Gói thầu: XNXL-209 21-DA Van, Ống, Phụ kiện và Instruments cho cụm phóng thoi trên RC10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047331-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-209 21-DA Van, Ống, Phụ kiện và Instruments cho cụm phóng thoi trên RC10
Số hiệu KHLCNT 20211047310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm VTTB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:46:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 875,100,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-209 21-DA Van, Ống, Phụ kiện và Instruments cho cụm phóng thoi trên RC10
Kế hoạch mua sắm VTTB năm 2021
140 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch mua sắm VTTB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (01 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào đầy đủ số lượng cho toàn bộ 3 nhóm hàng hóa theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Lưu ý: Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của giá trị hàng hóa nhập khẩu ghi trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa và được miễn thuế theo quy định
E-CDNT 14.3 trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Đặng Thị Quyên; Điện thoại: 0909 045 981 - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ball Valve 10"- 300# RTJ (ID= 241.3mm) FLGD ASME B16.5 FB, Trunnion Mounted Gear Operated, Hand wheel, Body ASTM A694 Gr.F60 - Van bi/ Шаровой КранValve code: (*)BAB4UG2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
2Ball Valve Full bore, 2"-150# RF Flanged Ends ASME B16.5, Body ASTM A216 WCB, Floating, Lever operated, - Van bi/ Шаровой КранValve code: BAA4AL1pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
3Ball Valve Full Bore, 2"-300# RF Flanged Ends ASME B16.5, Body ASTM A216 WCB, Floating, Lever operated, - Van bi/ Шаровой КранValve code: BAB4AL8pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
4Ball Valve 3/4”- 800# / 3000 Psig SWxFNPT with 1 PUP END PE 80mm Length , FB, Floating, Lever Operated; BODY A105N - Van Bi/ Шаровой кранValve code: BA36AL7pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
5Ball Valve; Full Bore, 6"- 300#; RF Flanged ends ASME B16.5 FB, Body ASTM A216-WCB, Trunnion mounted Gear Operated, Hand Wheel - Van Bi/ Шаровой кранValve code: BAB4AL2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
6Pressure Relief Valve 1"-300# RF x 2"-150# RF, ASME B16.5, Body SA216 WCB - Van an toàn/ Предохранительный клапанValve code: PSV 33011pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
7Check Valve 2”- 300# RF Wafer Type, FLGD,HORIZ/VERT, Body ASTM A216-WCB - Van một chiều/ Обратный КлапанValve code: CHB4BN1pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
8Golbe Valve 2”- 300# RF FLGD ASME B16.5, FB Hand wheel, Body ASTM A216 Gr. WCB, - Van cầu/ Земной Шар КлапанValve code: GNB4AH1pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 1: VALVES
9PIPE SEAMLESS 1" Sch-160 ASME B36.10M, ASTM A106 GR.B., 6m per length - Ống thép/ Труба (Total: 6 M)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm25,44kgAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
10PIPE SEAMLESS 2" Sch-80 ASME B36.10M, ASTM A106 GR.B., 6m per length - Ống thép/ Труба (Total: 18M)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm134,64kgAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
11ELBOW 3/4" 90DEG SW 6000# ASME B16.11 ASTM A105N - Đầu nối cong/ ОтводTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
12ELBOW 2" LR 90DEG SCH-80 ASME B16.9 ASTM A234 GR. WPB - Đầu nối cong/ ОтводTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
13ELBOW 4" LR 90DEG SCH-80ASME B16.9 ASTM A234 GR. WPB - Đầu nối cong/ ОтводTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
14TEE EQUAL 2" SCH-80 ASME B16.9 ASTM A234 GR. WPB - Tee /ТройникTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
15TEE REDUCING 4"x2" SCH-80 ASME B16.9 ASTM A234 GR. WPB - Tee giảm /Тройник редукционныйTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
16TEE REDUCING 1"x3/4" SW 6000# ASME 16.11 ASTM A105N -Tee giảm / Тройник редукционныйTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
17REDUCER CONCENTRIC 2"x1" SCH-160 ASME B16.9 ASTM A234 GR. WPB - Đầu nối chuyển tiếp/ Концентрический переходTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
18PLUG HEX HEAD 3/4" NPTF 3000# ASME B16.11 ASTM A-105N - Nắp bịt/ ЗаглушкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm9pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
19SOCKOLET 10"x3/4" 6000# ASME B16.11 MSS SP-9 ASTM A694-Gr.F60 - Yên ngựa/ СедловинаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
20SOCKOLET 2"x3/4" 6000# ASME B16.11 MSS SP-97 ASTM A-105N - Yên ngựa/ СедловинаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
21SOCKOLET 4"x3/4" 6000# ASME B16.11 MSS SP-97 ASTM A-105N - Yên ngựa/ СедловинаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
22FLANGE 10"- 300# RTJ WN(ID=241.3mm) ASME B16.5, ASTM A694-Gr.F60 - Mặt bích/ ФланецTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
23FLANGE 2"- 150# RF WN SCH-80 ASME B16.5, ASTM A105N - Mặt bích/ ФланецTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm6pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
24FLANGE 2"- 300# RF WN SCH-80 ASME B16.5, ASTM A105N - Mặt bích/ ФланецTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm20pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
25FLANGE 4"- 300# RF WN SCH-80 ASME B16.5, ASTM A105N - Mặt bích/ ФланецTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
26FLANGE 1"- 300# RF SW ASME B16.5, ASTM A105N - Mặt bích/ ФланецTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
27BLIND FLANGE 2"-300# RF c/w HOLE 3/4 " SW ASME B16.5, ASTM A105N - Mặt bích mù/ Фланец глухойTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm3pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
28BLIND FLANGE 2"-300# RF c/w HOLE 3/4 " FNPT, ASME B16.5, ASTM A105N - Mặt bích mù/ Фланец глухойTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
29GASKET SPIRAL WOUND RF 1"-300# 4.5MM THK, GRPHITE FILLER, SS OUTER RING & SS316 INNER RING, ASME B16.20 - Đệm làm kín/ ПрокладкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
30GASKET SOFT IRON 10"-300#, HARDNESS 90 BHN, ELECTROPLATED ZINC COATED, OCTAGONAL RTJ, TYPE R - Vòng đệm làm kín/ КольцоTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
31GASKET SPIRAL WOUND RF 2"-150# 4.5MM THK, GRPHITE FILLER, SS OUTER RING & SS316 INNER RING, ASME B16.20 - Đệm làm kín/ ПрокладкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm10pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
32GASKET SPIRAL WOUND RF 2"-300# 4.5MM THK, GRPHITE FILLER, SS OUTER RING & SS316 INNER RING, ASME B16.20 - Đệm làm kín/ ПрокладкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm54pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
33GASKET SPIRAL WOUND RF 4"-300# 4.5MM THK, GRPHITE FILLER, SS OUTER RING & SS316 INNER RING, ASME B16.20 - Đệm làm kín/ ПрокладкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm12pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
34STUD BOLTS 1" x 175mm, W/2 HEX. NUTS XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm96setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
35STUD BOLTS 1" x 220mm, W/2 HEX. NUTS XYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm32setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
36STUD BOLTS 3/4" x 125mm, W/2 HEX. NUTSXYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm64setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
37STUD BOLTS 3/4" x 140mm, W/2 HEX. NUTSXYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm16setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
38STUD BOLTS 5/8" x 120mm, W/2 HEX. NUTSXYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm8setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
39STUD BOLTS 5/8" x 90mm, W/2 HEX. NUTSXYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm40setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
40STUD BOLTS 5/8" x 95mm, W/2 HEX. NUTSXYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm384setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
41STUD BOLTS 5/8" x 110mm, W/2 HEX. NUTSXYLAN FLUOROCARBON COATED ASME B18.2.1/18.22.A193-B7/ A194-2H - Bulon/ Шпилька с гайкамиTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm32setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
42HOSE CONNECTION 2"- 300#, SS316. DETAILED REQUIREMENTS TO BE REFERED TO DATASHEET - Подключение шлангаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
43SPECTACLE BLIND 10"-300# RTJ(ID=241.3mm) ASME B16.48, ASTM A694-Gr.F60 - Mặt bích số 8/ Очковая заглушкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
44SPECTACLE BLIND 2"-300#, RF, ASTM A516-70, ASME B16.48 - Mặt bích số 8/ Очковая заглушкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
45SPECTACLE BLIND 4"-300#, RF, ASTM A516-70, ASME B16.48 - Mặt bích số 8/ Очковая заглушкаTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1pceAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
46U-BOLT 10" XYLANH COATED WITH 2 HEX NUTS & I-ROD - Đai kẹp/ хомутTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm2setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
47U-BOLT 4" XYLANH COATED WITH 2 HEX NUTS & I-ROD - Đai kẹp/ хомутTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm4setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
48U-BOLT 2" XYLANH COATED WITH 2 HEX NUTS & I-ROD - Đai kẹp/ хомутTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm5setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
49BEAM 200 x 200 x 8 x 13mm ASTM A36, 12m per length - Thép dầm/ Балка (Total: 24M)Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm1.197,6kgAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
50PLATE ASTM A36 3 x 1500 x 6000mm - Thép tấm/ Cталь ЛистоваяTheo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm211,95kgAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 2: ỐNG, PHỤ KIỆN ỐNG, MẶT BÍCH, BU LÔNG, GIOĂNG, GIÁ ĐỠ
51Pressure Gauge - Áp kế/ Mанометры General: - Area Classification: Zone 2, IIA, T3, IP56 as minimum for outdoor area - Pip. Class: #300 RF - Service: Water Mixture /Oil/Gas Gauge: - Type: Direct Reading; - Range: 0÷40 barg; - Dial size: 160mm ; - Accuracy: 1% Full Scale; - Case material: SS316 - Wetted part material: Hastelloy; - Process Connection: 1/2"" NPTM - C/w: + SS316, 2- valve manifold (Block and Bleed Valve) 1/2"" NPT-F x 1/2"" NPT-M, 1500 psig @ 200°F (103 barg @ 93°C) + Fiting Union: Style Swivel, 3/4 NPTM x 1/2 NPTF, SS316, 3000 Psi For more detail refer to datasheet No. OCD-RC.RB1-PIC-IN-DS-01PG-3301, PG-33022setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 3: THIẾT BỊ INSTRUMENT
52Pig Signaller - свинья связистGeneral:- Area Classification: Zone 2, IIA, T3 as minimum for outdoor areaSignaller:- Type: Intrusive;- Detection: Mechanical Trigger;- Pigging Detection: Bi-Directional;- Local Indicator: Flag Type;- Reset Type: Manual Reset For Flag Position;Connection:- Type: Flange Mounted;- Rating: 300# RF;- Flange Material: SA-105;- Size: VTA/VTCMaterial: - Body: SS316 (VTA/VTC);- Internal: SS316- Seal: Viton;For more detail refer to datasheet No. RC10-003-TS-ME1-DS-008XI-33011setAs attached TR No. OCD-RC10-TR-40.1NHÓM 3: THIẾT BỊ INSTRUMENT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->