Gói thầu: Thuê phần mềm quản lý bệnh viện phục vụ hoạt động của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La |
| Tên gói thầu | Thuê phần mềm quản lý bệnh viện phục vụ hoạt động của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967949 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện Y Dược cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:13:00 đến ngày 2021-10-25 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Có tối thiểu 03 hợp đồng Cung cấp hoặc cho thuê Phần mềm, ứng dụng,… đối với cơ quan sự nghiệp nhà nước làm chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải kèm theo Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng với các hợp đồng nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.079.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Quản lý dự án có quy mô, tính chất công việc tương tự. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông, kinh tế, quản trị kinh doanh.(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập trình và triển khai hệ thống |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: thiết kế viên, lập trình viên tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khảo sát tư vấn hỗ trợ sản phẩm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CCNA, CCNP.(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quảntrị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học vềcác lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phần mềm quản lý bệnh viện phục vụ hoạt động của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La. Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Thuê phần mềm quản lý bệnh viện phục vụ hoạt động của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La; Đơn vị: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện Y Dược cổ truyền |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu kê khai chi tiết đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của dịch vụ cung cấp cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các tài liệu hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và theo yêu cầu nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 06, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123 852 322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính tỉnh Sơn La – Quảng trường Tây Bắc, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) | Theo Chương V thuộc E-HSMT | Tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Có tối thiểu 03 hợp đồng Cung cấp hoặc cho thuê Phần mềm, ứng dụng,… đối với cơ quan sự nghiệp nhà nước làm chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải kèm theo Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng với các hợp đồng nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.079.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Đã từng Quản lý dự án có quy mô, tính chất công việc tương tự. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông, kinh tế, quản trị kinh doanh.(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Lập trình và triển khai hệ thống | 4 | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: thiết kế viên, lập trình viên tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia khảo sát tư vấn hỗ trợ sản phẩm | 4 | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông. Có ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ CCNA, CCNP.(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: Vận hành kỹ thuật và quảntrị hệ thống tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Tốt nghiệp đại học vềcác lĩnh vực liên quan CNTT, điện - điện tử, điện tử viễn thông(Gửi kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi