Gói thầu: Sửa chữa trụ sở (Sơn sửa tường ngoài và xử lý chống thấm, thạch cao, vỉa hè tại trụ sở, bảo ôn điều hòa...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở (Sơn sửa tường ngoài và xử lý chống thấm, thạch cao, vỉa hè tại trụ sở, bảo ôn điều hòa...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:35:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88075E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17615E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Ghi chú: - Tài liệu chứng minh scan lên mạng là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.435.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥823.305.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu 274.435.000 đồng (tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động, Hợp đồng thi công, Có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm).Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo chữ H ( 02 chống đứng, 02 chéo, 02 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở (Sơn sửa tường ngoài và xử lý chống thấm, thạch cao, vỉa hè tại trụ sở, bảo ôn điều hòa...) Phê duyệt bổ sung KHLCNT nhiệm vụ Mua sắm, sửa chữa lớn tài sản nhà nước năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Giấy đăng kí kinh doanh; + Cấp doanh nghiệp: Doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. + Xác nhận thuế hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.256,7196 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 241,2198 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hộp kỹ thuật điều hòa thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 75 | m2 |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cô tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 75 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt cút thép ống chữa cháy, đường kinh côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép ống chữa cháy, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối |
| 15 | Lắp đặt ống thép chữa cháy, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.392,3814 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 170,558 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.752,4243 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loai, 1 nước lót, 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 185 | m2 |
| 20 | Thi công trân, vách thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 69,32 | m2 |
| 21 | Bơm keo Silicon chèn khe toàn bộ cửa ngoài nhà, mái lu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 92 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,7682 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp đặí, tháo dỡ lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.243,7712 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 108 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,96 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,8667 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôíô tự đỗ 5 tấn trong pham vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1 km tiếp theo trong pham vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,3336 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 55x95x190 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1436 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiêu dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ 60x240x9 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,312 | m2 |
| 33 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5203 | m3 |
| 34 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 35 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 106 | m2 |
| B | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| E | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| F | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| G | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| J | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| K | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| L | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| M | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| N | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| O | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| P | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| Q | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| R | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| S | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| U | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| V | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| X | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| Y | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| Z | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AB | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AD | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AE | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AF | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AG | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AH | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
| AI | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88075E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17615E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Ghi chú: - Tài liệu chứng minh scan lên mạng là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.435.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥823.305.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tương tự có giá trị hợp đồng tối thiểu 274.435.000 đồng (tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động, Hợp đồng thi công, Có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng dân dụng | 1 | +Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng DD&CN, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm).Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 4 | Máy tời 1T | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 5 | Máy thủy bình tự động | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 6 | Giàn giáo chữ H ( 02 chống đứng, 02 chéo, 02 mâm) | Còn hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi