Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường hoàn trả đường dân sinh và hệ thống thoát nước dọc đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019072-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC CẢNG CÁ TỈNH CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường hoàn trả đường dân sinh và hệ thống thoát nước dọc đường
Số hiệu KHLCNT 20210712575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 13:59:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,660,515,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng giám sát 01 công trình xây dựng giao thông, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần hệ thống thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp thoát nước, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 04 người (bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định( còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC CẢNG CÁ TỈNH CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục tuyến đường hoàn trả đường dân sinh và hệ thống thoát nước dọc đường
Đầu tư xây dựng khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá kết hợp bến cá Khánh Hội, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC CẢNG CÁ TỈNH CÀ MAU , địa chỉ: SỐ 04, ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG 8, TP CÀ MAU
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 02903. 831500 + Bên mời thầu: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 0290 3827200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công trình Thủy. Địa chỉ: C8 An lộc Đường Nguyễn Oanh, Phường 6, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn – xây dựng Mũi Cà Mau. Địa chỉ: Số 59, đường 30/4, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau + Thẩm định hồ sơ Thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 Trần Hưng Đạo, Phường 5 - Tp. Cà Mau. + Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở NN & PTNT tỉnh Cà Mau. + Thẩm định E-HSMT: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở NN & PTNT tỉnh Cà Mau. + Thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC CẢNG CÁ TỈNH CÀ MAU , địa chỉ: SỐ 04, ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG 8, TP CÀ MAU
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 02903. 831500 + Bên mời thầu: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 0290 3827200.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Tuy nhiên, sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 0290 3827200.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 02903. 831500 + Bên mời thầu: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 0290 3827200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP Cà Mau. Số điẹn thoại: 02903 550469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Số điện thoại: 0290.3831332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Số điện thoại: 0290.3831332 . - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - số điện thoại: 02903. 831500 - Bên mời thầu: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. số điện thoại: 0290 3827200.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂN SINH NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5773100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8632100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2278100m3
4Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=24kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8866100m2
5Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2414100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0494100m3
7Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=24kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5319100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,619100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,949100m3
10Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,313100m2
11Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,574tấn
12Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,951100m2
13Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,129m3
14Cắt khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04100m
15Thi công khe giãn mặt đường bê tông có cốt thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V75,62m
B ĐƯỜNG DÂN SINH KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>3,8cm, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V221,94100m
2Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>3,8cm, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,94100m
3Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>3,8cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,79100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
5Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,14100m2
C ĐƯỜNG DÂN SINH BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90mm, L=4,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đào móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9484m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
8Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Đào hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6768m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m3
12Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V721cấu kiện
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064100m2
14Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,416m3
15Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1836tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
18Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,861m2
19Dán màng phản quang cọc tiêu, màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
2Bê tông nền bãi đúc M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN NẮP RẢNH VÀ NẮP HỐ GA
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3324tấn
2Gia công, lắp đặt kết cấu thép góc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3856tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0464100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2538100m2
5Bê tông nắp đan M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,446m3
6Bốc xếp nắp rãnh, nắp hố ga lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V9721 cấu kiện
7Vận chuyển nắp rãnh, nắp hố ga bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,861510 tấn/1km
8Lắp đặt nắp rãnh, nắp hố ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9721 cấu kiện
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0954100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5391100m3
3Đóng cừ tràm móng hố ga bằng máy đào 0,5m3 - cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn >=3,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,1415100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,066m3
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4764tấn
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5228tấn
7Gia công, lắp đặt kết cấu thép góc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,963100m2
9Bê tông hố ga, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,482m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC RÃNH NƯỚC
1Đóng cừ tràm móng rãnh nước bằng máy đào 0,5m3 - cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn >=3,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V440,578100m
2Bê tông lót móng rãnh nước, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,52m3
3Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6406tấn
4Gia công, lắp đặt kết cấu thép góc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,537tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7139100m2
6Bê tông rãnh nước, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,366m3
7Thi công khớp nối liên kết giữa các đoạn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8m
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3306100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 - cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn >=3,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,928100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8848m3
5Lắp đặt gối cống, loại D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt ống BTCT D400-H10 vỉa hè, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
7Bê tông bản móng cống ngang đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216m3
8Lắp đặt ống BTCT D400-H30 ngang đường, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỬA XẢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1347100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 - cừ tràm L=4,7m, ĐKngọn >=3,8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0136100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,978m3
5Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3188tấn
6Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4283100m2
8Bê tông cửa xả, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
9Thảm đá, loại thảm 2x1x0,3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10thảm
10Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>3,8cm, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3132100m
11Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>3,8cm, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,436100m
12Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>3,8cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
14Trải vải địa kỹ thuật chắn đất, loại không dệt R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1978100m2
15Đắp đất đê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m3
16Thanh thải kết cấu đê bao bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng giám sát 01 công trình xây dựng giao thông, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần đường) 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần hệ thống thoát nước) 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp thoát nước, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.31
6 Công nhân kỹ thuật 4 - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 04 người (bậc 3/7 trở lên), có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,25 m31
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,60 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
7 Máy cắt bê tông công suất: 7,5 kW2
8 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
9 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 m3/h - 60 m3/h2
10 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 16 t1
11 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 10 t1
12 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh: 25 t1
13 Máy ủi công suất: 110 cv1
14 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định( còn hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->