ tổng Cu/XLPE/PVC 1x50-mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0024 | tấn/km |
| 30 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 31 | Cáp từ Tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21 | md |
| 32 | Lắp đặt Cáp từ Tủ RMU sang MBA Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 33 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0021 | tấn/km |
| 34 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 35 | Dây tiếp địa MBA, dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35-mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | md |
| 36 | Lắp đặt Dây tiếp địa MBA, dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35-mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0005 | tấn/km |
| 38 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 39 | Đầu cáp Tee plug 24KV - 630A -3Cx95mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đầu cáp TeePlug 24kV - 630A-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cáp Ebow 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| R | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8 mét, dày 3,0mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn cao áp LED 150W | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bảng |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79 | m |
| 7 | Kéo rải lắp đặt cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Kéo rải lắp đặt cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 20 | Dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79 | m |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,9 | 10 m |
| 22 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cột |
| 23 | Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Mốc báo hiệu cáo ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | Viên |
| 26 | Băng dính cách điện 3M hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cuộn |
| 27 | Khung móng M16x600 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | khung |
| 28 | Cọc tiếp địa thép L63x63x63 dài 2,5m mạ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,192 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 36 | Bu lông M8x45 + Rông đen | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tấm bắt bu lông dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Khung móng M16x725 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | khung |
| 39 | Cọc tiếp địa thép L63x63x63 dài 2,5m mạ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm D65/50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0312 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Bu lông M8x45 + Rông đen | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tấm bắt bu lông dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ Tiếp địa tủ công tơ RC-1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| S | Rãnh 1 cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công (20%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,472 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy (80%KL) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 4 | Cát nền đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 62 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi Băng báo hiệu cáp 20cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| T | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm Máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 8 | Thí nghiệm tủ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | máy |
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 75kVA-22/0,4kV có bình dầu phụ (sứ plugin, kiểu kín) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm Biến áp hợp bộ kiểu đứng; tích hợp tủ điện trung thế; Hạ thế, cho MBA 75kVA - 22/0,4kV trạm gồm : | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | trạm |
| 3 | Tủ điện hạ thế 125A - 2 Lộ ra MCCB gồm: (Hợp bộ trong trạm trụ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 1 lộ ra | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| V | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu giao phụ tải ngoài trời -24kv | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét vAn LA-24KV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt trạm KIOS 100kVA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Máy biến áp 500kVA | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động 2 lộ ra | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| W | Chi phí bốc dỡ, vận chuyển vật liệu đường dài | |||
| 1 | Tủ, dây, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cáp ngầm, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Thiết bị thí nghiệm thành phố Thanh Hóa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04719548E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự: về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 944.346.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 3 | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Cẩn cầu bánh hơi ≥ 5T | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Xe thang nâng | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5,5 kW | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi