Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu năm 2019 - 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452374-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên, vật liệu năm 2019 - 2020
Số hiệu KHLCNT 20200411161
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 20:56:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bình hút ẩm phi 24 cm 5 Chiếc Bình hút ẩm không vòi Chất liệu: thủy tinh Có tay cầm, gờ mài bằng Kích thước phi 24 cm
2 Cốc thủy tinh 50ml 50 Chiếc Chất liệu thủy tinh, thể tích 50 ml, có vạch chia
3 Cốc thủy tinh 250ml 50 Chiếc Chất liệu thủy tinh, thể tích 250 ml, có vạch chia
4 Cốc thủy tinh 1000ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh, thể tích 1000 ml, có vạch chia
5 Con khuấy từ to 5cm 50 Cái Kích thước (Đường kính x chiều dài): 8 x 50mm Chất liệu: Thép có từ tính được bao bọc bởi nhựa PTFE
6 Đũa thủy tinh 30cm 20 Cái Kích thước: 30cm dài, đường kính đũa 8mm Chất liệu: thủy tinh, bề mặt trơn dễ lau chùi, không bám dính.
7 Giấy đo pH 50 Hộp Dải đo pH: 1 – 14 Đóng gói: 80 miếng/hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
8 Bát nung to 500ml 30 Cái Chất liệu sứ, chịu nhiệt Thể tích 500 ml
9 Bát nung vừa 250ml 20 Cái Chất liệu sứ, chịu nhiệt Thể tích 250 ml
10 Giấy lọc băng xanh phi 11 50 Hộp Hàm lượng tro ≤ 0,015% Đóng gói: 100 cái/hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
11 Găng tay cao su size M 50 Hộp Găng tay cao su không bột size M Đóng gói: 50 đôi/ hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
12 Kính bảo vệ 20 Cái Gọng PC Tròng kính Polycarbonate Chống tia cực tím Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
13 Áo blue 20 Cái Màu trắng, chất liệu kaki
14 Cao lanh 15 Kg Dạng bột, màu trắng Hàm lượng Al2O3 = 10÷25%; SiO2 = 42÷83%; Fe2O = 1÷8%
15 MgO 2 Kg Dạng bột, màu trắng Hàm lượng MgO: ≥ 98% Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
16 Đolomit 10 Kg Dạng bột Hàm lượng MgO: ≥ 20,5% Hàm lượng CaO: ≥32% Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
17 Al2O3 2 Kg Dạng bột Hàm lượng Al2O3 ≥ 98% Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
18 HCl 10 lít Nồng độ ≥ 32% Đóng gói: 500ml/1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
19 Co(NO3)2 - Coban nitrat 3 Kg Dạng: Co(NO3)2.6H2O Độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 500g/ 1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
20 Cerium III Nitrate-Ce(NO3)3.6H2O 3 Kg Dạng: Ce(NO3)3.6H2O Độ tinh khiết ≥ 98.5% Đóng gói: 100g/1 lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
21 Mn(NO3)2 3 lít Nồng độ 48-52% Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
22 Ni(NO3)2 3 Kg Dạng: Ni(NO3)2.6H2O Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 kg/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
23 Cu(NO3)2 3 Kg Dạng: Cu(NO3)2.3H2O Độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 1 kg/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
24 Than hoạt tính 5 Kg Dạng hạt màu đen, khô, rời. Tỷ trọng: 650 - 700 kg/m3 Dung lượng hấp phụ: 4,11-10,07 Mmol/g Diện tích bề mặt riêng: 800-1800 m2/g Độ tro 5%
25 Silver nitrate 7 100 g Dạng: AgNO3 Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
26 Titanium(IV) isopropoxide 97% 4 lít Độ tinh khiết ≥ 97% Đóng gói: 1 lít/ chai; code: 205273-1L Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
27 Chloroauric acid trihydrate (HAuCl4.3H2O) 5 01 g Độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 1 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
28 Pluronic® P-123 4 250 g Hàm lượng ≥ 80% Đóng gói: 250 g/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
29 Zirconium (IV) oxide chloride ZrOCl2.8H2O 3 500 g Độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 500 g/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
30 TEOS 4 lít Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 lít/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
31 Magie nitrat 3 Kg Dạng: Mg(NO3)2.6H2O Độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 1 kg/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
32 Nhôm nitrat 3 Kg Dạng: Al(NO3)3.9H2O Độ tinh khiết ≥ 95% Đóng gói: 1 kg/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
33 Citric acid 7 Kg Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 kg/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
34 Axit nitric 7 lít Nồng độ: 68,5 – 69,5 % Đóng gói: 1 lít/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
35 Khí He 17 Chai Khí He tinh khiết 99,999% Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
36 Khí Ar 7 Chai Khí Ar tinh khiết 99,999% Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
37 Khí NH3 trong N2 2 Chai Khí trộn 10% NH3 trong N2 Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
38 Khí O2 8 Chai Khí O2 tinh khiết 99,999% Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
39 Khí CO trong N2 4 Chai Khí trộn 10% CO trong N2 Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
40 Khí N2 20 Chai Khí N2 tinh khiết 99,999% Đóng chai 50 lít, áp suất nạp150 bars
41 Khí H2 4 Chai Khí H2 tinh khiết 99,999% Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
42 Nito lỏng 300 lít Nito lỏng tinh khiết 99,999% Đơn vị tính: lít
43 Khí NO trong N2 4 Chai Khí trộn 10%NO trong N2 Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
44 Khí C3H6 trong N2 4 Chai Khí trộn 10% C3H6 trong N2 Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
45 Khí CO2 trong N2 3 Chai Khí trộn 10%CO2 trong N2 Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
46 Toluen 3 lít Độ tinh khiết ≥ 99.5% Đóng gói: 1 lít/1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
47 Khí SO2 trong N2 1 Chai Khí trộn 10%SO2 trong N2 Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bars
48 Xylen 2 lít Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 lít/1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
49 Benzen 3 lít Độ tinh khiết ≥ 99,9% Đóng gói: 1 lít/1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
50 Styren 2 lít Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 lít/1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
51 Etylbenzen 2 lít Độ tinh khiết ≥ 99%, Không màu Đóng gói: 1 lít/1 chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
52 Điều khiển lưu lượng (mass flow controller) 10 cái Áp suất khí tối đa: 1000 psig (70 bar) Áp suất khí thích hợp nhất 25 psig (1.73 bars) Lưu lượng 0-200 ml/ phút Tích hợp màn hình đọc LCD Kích thước ống: ¼ inch
53 Cột sắc ký mao quản 2 cái Chiều dài L: 60m; Đường kính trong I.D: 0,53mm; Bề dày pha tĩnh phủ mặt trong df 5.00 μm
54 Ống inox 1/8 và 1/4 inch 6m 5 cái - Ống inox 1/8 inch: đường kính ngoài 1/8 inch, độ dày ống 1.73mm, dài 6m - Ống inox 1/4 inch: đường kính ngoài 1/4 inch, độ dày ống 1.24mm, dài 6m
55 Cút nối 30 bộ Áp suất làm việc 10-16 kgf/cm2 Kiểu lắp: Lắp ren
56 Van 10 bộ Áp suất làm việc 10-16 kgf/cm2 Kiểu lắp: Lắp ren
57 Đồng hồ đo áp đường ống 10 bộ Chất liệu: Thép không gỉ Khối lượng 0.2 kg Áp suất làm việc 0~60 Mpa Nhiệt độ làm việc: -5~55 °C Kiểu lắp: Lắp ren
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->