Gói thầu: Gói thầu số 4: Cập nhật dữ liệu, biên soạn in ấn, phát hành cẩm nang công nghiệp hỗ trợ Hà Nội 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cập nhật dữ liệu, biên soạn in ấn, phát hành cẩm nang công nghiệp hỗ trợ Hà Nội 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922603 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:31:00 đến ngày 2021-10-25 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là312.510.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể là: Hợp đồng biên soạn nội dung, thiết kế và in ấn sách/cẩm nang/tạp chí/ sổ tay.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách nội dung gói thầu (viết bài chuyên sâu, kiểm soát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại họcĐã từng tham gia 02 gói thầu/dự án biên soạn sách về ngành công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên soạn nội dung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học ngành báo chí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên ngành thiết kế/mỹ thuật/kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in Offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | in Offset 4 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hiện bản kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại kẽm: Kẽm CTP dương bản; khổ kẽm tối đa: 880mm, khổ kẽm tối thiểu: 430mm; độ dày bản kẽm: 0,12 – 0,40 mm; tốc độ hiện bản: 12 – 65s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cập nhật dữ liệu, biên soạn in ấn, phát hành cẩm nang công nghiệp hỗ trợ Hà Nội 2021 Dự án: Chương trinh phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 (đợt 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Báo cáo tài chính bản gốc, các hợp đồng tương tự bản gốc, hóa đơn giá trị gia tăng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024). 22155503 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024). 22155503 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết bài về giải pháp phát triển công nghiệp hỗ trợ; tổng quan về Chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ; kinh nghiệm phát triển công nghiệp hỗ trợ và các chủ đề liên quan. | Các bài đánh giá, phân tích chuyên sâu về các khía cạnh trong việc phát triển công nghiệp hỗ trợ (CNHT) Việt Nam nói chung và CNHT Hà Nội nói riêng, bao gồm:+ Thực trạng, giải pháp, chính sách phát triển CNHT của Việt Nam và của Hà Nội+ Những giải pháp giúp doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ của Hà Nội phát triển đột phá+ Những bài học kinh nghiệm trong phát triển CNHT, đầu tư công nghệ, xây dựng thương hiệu, mở rộng thị trường từ các doanh nghiệp+ Bài học phát triển công nghiệp hỗ trợ của các nước. | Bài | 6 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 2 | Viết bài về thông tin DN: thực hiện thu thập thông tin doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ, giới thiệu năng lực, sản xuất, cung ứng, dịch vụ, chụp hình ảnh DN, sản phẩm … | Lựa chọn 270 doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ tiêu biểu (đánh giá theo số vốn, quy mô sản xuất, quy mô lao động) trên địa bàn Hà Nội, thu thập thông tin doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ, giới thiệu năng lực sản xuất, cung ứng, dịch vụ của DN, chụp hình ảnh sản phẩm hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh của DN | Bài | 270 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 3 | Biên tập toàn bộ nội dung, số liệu | Hoàn chỉnh, biên tập nội dung, số liệu, Rà soát, sắp xếp, lựa chọn hình ảnh doanh nghiệp, sản phẩm ... | Trang | 300 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 4 | Thiết kế bìa | Bìa gồm các thông tin: tên đơn vị chủ trì, đơn vị thực hiện, tên cẩm nang, thông tin xuất bản, có gáy sách, hình ảnh bìa. | Trang | 2 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 5 | Thiết kế các trang nội dung, dàn chữ ảnh,.. | Thiết kế, sắp xếp bố cục (vị trí số trang, tiêu đề đầu trang, cuối trang) các nội dung: Mục lục, Lời mở đầu, các bài viết, các bài giới thiệu doanh nghiệp. | Trang | 300 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 6 | Duyệt nội dung và đọc soát | Đọc, rà soát lỗi chính tả | Trang | 300 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 7 | Giấy phép xuất bản | Xin giấy phép xuất bản | Giấy phép | 1 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 8 | In ấn | In mỗi cuốn 300 trang, kích thước A4, bìa giấy couches mat 250gsm, cán mờ; ruột giấy couche mat 80gsm, in 4 màu; phay và đóng keo gáy nhiệt | Cuốn | 1.000 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
| 9 | Gửi bưu điện đến doanh nghiệp và đơn vị liên quan | Gửi sách tới 250 đơn vị trên địa bàn, bao gồm doanh nghiệp được nêu tên, các Hội, hiệp trong lĩnh vực hoặc các đơn vị liên quan khác (danh sách do Sở Công thương cung cấp) | Bộ | 250 | Chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1251E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là312.510.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể là: Hợp đồng biên soạn nội dung, thiết kế và in ấn sách/cẩm nang/tạp chí/ sổ tay.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách nội dung gói thầu (viết bài chuyên sâu, kiểm soát) | 1 | Trình độ: Đại họcĐã từng tham gia 02 gói thầu/dự án biên soạn sách về ngành công nghiệp. | 4 | 2 |
| 2 | Biên soạn nội dung | 2 | Trình độ: Đại học ngành báo chí. | 2 | 1 |
| 3 | Biên tập viên | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Trình độ: Đại học trở lên ngành thiết kế/mỹ thuật/kiến trúc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Offset 4 màu | in Offset 4 màu | 1 |
| 2 | Máy hiện bản kẽm CTP | Loại kẽm: Kẽm CTP dương bản; khổ kẽm tối đa: 880mm, khổ kẽm tối thiểu: 430mm; độ dày bản kẽm: 0,12 – 0,40 mm; tốc độ hiện bản: 12 – 65s | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi