Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp sân đường bê tông phía trước kho A8; Cải tạo, sửa chữa trần, mái tôn kho A9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047605-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nâng cấp sân đường bê tông phía trước kho A8; Cải tạo, sửa chữa trần, mái tôn kho A9
Số hiệu KHLCNT 20210723313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí nhập, xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 17:10:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 263,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,949,725 VNĐ ((Ba triệu chín trăm bốn mươi chín nghìn bảy trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949725E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89945E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥552.963.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật ngành xây dựng (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật xây dựng, có chuyên ngành phù hợp, có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Nâng cấp sân đường bê tông phía trước kho A8; Cải tạo, sửa chữa trần, mái tôn kho A9
Công trình: Cải tạo, sửa chữa điểm kho Thái Hòa; Hạng mục: Nâng cấp sân đường bê tông phía trước kho A8; Cải tạo, sửa chữa trần, mái tôn kho A9
40 Ngày
E-CDNT 3 Phí nhập, xuất năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225)


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa , địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản Scan các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2020. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.949.725   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG PHÍA TRƯỚC KHO A8
1Đắp cát nền tạo phẳng, dầy 3cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0638100m3
2Ván khuôn gỗ nền làm khe co giãnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0768100m2
3Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,6974m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN, MÁI TÔN KHO A9
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, tường bờ chảyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0956m3
2Tháo dỡ nẹp chống bão thép dẹt -40x2, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1583tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công871,998m2
4Tháo dỡ trần tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,528m2
5Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt - tường, trụ, cộtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công523,446m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,1288m2
7Lợp mái tôn múi kho, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,72100m2
8Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,33m
9Sản xuất nẹp chống bão thép L30x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2295tấn
10Lắp dựng nẹp chống bão thép L30x2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2295tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
12Đóng trần tôn lạnh, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8953100m2
13Xây tường bờ chảy bằng gạch không nung 21x10,5x6, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0956m3
14Trát tường bờ chảy, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,632m2
15Quét nước xi măng 2 nước tường bờ chảyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,632m2
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (bao gồm chân bật và sơn chống rỉ hoàn chỉnh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62m
17Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công523,446m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,12881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949725E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89945E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥552.963.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.33
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng.33
3 cán bộ phụ trách KCS 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.22
5 công nhân kỹ thuật ngành xây dựng (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 3 công nhân kỹ thuật xây dựng, có chuyên ngành phù hợp, có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Dàn giáo thép (bộ) Dàn giáo thép (bộ)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->