Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải Tạo, Nâng Cấp và Mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải Tạo, Nâng Cấp và Mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:44:00 đến ngày 2021-10-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,886,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ( Có tính chất công việc từng hạng mục gói thầu đang xét ) ≥ 466.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.-(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên xây dựng;- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh chất lượng kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh chất lượng kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cải Tạo, Nâng Cấp và Mở rộng Cải Tạo, Nâng Cấp và Mở rộng Nhà quản trang – Nhà mai táng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Công trình Công cộng, địa chỉ: Số 11 Nguyễn Chí Thanh, KP5,P. Dương Đông, TP. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải Tạo, Nâng Cấp và Mở rộng Nhà quản trang – Nhà mai táng | |||
| 1 | Pha do tuong xay gach chieu day ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1553 | m3 |
| 2 | Pha do cot, tru be tong cot thep bang thu cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 3 | Pha do xa, dam, giang be tong cot thep bang thu cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2954 | m3 |
| 4 | Thao do mai ton bang thu cong, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6645 | m2 |
| 5 | Thao do ket cau sat thep bang thu cong, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2712 | tan |
| 6 | Thao do tran | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,45 | m2 |
| 7 | Thao do be xi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bo |
| 8 | Cao bo lop voi, son cu tren be mat - tuong, tru, cot (tuong ngoai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,8705 | m2 |
| 9 | Cao bo lop voi, son cu tren be mat - xa dam, tran | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,05 | m2 |
| 10 | Cao bo lop voi, son cu tren be mat - tuong, tru, cot (tuong trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,69 | m2 |
| 11 | Duc nham mat tuong (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,791 | m2 |
| 12 | Cao bo lop voi, son cu tren be mat - kim loai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,5092 | m2 |
| 13 | Ve sinh se no (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 14 | Xay gach the 4x8x19cm, xay tuong thang chieu day ≤30cm, vua XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | m3 |
| 15 | Trat tuong trong day 1,5cm, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 16 | Cong tac ba bang bot ba vao cac ket cau - tuong (tuong ngoai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,0855 | m2 |
| 17 | Cong tac ba bang bot ba vao cac ket cau - cot, dam, tran (tuong ngoai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5 | m2 |
| 18 | Cong tac ba bang bot ba vao cac ket cau - tuong (tuong trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,385 | m2 |
| 19 | Son dam, tran cot, tuong ngoai nha da ba bang son cac loai, 1 nuoc lot, 2 nuoc phu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,5855 | m2 |
| 20 | Son dam, tran cot, tuong trong nha da ba bang son cac loai, 1 nuoc lot, 2 nuoc phu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,385 | m2 |
| 21 | Son sat thep bang son dau 2 thanh phan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,5092 | m2 |
| 22 | Op tuong, tru, cot tiet dien gach ≤ 0,25m2, vua XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,24 | m2 |
| 23 | Lam tran phang bang tam thach cao khung chim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,45 | m2 |
| 24 | Khoan be tong bang may khoan - Lo khoan Fi ≤16mm, chieu sau khoan ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | 1 lo khoan |
| 25 | Dao mong cot, tru, ho kiem tra bang thu cong, rong >1m, sau >1m - Cap dat II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5625 | 1m3 |
| 26 | Dao mong bang bang thu cong, rong ≤3m, sau ≤1m - Cap dat II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1168 | 1m3 |
| 27 | Dap dat nen mong cong trinh, nen duong bang thu cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2264 | m3 |
| 28 | Lap dung cot thep mong, DK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1664 | tan |
| 29 | Lap dung cot thep cot, tru, DK cot thep 06mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0997 | tan |
| 30 | Lap dung cot thep cot, tru, DK 12mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0325 | tan |
| 31 | Lap dung cot thep cot, tru, DK 14mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2098 | tan |
| 32 | Lap dung cot thep xa dam, giang, DK cot thep 06mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tan |
| 33 | Lap dung cot thep xa dam, giang, DK 12mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0574 | tan |
| 34 | Lap dung cot thep xa dam, giang, DK 14mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7507 | tan |
| 35 | Lap dung cot thep lanh to lien mai hat, mang nuoc, DK cot thep 06mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tan |
| 36 | Lap dung cot thep lanh to lien mai hat, mang nuoc, DK 8mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0465 | tan |
| 37 | Lap dung cot thep lanh to lien mai hat, mang nuoc, DK 12mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0748 | tan |
| 38 | Lap dung cot thep lanh to lien mai hat, mang nuoc, DK 14mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tan |
| 39 | Lap dung cot thep san mai, DK 6mm, chieu cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0402 | tan |
| 40 | Lap dung cot thep san mai, DK 8mm, chieu cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1639 | tan |
| 41 | Van khuon mong cot - Mong vuong, chu nhat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 42 | Van khuon cot - Cot vuong, chu nhat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2858 | 100m2 |
| 43 | Van khuon cot - Cot tron, da giac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 44 | Van khuon go xa dam, giang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9244 | 100m2 |
| 45 | Van khuon go lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1801 | 100m2 |
| 46 | Van khuon go san mai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2532 | 100m2 |
| 47 | Rai lop nilon chong mat nuoc (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2912 | 100m2 |
| 48 | Be tong nen SX bang may tron, do bang thu cong, M150, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9375 | m3 |
| 49 | Be tong mong SX bang may tron, do bang thu cong, rong ≤250cm, M250, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4267 | m3 |
| 50 | Be tong cot SX bang may tron, do bang thu cong, TD ≤0,1m2, chieu cao ≤6m, M250, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5862 | m3 |
| 51 | Be tong xa dam, giang nha SX bang may tron, do bang thu cong, be tong M250, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0058 | m3 |
| 52 | Be tong lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan, o vang, be tong M250, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3476 | m3 |
| 53 | Be tong san mai SX bang may tron, do bang thu cong, be tong M250, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8006 | m3 |
| 54 | Xay mong bang gach khong nung 4x8x19cm - Chieu day ≤30cm, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | m3 |
| 55 | Xay tuong thang bang gach ong 8x8x19cm - Chieu day ≤10cm, chieu cao ≤6m, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7868 | m3 |
| 56 | Xay tuong bang gach ong 8x8x19cm cau gach the 4x8x19cm, chieu cao ≤6m, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2379 | m3 |
| 57 | Trat tuong ngoai, day 1,5cm, Vua XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3575 | m2 |
| 58 | Trat tuong trong, day 1,5cm, Vua XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,4525 | m2 |
| 59 | Trat tru cot, lam dung, cau thang, day 1,5cm, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,724 | m2 |
| 60 | Trat tru cot, lam dung, cau thang, day 1,5cm, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 61 | Trat xa dam, vua XM M75, PCB40 (mat ngoai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,135 | m2 |
| 62 | Trat xa dam, vua XM M75, PCB40 (mat trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m2 |
| 63 | Trat tran, vua XM M75, PCB40 (mat ngoai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,045 | m2 |
| 64 | Trat tran, vua XM M75, PCB40 (mat trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,87 | m2 |
| 65 | Ba bang bot ba vao tuong ngoai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3575 | m2 |
| 66 | Ba bang bot ba vao tuong trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,13 | m2 |
| 67 | Ba bang bot ba vao cot, dam, tran ngoai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,13 | m2 |
| 68 | Ba bang bot ba vao cot, dam, tran trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,58 | m2 |
| 69 | Son dam, tran, tuong ngoai nha da ba bang son cac loai 1 nuoc lot + 2 nuoc phu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,4875 | m2 |
| 70 | Son dam, tran, tuong trong nha da ba bang son cac loai 1 nuoc lot + 2 nuoc phu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,71 | m2 |
| 71 | Lap dung cua sat xep, cua cuon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 72 | Lap dung cua di khung sat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 73 | Lap dung cua so khung sat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | m2 |
| 74 | Lap dung hoa sat cua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,089 | m2 |
| 75 | Lap dung cua di khung nhom | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 76 | Lap dung cua so khung nhom | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m2 |
| 77 | Gia cong vi keo thep hinh khau do nho, khau do ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tan |
| 78 | Lap vi keo thep khau do ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tan |
| 79 | Gia cong xa go thep | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2676 | tan |
| 80 | Lap dung xa go thep | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2676 | tan |
| 81 | Son sat thep bang son cac loai bang son dau 2 thanh phan (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,672 | 1m2 |
| 82 | Lop mai che tuong bang ton mui, chieu dai bat ky | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0477 | 100m2 |
| 83 | Thi cong tran phang bang tam thach cao khung noi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,425 | m2 |
| 84 | Dap nen mong cong trinh bang thu cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,85 | m3 |
| 85 | Rai lop nilon chong mat nuoc (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 86 | Be tong nen SX bang may tron, do bang thu cong, M200, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 87 | Lang nen, san khong danh mau, day 2cm, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 88 | Quet dung dich chong tham mai, se no, o vang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 89 | Lat nen, san gach ceramic - Tiet dien gach ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,735 | m2 |
| 90 | Lat nen, san gach ceramic - Tiet dien gach ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,11 | m2 |
| 91 | Op tuong tru, cot - Tiet dien gach ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,496 | m2 |
| 92 | Lat da mat be cac loai, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | m2 |
| 93 | Lap dat den ong dai 1,2m, hop den 2 bong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bo |
| 94 | Lap dat den ong dai 0,6m, hop den 1 bong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bo |
| 95 | Lap dat quat tran dao 47W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bo |
| 96 | Lap dat quat tran 125W/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 97 | Lap cong tac dien loai co 1 hat tren cong tac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cai |
| 98 | Lap dat o cam doi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cai |
| 99 | Lap dat cac automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cai |
| 100 | Lap dat hop noi, hop phan day, hop cong tac, hop cau chi, hop automat, kich thuoc hop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hop |
| 101 | Keo rai day dien don, loai day 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 102 | Keo rai day dien don, loai day 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 103 | Lap dat ong nhua, dat noi bao ho day dan, duong kinh ong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 104 | Lap dat ong nhua mieng bat noi dan keo, duong kinh ong 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 105 | Lap dat co nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cai |
| 106 | Lap dat ong nhua mieng bat noi dan keo, duong kinh ong 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 107 | Lap dat cut nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cai |
| 108 | Lap dat te giam nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cai |
| 109 | Lap dat ong nhua mieng bat, noi bang p/p dan keo, dai 6m - Duong kinh 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 110 | Lap dat co nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 111 | Lap dat te nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 112 | Lap dat ong nhua mieng bat, noi bang p/p dan keo, dai 6m - Duong kinh 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 113 | Lap dat co nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cai |
| 114 | Lap dat te nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cai |
| 115 | Lap dat ong nhua mieng bat, noi bang p/p dan keo, dai 6m - Duong kinh 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lap dat co nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cai |
| 117 | Lap dat te nhua mieng bat noi bang p/p dan keo - Duong kinh 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 118 | Lap dat pheu thu - Duong kinh 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cai |
| 119 | Lap dat voi rua 1 voi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bo |
| 120 | Lap dat xi bet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bo |
| 121 | Lap dat voi rua ve sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 122 | Lap dat guong soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 123 | Lap dat hop dung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 124 | Lap dat gia treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 125 | Lap dat cau chan rac (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cai |
| 126 | Lap dat van mat bich - Duong kinh 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cai |
| 127 | Lap dat be nuoc Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | be |
| 128 | Dao mong bang may dao 0,8m3, chieu rong mong ≤6m - Cap dat II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1829 | 100m3 |
| 129 | Dap dat nen mong cong trinh, nen duong bang thu cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0967 | m3 |
| 130 | Rai lop nilon den chong mat nuoc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0894 | 100m2 |
| 131 | Lap dung cot thep lanh to lien mai hat, mang nuoc, DK 8mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0462 | tan |
| 132 | Lap dung cot thep lanh to lien mai hat, mang nuoc, DK 10mm, chieu cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | tan |
| 133 | Van khuon go lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 134 | Be tong lanh to, lanh to lien mai hat, mang nuoc, tam dan, o vang, be tong M200, da 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5016 | m3 |
| 135 | Xay tuong thang bang gach dat set nung 4x8x19cm - Chieu day ≤30cm, chieu cao ≤6m, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7057 | m3 |
| 136 | Xay tuong thang bang gach dat set nung 4x8x19cm - Chieu day ≤10cm, chieu cao ≤6m, vua XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | m3 |
| 137 | Trat tuong ngoai, day 1,5cm, Vua XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6972 | m2 |
| 138 | Lang nen, san khong danh mau, day 3cm, vua XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 139 | Thi cong tang loc da dam 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 140 | Thi cong tang loc da dam 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 141 | Lam tang loc loai nam bang than xi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 142 | Lam tang loc loai nam bang than cui | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 143 | Lap cac loai CKBT duc san bang thu cong, trong luong ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ( Có tính chất công việc từng hạng mục gói thầu đang xét ) ≥ 466.000.000 đồngNhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu* Ghi chú: Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.-(Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên xây dựng;- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | >=0,4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh chất lượng kiểm định) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | >=23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | >=0,62kW | 1 |
| 7 | Giàn giáo | (kèm theo tài liệu chứng minh chất lượng kiểm định an toàn) | 20 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi