Gói thầu: Hệ thống cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Hệ thống cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:45:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,012,652,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6018979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.203795E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 16.808.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.616.712.000 VND.Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường dây trung hạ thế ngầm, trạm biến áp đến 35kV; hạng mục thiết bị trung hạ thế, tủ điện hạ thế, tụ bù hạ thế và hạng mục hệ thống tiếp địa trung hạ thế;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 16.808.856.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.808.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.617.712.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị tối thiểu ≥ 16.808.856.000 VND, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật giao thông;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 20 (Hai mươi): |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công điện: 15 người;+ Công nhân thợ vận hành máy thi công: 05 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 10 (Mười): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường giao thông: 02 người;+ Công nhân thợ thi xây dựng (hoặc nề): 02 người;+ Công nhân thợ hàn: 02 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 01 người;+ Công nhân thợ sắt: 01 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 01 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Kềm ép bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo điện trở đất (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Puli phục vụ kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống cấp điện Đường nội bộ Khu tái định cư khu phố 9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp năng lượng phần đường dây và trạm biến áp đến 35kV từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. b. Tính hợp lệ của hàng hóa: Riêng đối với thiết bị DS trung thế, LBS trung thế, LA trung thế, RMU máy biến áp trung thế các loại, tụ bù hạ thế các loại thì Nhà thầu Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phần chuyên điện) phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b.3. Tất cả thiết bị (trừ trường hợp các thiết thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các thiết bị dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). c. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) e. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: e.1. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) e.2. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo. + Đia chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 441 - Fax: (0274) 3 672 578. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế (Phần thiết bị - Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp DS 22kV - 630A - 3P - O.d | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp LBS 630A 24kV (OD) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV-10kA | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| B | Phần đường dây trung thế (Phần thiết bị -Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | TNHC DS 22kV - 630A - 3P - O.d | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | TNHC LBS 24kV-630A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | TNHC LA 10kA - 18kV | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| C | Phần đường dây trung thế (Phần xây lắp -Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm trung thế 3M95 - 22kV (loại băng đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 1.772,55 | mét |
| 2 | Lắp Hộp nối 3*95 mm2-22kV (loại băng đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp Hộp đầu cáp 22kV-3x95mm2 (O.d) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp Hộp đầu cáp đơn T-plug 22kV-3x95mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 5 | Phụ kiện gắn DS | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện gắn LBS | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện LA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp Tiếp địa thiết bị tại trụ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp Tiếp địa LA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp phụ kiện cáp ngầm lên trụ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đà sắt đôi 2,4m (trụ đơn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp sứ ống chỉ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đôi 24kV+Ty | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp sứ treo 24kV polymer | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp vật liệu khác | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tp |
| D | Phần đường dây trung thế (Phần xây lắp - Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | TNHC cáp ngầm trung thế 3M95mm2-24kV | Đáp ứng mục III chương V | 4 | sợi |
| 2 | TNHC đo tiếp địa thiết bị | Đáp ứng mục III chương V | 2 | vị trí |
| 3 | TNHC đo tiếp địa LA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | vị trí |
| 4 | TNHC Cáp đồng bọc 22kV-M150mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | sợi |
| 5 | TNHC sứ đứng | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 6 | TNHC sứ treo polymer | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| E | Phần trạm biến áp (Phần thiết bị - Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp MBA 3P 22/0,4kV 400kVA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp MBA 3P 22/0,4kV 250kVA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp MBA 3P 22/0,4kV 160kVA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp RMU 02 ngăn đường dây, 01 ngăn MBT | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| F | Phần trạm biến áp (Phần thiết bị - Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | TNHC MBA 3P 400kVA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | máy |
| 2 | TNHC MBA 3P 250kVA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 3 | TNHC MBA 3P 160kVA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 4 | TNHC RMU 02 ngăn đường dây, 01 ngăn MBT | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| G | Phần trạm biến áp (Phần xây lắp - Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp Thân trạm biến thế kiểu cột thép D1000xW1300xH3100 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 2 | Kéo Cáp ngầm trung thế 3M50 - 22kV (loại băng đồng) | Đáp ứng mục III chương V | 36 | mét |
| 3 | Lắp Hộp đầu cáp đơn T-plug 22kV-3x50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp Đầu cáp Elbow 22kV-3x50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 216 | mét |
| 6 | Lắp Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 36 | mét |
| 7 | Ép Đầu cosse Cu 200mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 8 | Ép Đầu cosse Cu 300mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp Điện kế và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | ht |
| 10 | Lắp Chì ống trung thế 8A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp Chì ống trung thế 10A | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp Chì ống trung thế 16A | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp MCCB 3P 250A 1000V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp MCCB 3P 400A 1000V | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp MCCB 3P 600A 1000V | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp Tủ bù HT 140kVAr (trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp Tủ bù HT 80kVAr (trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp Tủ bù HT 60kVAr (trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp Tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp vật liệu khác | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| H | Phần trạm biến áp (Phần xây lắp - Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | TNHC tủ tụ bù 120kVAr | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | TNHC tủ tụ bù 80kVAr | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | TNHC tủ tụ bù 60kVAr | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | TNHC Aptomat 250A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | TNHC Aptomat 400A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 6 | TNHC Aptomat 600A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 7 | TNHC cáp CV-200mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | sợi |
| 8 | TNHC cáp CV-300mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | sợi |
| 9 | TNHC cáp ngầm trung thế 3M50mm2-24kV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | sợi |
| 10 | TNHC đo tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| I | Phần hạ thế (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp MCCB 1P-63A | Đáp ứng mục III chương V | 441 | bộ |
| 2 | Lắp MCCB 3P-150A | Đáp ứng mục III chương V | 78 | bộ |
| 3 | Lắp MCCB 3P-200A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp MCCB 3P-250A | Đáp ứng mục III chương V | 93 | bộ |
| 5 | Lắp MCCB 3P-80A | Đáp ứng mục III chương V | 74 | bộ |
| 6 | Lắp Tủ phân phối composite - trọn bộ | Đáp ứng mục III chương V | 76 | bộ |
| 7 | Rải Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA (3x95+1x50)mm2/1kV | Đáp ứng mục III chương V | 5.286,04 | mét |
| 8 | Lắp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 176 | bộ |
| 9 | Lắp Hộp nối cáp ngầm 3*95 + 1*50 - 1kV | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa tủ hạ thế | Đáp ứng mục III chương V | 76 | bộ |
| 11 | Lắp phụ kiện khác | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tp |
| J | Phần hạ thế (Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | TNHC Aptomat 1P 63A | Đáp ứng mục III chương V | 441 | cái |
| 2 | TNHC Aptomat 3P 150A | Đáp ứng mục III chương V | 78 | cái |
| 3 | TNHC Aptomat 3P 200A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 4 | TNHC Aptomat 3P 250A | Đáp ứng mục III chương V | 93 | cái |
| 5 | TNHC Aptomat 3P 80A | Đáp ứng mục III chương V | 74 | cái |
| 6 | TNHC cáp ngầm hạ thế 3M95mm2+1x50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | sợi |
| 7 | TNHC đo tiếp địa tủ hạ thế | Đáp ứng mục III chương V | 76 | cái |
| K | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Phần móng trạm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I(Đóng cừ tràm móng trạm) | Đáp ứng mục III chương V | 21,6 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 18,066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Ván khuôn móng trạm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,571 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,947 | tấn |
| 9 | Định vị trạm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp đất hố đào) | Đáp ứng mục III chương V | 0,383 | 100m3 |
| L | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Mương cáp trung thế dưới lòng đường) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tái lập cát bằng máy dầm cóc mương cáp ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4354 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Lát gạch làm dấu mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 64,4 | m2 |
| 5 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,483 | 100m2 |
| M | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Mương cáp trung thế trên lề) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,7879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,7879 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tái lập cát bằng máy dầm cóc mương cáp ) | Đáp ứng mục III chương V | 3,107 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Lát gạch làm dấu mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 406,8 | m2 |
| 5 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 3,051 | 100m2 |
| N | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Mương cáp trung thế dưới lòng đường 3/2) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Cắt gạch 2 mép mương) | Đáp ứng mục III chương V | 8,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt (Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 17,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tái lập cát bằng máy dầm cóc) | Đáp ứng mục III chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (Lát gạch làm dấu) | Đáp ứng mục III chương V | 8,6 | m2 |
| 7 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng(Trãi cán đá dăm cấp phối loại I k>=0,98) | Đáp ứng mục III chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2(Tưới nhựa dính TC 1Kg/m2 mặt đường) | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Tái lập bê tông nhựa nóng hạt trung) | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2(Tưới nhựa dính TC 0,5Kg/m2 mặt đường) | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Tái lập bê tông nhựa nóng hạt mịn) | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m2 |
| O | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Mương cáp trung thế trên vĩa hè đường 3/2) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Cắt gạch 2 mép mương) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal(Phá dỡ gạch con sâu) | Đáp ứng mục III chương V | 26 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,97 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tái lập cát bằng máy dầm cóc mương cáp ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Lát gạch làm dấu mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m2 |
| 7 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Đáp ứng mục III chương V | 2,432 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Lát gạch con sâu vỉa hè) | Đáp ứng mục III chương V | 2,6 | m2 |
| P | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Ống luồn cáp) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm (Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm) | Đáp ứng mục III chương V | 17 | 100m |
| Q | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Mương cáp hạ thế dưới lòng đường) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tái lập cát bằng máy dầm cóc mương cáp ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Lát gạch làm dấu mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 41,2 | m2 |
| 5 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 0,309 | 100m |
| R | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Mương cáp hạ thế trên lề) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,1347 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 4,1347 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tái lập cát bằng máy dầm cóc mương cáp ) | Đáp ứng mục III chương V | 3,168 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 (Lát gạch làm dấu mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 649,8 | m2 |
| 5 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 5,378 | 100m2 |
| S | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Ống luồn cáp hạ thế) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Lắp Ống luồn cáp HDPE xoắn d130/100) | Đáp ứng mục III chương V | 51,985 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Lắp Ống HDPE xoắn d50/40) | Đáp ứng mục III chương V | 40,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm (Lắp Bịt đầu ống d50) | Đáp ứng mục III chương V | 882 | cái |
| T | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Gối đệm cáp hạ thế) | |||
| 1 | Gối đệm bê tông cốt thép 520*290*100 | Đáp ứng mục III chương V | 153 | Cái |
| 2 | Gối đệm bê tông cốt thép 740*290*100 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | Cái |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 164 | cái |
| U | Phần cấp điện (không chuyên điện) (Móng tủ phân phối) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 31,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,695 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,928 | tấn |
| 5 | Định vị tủ | Đáp ứng mục III chương V | 76 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6018979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.203795E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 16.808.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.616.712.000 VND.Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường dây trung hạ thế ngầm, trạm biến áp đến 35kV; hạng mục thiết bị trung hạ thế, tủ điện hạ thế, tụ bù hạ thế và hạng mục hệ thống tiếp địa trung hạ thế;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 16.808.856.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.808.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.617.712.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị tối thiểu ≥ 16.808.856.000 VND, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật giao thông;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông hoặc công nghiệp năng lượng) có hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp đến 35kV, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 20 (Hai mươi): | 20 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công điện: 15 người;+ Công nhân thợ vận hành máy thi công: 05 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 1 | 1 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 10 (Mười): | 10 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường giao thông: 02 người;+ Công nhân thợ thi xây dựng (hoặc nề): 02 người;+ Công nhân thợ hàn: 02 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 01 người;+ Công nhân thợ sắt: 01 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 01 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | . | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*) | . | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 17 | Máy hàn | . | 1 |
| 18 | Kềm ép bằng thủy lực | . | 2 |
| 19 | Sào tiếp địa | . | 3 |
| 20 | Bộ tiếp địa trung thế | . | 3 |
| 21 | Bộ tiếp địa hạ thế | . | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | . | 1 |
| 23 | Máy đo điện trở đất (*) | . | 1 |
| 24 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | . | 1 |
| 25 | Puli phục vụ kéo cáp | . | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi