Gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:17:00 đến ngày 2021-10-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,043,779,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.065669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục bể xử lý nước thải bê tông cốt thép, nhà điều hành trạm xử lý nước thải và cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị xử lý nước thải công suất ≥ 530m3/ ngày.đêm;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.230.645.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.230.645.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Hoặc, từng thành viên liên danh có ít nhất 02 hợp đồng, cấp IV (trường hợp không có hợp đồng từ cấp III) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.230.645.000 VND. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.230.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.461.290.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Công nghệ môi trường hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạ tầng kỹ thuật phần thoát nước thải hoặc hạ tầng kỹ thuật phần xử lý nước thải) từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị tối thiểu ≥ 4.230.645.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thi công phần hệ thống thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ môi trường (hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thiết bị xử lý nước thải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước) thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đặc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | .ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị thi công hệ thống thiết bị xử lý nước thải (nhà thầu tự liệt kê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống xử lý nước thải Đường nội bộ Khu tái định cư khu phố 9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật phần xử lý nước thải từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. b. Tính hợp lệ của hàng hóa: Riêng đối với thiết bị hệ thống xử lý nước thải thì Nhà thầu Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phần thiết bị xử lý nước thải) phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b.3. Tất cả thiết bị (trừ trường hợp các thiết thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các thiết bị dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 672 432 - Fax: (0274) 3 672 432. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 441 - Fax: (0274) 3 672 578. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 17,3968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90) | Đáp ứng mục III chương V | 4,0146 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 (Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150) | Đáp ứng mục III chương V | 27,053 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300) | Đáp ứng mục III chương V | 114,2961 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 161,0577 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300) | Đáp ứng mục III chương V | 68,6528 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 2,256 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250) | Đáp ứng mục III chương V | 13,665 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 10,7335 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 19,935 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6951 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,6814 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8492 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,5991 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,5066 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật) | Đáp ứng mục III chương V | 0,3253 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,1965 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng) | Đáp ứng mục III chương V | 2,8268 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái) | Đáp ứng mục III chương V | 3,884 | 100m2 |
| 24 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô (Cung cấp và lắp đặt băng cản nước sika waterbar V20) | Đáp ứng mục III chương V | 63,05 | m |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 39,1306 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 16,1918 | m3 |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại (Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại) | Đáp ứng mục III chương V | 13,8593 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 22,95 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75) | Đáp ứng mục III chương V | 44,135 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75) | Đáp ứng mục III chương V | 169,5682 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75) | Đáp ứng mục III chương V | 202,558 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát trần, vữa XM mác 75) | Đáp ứng mục III chương V | 119,346 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Đắp phào đơn, vữa XM mác 75) | Đáp ứng mục III chương V | 44,23 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …) | Đáp ứng mục III chương V | 1.079,6105 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...) | Đáp ứng mục III chương V | 117,792 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng sàn mái sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75) | Đáp ứng mục III chương V | 117,792 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả bằng bột bả vào tường) | Đáp ứng mục III chương V | 372,11 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần) | Đáp ứng mục III chương V | 119,346 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) | Đáp ứng mục III chương V | 278,65 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) | Đáp ứng mục III chương V | 212,806 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa thép chống ồn | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm) | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa nhôm kính | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm) | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m2 |
| 45 | Cung cấp lam nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 7,02 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm) | Đáp ứng mục III chương V | 7,02 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan bằng gang loại 600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan bằng gang loại 800x800 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| B | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể thu gom TK-01) | |||
| 1 | Bơm nhúng chìm (SP01/02) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt bơm (WP01 A/B) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rổ thu rác thô | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phao mực nước | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| C | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể điều hòa TK-02) | |||
| 1 | Bơm nhúng chìm (SWP01/02) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt bơm (SWP01/02) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đĩa phân phối khí tinh | Đáp ứng mục III chương V | 33 | bộ |
| 4 | Phao mực nước | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị tách rác tinh (FS02/03) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Máy thổi khí bể điều hòa AB01 a/b | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| D | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể Anoxic TK-04) | |||
| 1 | Máy khuấy chìm MX01/02 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất DP01&DP02A/B | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bồn hóa chất CT1và 2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| E | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể sinh học MBBR TK-05) | |||
| 1 | Giá thể sinh học MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 2 | m3 |
| 2 | Hệ thống cơ khí bể MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 3 | hệ |
| F | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể sinh học hiếu khí TK-06) | |||
| 1 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đĩa phân phối khí tinh | Đáp ứng mục III chương V | 78 | bộ |
| 3 | Bơm nhúng chìm tuần hoàn (SWP03 A/B) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt bơm (SWP03 A/B) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Men vi sinh | Đáp ứng mục III chương V | 12 | gallon |
| G | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể lắng TK-07) | |||
| 1 | Bơm bùn SWP05/06 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt bơm (SWP05/06) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hệ thống cơ khí bể lắng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 4 | Motor hộp số giảm tốc (SM-01) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cánh gạt bùn bể lắng (SL01) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| H | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Bể khử trùng TK-08) | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất DP03A/B | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bồn hóa chất CT3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm nhúng chìm SWP 07/08 - Lọc áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt bơm SWP 07/08 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phao mực nước | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đồng hồ lưu lượng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bồn lọc áp lực PF01 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vật liệu lọc | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| I | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Hệ thống khử mùi (Chưa bao gồm ống đến hệ thống thông gió)) | |||
| 1 | Quạt hút (CF - 01) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháp hấp phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm tuần hoàn RP01 A/B khử mùi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| J | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Hệ thống đường ống, điện) | |||
| 1 | Hệ thống đường ống dẫn khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống đường ống hóa chất, ống công nghệ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Phần điện điều khiển và điện động lực | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| K | Phần thiết bị trạm xử lý nước thải tập trung công suất 530m3/ngày.đêm (Hệ thống máy ép bùn trục vít đa đĩa sludge dewatering - volute type) | |||
| 1 | Máy ép bùn dư sau xử lý | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm bùn sinh học (SSP001 -A/B) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Khớp nối nhanh bơm nhúng chìm (SSP001 - A/B) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất (CP04) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bồn hóa chất/Chemical Storage Tank CT-04 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Motor + cánh khuấy hóa chất (M-01&02) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| L | Chi phí khác | |||
| 1 | Vận hành và chuyển giao công nghệ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình (lấy mẫu nghiệm thu nội bộ giữa 2 bên) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.065669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục bể xử lý nước thải bê tông cốt thép, nhà điều hành trạm xử lý nước thải và cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị xử lý nước thải công suất ≥ 530m3/ ngày.đêm;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.230.645.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.230.645.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Hoặc, từng thành viên liên danh có ít nhất 02 hợp đồng, cấp IV (trường hợp không có hợp đồng từ cấp III) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.230.645.000 VND. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.230.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.461.290.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Công nghệ môi trường hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạ tầng kỹ thuật phần thoát nước thải hoặc hạ tầng kỹ thuật phần xử lý nước thải) từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị tối thiểu ≥ 4.230.645.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thi công phần hệ thống thiết bị xử lý nước thải | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ môi trường (hoặc Kỹ thuật môi trường hoặc Cấp thoát nước nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống thiết bị xử lý nước thải thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước) thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đặc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Quản lý xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có hạng mục xử lý nước thải, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP) | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 9 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | .ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 1000 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 17 | Thiết bị thi công hệ thống thiết bị xử lý nước thải (nhà thầu tự liệt kê) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi