Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191043822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:08:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,698,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị phục vụ việc kết nối phần mở rộng với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian hiện có. | TB | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển máy tính: |
| 2 | Thiết bị lắp tại tủ công tơ hiện có M1 | ĐĐĐN-1 | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị đo đếm điện năng bao gồm: |
| 3 | Thiết bị lắp tại tủ công tơ hiện có M2 | ĐĐĐN-2 | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị đo đếm điện năng bao gồm: |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ 01 ngăn máy cắt 500kV B10-3. | ĐKBV-B10-3 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho MBA 500kV-AT2. | ĐKBV-AT2+RP1 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho MBA 500kV-AT2 | ĐKBV-AT2+RP2 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn tổng 220kV MBA AT2 | ĐKBV-D08 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 8 | Thiết bị bổ sung để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV | VT | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 9 | Aptomat cấp nguồn cho MBA AT2. | MCB | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 10 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | MK | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 11 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | VT.BOX-3p | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 12 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha | VT.BOX-1p | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 13 | 10 Cung cấp vật tư thiết bị lắp lẻ vào các tủ bảng hiện hữu và tháo dỡ cải tạo các mạch nhị thứ hiện có liên quan tới dự án | VT | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị điều khiển bảo vệ: |
| 14 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x16mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn. |
| 15 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | CAP | 300 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn. |
| 16 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | CAP | 300 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn. |
| 17 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn. |
| 18 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | CAP | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn. |
| 19 | Cáp kiểm tra không có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | CAP | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn. |
| 20 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | CAP | 800 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 21 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | CAP | 1.000 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 22 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 23 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | CAP | 2.500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 24 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | CAP | 2.000 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 25 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | CAP | 1.200 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 26 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 20x2,5mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 27 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 6x1,5mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 28 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | CAP | 2.500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 29 | Cáp kiểm tra có lớp băng đồng chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 20x1,5mm2 | CAP | 3.000 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp kiểm tra, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) |
| 30 | Phụ kiện cáp | PK | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Phụ kiện cáp |
| 31 | Hệ thống camera bổ sung tại TBA 500kV Việt Trì | CAM | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống camera bổ sung |
| 32 | Tài liệu | DOC | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Tài liệu và phần mềm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi