Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005309-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211000268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 13:57:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,547,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Tổng số năm kinh nghiệp liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc năng lượng hoặc công trình điện ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình năng lượng, công trình điện cấp IV. (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng hoăc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành điện (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, thẻ an toàn điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - chiều cao nâng ≥ 16m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Hồ thủy lợi Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Buôn Ma Thuột địa chỉ 01 Lý Nam Đế, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Buôn Ma Thuột địa chỉ 01 Lý Nam Đế, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình năng lượng hạng IV trở lên. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Buôn Ma Thuột địa chỉ 01 Lý Nam Đế, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số điện thoại: 02623 954116, số fax: 02623 951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B PHẦN MÓNG
1Móng cột BTLT MT-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
2Móng cột BTLT MT-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5móng
3Móng cột BTLT MT-5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5móng
4Móng cột BTLT MG-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6móng
5Móng cột BTLT MTĐ-4TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
6Móng cột thép PL-16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
C PHẦN TIẾP ĐỊA
1CTTĐ Trung hạ áp đi chungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13vị trí
2CTTĐ hạ áp đi riêng (cáp ABC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6vị trí
3CTTĐ ngọn trung tính TATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13vị trí
4Tiếp địa LR-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19vị trí
D PHẦN CỘT
1Cột BTLT PC.I 10-190-3,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
2Cột BTLT PC.I 10-190-4,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cột
3Cột BTLT PC.I 18-190-9,2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
4Cột BTLT PC.I 18-190-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
5Cột BTLT PC.I 18-190-13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
6Nối mặt bích cột bê tông, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14mối nối
7Cột thép PL 16 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
E PHẦN XÀ
1Lắp xà đỡ ĐIT-5, Knc x 1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
2Lắp xà đỡ ĐTG-5, Knc x 1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
3Lắp xà cột đúp ĐTG2-5N, Knc x 1,7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp xà néo XNC-CT16M, Knc x 1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Lắp xà đỡ Uclevic, Knc x 1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
6Lắp xà đỡ XĐN-Uclevic, Knc x 1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
7Lắp xà đỡ BĐV-T1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Lắp xà đỡ BĐV-T2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9Lắp xà đỡ BĐV-T3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
F PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.692m
2Dây nhôm lõi thép AC-50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt564m
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x120)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.101m
G PHẦN SỨ + PHỤ KIỆN CÁP ABC
1Sứ ống chỉ SO-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15sứ
2Sứ đứng SĐ-22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62sứ
3Chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV+Giáp níuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15chuỗi sứ
4Kẹp cáp dây dẫn KC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
5Kẹp cáp dây dẫn IPC-24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
7Đai thép cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83cái
8Móc đỡ và ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
9Kẹp đỡ cáp ABC 4x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
10Kẹp ngừng cáp ABC 4x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
11Kẹp xuyên cách điện cáp ABC4x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
12Lắp đặt biển cấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
13Ống nối dây dẫn ON-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Kéo dây vượt đường ôtô 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4vị trí
15Kéo dây qua vị tri bẻ góc; tiết diện ≤ 150mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12vị trí
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I Trạm biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA
J PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA, lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Lắp đặt máy biến dòng ≤ 10kV; 1 bộ 3 pha; Kđcx0,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt lại tủ tụ bù 80kVar, (lắp đạt lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
4Lắp đặt mới chống sét van LA-21kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT
1Cầu chì tự rơi FCO-24kV, lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Aptômát 3 pha 250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Aptômát 3 pha 125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Dây chảy cầu chì tự rơi 6KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
5Cáp lực dây pha CVV(1x120)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
6Cáp lực dây trung tính CVV(1x70)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
7Cáp lực tụ bù CVV(3x70+1x35)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
8Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
9Làm đầu cáp khô, tiết diện 120mm², cáp tổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đầu cáp
10Làm đầu cáp khô, tiết diện 70mm², cáp nhánh+tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đầu cáp
11Đầu cốt đồng có tiết diện 120 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Đầu cốt đồng có tiết diện 70 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
13Đầu cốt đồng có tiết diện 35 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
14Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 120 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Sứ đứng SĐ-22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12sứ
16Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
17Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Kẹp cáp IPC-24kV-120+ Kẹp quai đấu rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
20Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Xà đỡ sứ đứng 22kV -T3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Xà đỡ sứ đứng 22kV -T4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Xà đỡ FCO-24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Xà giằng máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28Xà đỡ máy biến áp U=140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Tủ điện hạ áp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
32Bảng báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Bảng tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Côliê luồn cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
35Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
L HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa LR-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1vị trí
2CTTĐ Trung áp TA đi riêng và TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
3CTTĐ ngọn trung tính TA và TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
M Trạm biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA
N PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA, lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Lắp đặt máy biến dòng ≤ 10kV; 1 bộ 3 pha; Kđcx0,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt lại tủ tụ bù 130kVar, (lắp đạt lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
4Lắp đặt mới chống sét van LA-21kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
O PHẦN LẮP ĐẶT
1Cầu chì tự rơi FCO-24kV, lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Aptômát 3 pha 400ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Aptômát 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Dây chảy cầu chì tự rơi 10KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
5Cáp lực dây pha CVV(1x185)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
6Cáp lực dây trung tính CVV(1x95)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
7Cáp lực tụ bù CVV(3x95+1x50)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
8Cáp tín hiệu 7x2,5mm²/1kV (đấu nối hệ thống đo đếm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
9Làm đầu cáp khô, tiết diện 185mm², cáp tổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đầu cáp
10Làm đầu cáp khô, tiết diện 120mm², cáp nhánh+tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đầu cáp
11Đầu cốt đồng có tiết diện 185 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Đầu cốt đồng có tiết diện 95 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
13Đầu cốt đồng có tiết diện 50 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
14Đầu cốt đồng nhôm có tiết diện 120 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Sứ đứng SĐ-22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12sứ
16Giáp níu buột cổ sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
17Công tơ hữu công+công tơ vô công 3 pha, 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Kẹp cáp IPC-24kV-120+ Kẹp quai đấu rẽTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Dây nhôm As/XLPE 12,7/22(24kV)-120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
20Nắp che đầu sứ cao hạ áp MBA, FCO,CSV (trọn bộ 16 cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Xà đỡ sứ đứng 22kV -T1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Xà đỡ sứ đứng 22kV -T2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Xà đỡ sứ đứng 22kV -T3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Xà đỡ sứ đứng 22kV -T4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Xà đỡ FCO-24kV1bộ
26Xà đỡ chống sét van LA-21kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Xà giằng máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28Xà đỡ máy biến áp U=140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Xà đỡ tủ điện 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Xà đỡ tủ tụ bù 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Tủ điện hạ áp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
32Bảng báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Bảng tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Côliê luồn cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
35Ống nhựa bảo vệ cáp; đường kính Ø100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
P HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa LR-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1vị trí
2CTTĐ Trung áp TA đi riêng và TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
3CTTĐ ngọn trung tính TA và TBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí
Q HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC(4x25)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt289m
2Dây lên đèn CVV(2x2,5)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
3Lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng CĐL-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
4Cần đèn CĐL-3 lắp đặt mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt lại chóa đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
6Lắp đặt lại tủ điều khiền chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
7Giá đỡ tủ chiếu sáng lắp đặt mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Đầu cốt đồng có tiết diện 25 mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
9Đai thép cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
10Móc đỡ và ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
11Kẹp đỡ cáp ABC 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Kẹp ngừng cáp ABC 4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
13Kẹp xuyên cách điện cáp ABC4x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
14Bu lông M12x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
R PHẦN THÍ NGHIỆM
S THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1quả
2Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chuỗi
3Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột; cáp As/XPLE-120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
4Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột, cáp AC-50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
5Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột; cáp ABC(4x120)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
6Cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1VT
7Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18VT
T THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
2Cầu chì tự rơi FCO, điện áp ≤35kV 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CVV(1x70)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
4Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột; CVV(1x95)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
5Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(1x120)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
6Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(1x185)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
7Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp CVV(3x70+1x35)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
8Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp ruột CVV(3x95+1x50)mm²/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
9Aptômát có dòng điện ≤300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2VT
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP + CHIẾU SÁNG
V Tháo dỡ dây dẫn các loại
1Tháo cáp Duplex (2x10)mm², bằng TC; ĐMx0,45x0,7x1,15Theo HS thiết kế5,75km
2Tháo cáp ABC(4x16)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế0,175km
3Tháo cáp ABC(4x25)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế1,319km
4Tháo cáp ABC(4x35)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế0,025km
5Tháo cáp ABC(4x50)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế0,05km
6Tháo cáp ABC(4x95)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế0,43km
7Tháo cáp ABC(4x120)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế1,308km
8Tháo cáp ABC(4x150)mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế0,572km
9Tháo cáp trung áp As/XLPE-95mm², bằng TC; ĐMx0,45x1,15Theo HS thiết kế1,638km
W Phần tháo dỡ cột BTLT, đèn, cần đèn, tủ chiếu sáng
1Tháo cột BTLT 8,4m, bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HS thiết kế10cột
2Tháo cột BTLT 10,5m, bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HS thiết kế54cột
3Tháo cột BTLT 12m, bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HS thiết kế5cột
4Tháo cột BTLT 14m, bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo HS thiết kế13cột
5Tháo hạ cột thép PL-9,3m, trọng lượng cột Theo HS thiết kế1cột
6Tháo choá đèn cao áp bằng thủ côngTheo HS thiết kế34bộ
7Tháo cần đèn cao áp bằng thủ côngTheo HS thiết kế34bộ
8Tháo tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HS thiết kế1tủ
X Tháo dỡ xà, sứ, chuỗi néo, dây néo
1Tháo X.đỡ cáp AV, Đ-AV, TL xà 15kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế2bộ
2Thaó X.néo cáp AV, N-AV,TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế4bộ
3Tháo xà đỡ thẳng ĐTT, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế2bộ
4Tháo xà đỡ thẳng ĐVT-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế2bộ
5Tháo xà đỡ thẳng ĐTL-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế2bộ
6Tháo xà đỡ thẳng ĐTL2-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế2bộ
7Tháo xà néo XNL-7, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
8Tháo xà néo XNL2-7, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế3bộ
9Tháo xà néo XNA-7, TL xà 100kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
10Tháo xà néo chống XNC-TA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế2bộ
11Tháo sứ ống chỉ 0,4kV, bằng thủ công; ĐMx0,45Theo HS thiết kế12bộ
12Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HS thiết kế4,2bộ
13Tháo chuỗi sứ đơn 22kV, số bát Theo HS thiết kế27chuỗi
14Tháo cầu tiếp địa, chiều cao Theo HS thiết kế3bộ
15Tháo dây néo trung áp TK-50; ĐMx0,45Theo HS thiết kế9bộ
16Tháo kẹp cáp xuyên cách điện-TA; ĐMx0,45Theo HS thiết kế6cái
17Tháo cổ dề néo CDG-300; ĐMx0,45Theo HS thiết kế2bộ
Y Tháo dỡ phụ kiện cáp ABC hạ áp
1Tháo bulong móc M14x300, chiều cao Theo HS thiết kế66cái
2Tháo giá móc treo cáp ABC, chiều cao Theo HS thiết kế29cái
3Tháo kẹp xuyên cách điện 1P-Duplex+3P-HA; ĐMx0,45Theo HS thiết kế659cái
4Tháo khóa néo cáp Duplex tiết diện Theo HS thiết kế238cái
5Tháo khóa néo cáp ABC tiết diện Theo HS thiết kế59cái
6Tháo khóa đỡ cáp ABC tiết diện Theo HS thiết kế58cái
7Tháo đai thép+khóa đai ĐT-2, chiều cao Theo HS thiết kế83bộ
Z Tháo dỡ phụ kiện cáp ABC chiếu sáng
1Tháo bulong móc M14x300, chiều cao Theo HS thiết kế27cái
2Tháo khóa néo cáp ABC tiết diện Theo HS thiết kế8cái
3Tháo khóa đỡ cáp ABC tiết diện Theo HS thiết kế26cái
4Tháo kẹp xuyên cách điện 3P-CS; ĐMx0,45Theo HS thiết kế6cái
AA Phần công tơ đo đếm
1Tháo hộp phân dây trên cột BTLT, kích thước hộp >= 200x200mmTheo HS thiết kế26hộp
2Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 1 phaTheo HS thiết kế36hộp
3Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 2 công tơ 1 phaTheo HS thiết kế5hộp
4Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 4 công tơ 1 phaTheo HS thiết kế48hộp
5Tháo và lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện hộp 1 công tơ 3 phaTheo HS thiết kế10hộp
AB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AC Tháo trạm biến áp T338NB -160 (ĐD478BMT)
1Tháo máy biến áp 160kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất Theo HS thiết kế1máy
2Tháo chống sét van, 1 bộ 3 cáiTheo HS thiết kế1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cáiTheo HS thiết kế1bộ
4Tháo tủ bù coss phiTheo HS thiết kế1tủ
5Tháo tủ điện hạ áp 0,4kVTheo HS thiết kế1tủ
6Tháo dây cáp tổng CXV(3x120+1x70)mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,01km
7Tháo dây cáp tụ bù CXV(3x70+1x35)mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,004km
8Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao Theo HS thiết kế3cái
9Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,024km
10Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,04km
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HS thiết kế3bộ
12Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
14Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
15Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
AD Tháo trạm biến áp TBA - T100NB -250kVA (ĐD478BMT)
1Tháo máy biến áp 250kVA, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4; công suất Theo HS thiết kế1máy
2Tháo chống sét van, 1 bộ 3 cáiTheo HS thiết kế1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi FCO-22kV, 1 bộ 3 cáiTheo HS thiết kế1bộ
4Tháo tủ bù coss phiTheo HS thiết kế1tủ
5Tháo tủ điện hạ áp 0,4kVTheo HS thiết kế1tủ
6Tháo dây cáp tổng CXV(3x150+1x95)mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,01km
7Tháo dây cáp tụ bù CXV(3x95+1x70)mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,004km
8Tháo cầu đấu rẽ dây bọc CĐR-95, C.cao Theo HS thiết kế3cái
9Tháo dây cáp bọc 24kV, ruột đồng M35mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,022km
10Tháo dây nối tiếp địa đồng trần M38mm², t.diệnTheo HS thiết kế0,02km
11Tháo sứ đứng trung thế 22kV, trên cột BTLT; ĐMx0,45Theo HS thiết kế3bộ
12Tháo xà đỡ máy biến áp, TL xà 140kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
14Tháo giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
15Tháo xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25kg; ĐMx0,45x1,5Theo HS thiết kế1bộ
AE Đường dây trung hạ áp + chiếu sáng
AF Vận chuyển dây dẫn các loại về kho
1Vận chuyển Duplex (2x10)mm², bằ; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế5.750m
2Vận chuyển ABC(4x16)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế175m
3Vận chuyển ABC(4x25)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1.319m
4Vận chuyển ABC(4x35)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế25m
5Vận chuyển ABC(4x50)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế50m
6Vận chuyển ABC(4x95)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế430m
7Vận chuyển ABC(4x120)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1.308m
8Vận chuyển ABC(4x150)mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế572m
9Vận chuyển dây dẫn As/XLPE-95mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1.638m
AG Vận chuyển cột BTLT, đèn, cần đèn, tủ chiếu sáng
1Vận chuyển cột BTLT 8,4m; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế10cột
2Vận chuyển cột BTLT 10,5m; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế54cột
3Vận chuyển cột BTLT 12m; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế5cột
4Vận chuyển cột BTLT 14m; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế13cột
5Vận chuyển cột thép PL-9,3; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1cột
6Vận chuyển choá đèn cao áp ; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế34bộ
7Vận chuyển cần đèn cao; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế34bộ
8Vận chuyển tủ điện điều khiển chiếu sáng; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1tủ
AH Vận chuyển xà, sứ, chuỗi néo, dây néo
1Vận chuyển X.đỡ cáp AV, Đ-AV, TL xà 15kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
2Vận chuyển X.néo cáp AV, N-AV,TL xà 25kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế4bộ
3Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐTT, TL xà 50kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
4Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐVT-7, TL xà 50kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
5Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐTL-7, TL xà 50kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
6Vận chuyển xà đỡ thẳng ĐTL2-7, TL xà 50kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
7Vận chuyển xà néo XNL-7, TL xà 50kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
8Vận chuyển xà néo XNL2-7, TL xà 100kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế3bộ
9Vận chuyển xà néo XNA-7, TL xà 100kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
10Vận chuyển xà néo chống XNC-TA, TL xà 50kg; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
11Vận chuyển sứ đứng trung thế 22kV; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế4,2bộ
12Vận chuyển chuỗi sứ đơn 22kV; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế27chuỗi
13Vận chuyểnung áp TK-50; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế9bộ
14Vận chuyển cổ dề néo CDG-300; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế2bộ
15Vận chuyển phụ kiện cáp ABC hạ áp+chiếu sáng1khoản
AI Phần trạm biến áp
AJ Vận chuyển phần trạm biến áp T338NB -160 (ĐD478BMT)
1Vận chuyển dây cáp tổng CXV(3x120+1x; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế10m
2Vận chuyển dây cáp tụ bù CXV(3x70+1x; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế4m
3Vận chuyển dây cáp bọc 24kV, ruột đồng; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế24m
4Vận chuyển dây nối tiếp địa đồng trần M38mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế40m
5Vận chuyển sứ đứng trung thế 22kV; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế3bộ
6Vận chuyển xà đỡ máy biến áp, TL xà 140; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
7Vận chuyển xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
8Vận chuyển giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
9Vận chuyển xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
10Vận chuyển xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
AK Vận chuyển phần biến áp TBA - T100NB -250kVA (ĐD478BMT)
1Vận chuyển dây cáp tổng CXV(3x150+1x; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế10m
2Vận chuyển dây cáp tụ bù CXV(3x95+1x; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế4m
3Vận chuyển dây cáp bọc 24kV, ruột đồng; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế22m
4Vận chuyển dây nối tiếp địa đồng trần M38mm²; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế20m
5Vận chuyển sứ đứng trung thế 22kV; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế3bộ
6Vận chuyển xà đỡ máy biến áp, TL xà 140; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
7Vận chuyển xà đỡ tủ điện hạ áp XĐ-TĐHA, TL xà 50; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
8Vận chuyển giá đỡ tủ tụ bù coss phi GĐ-TB, TL xà 25; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
9Vận chuyển xà đỡ sứ đứng 22kV XĐS-22kV, TL xà 25; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
10Vận chuyển xà đỡ cầu chì tự rơi F.C.O-22kV, TL xà 25; từ công truòng về khoTheo HS thiết kế1bộ
11Cẩu cột lên và xuống ( cẩu 6.5 tấn ):Theo HS thiết kế4,15ca
12Bốc dỡ vật tư thiết bị lên xuống:Theo HS thiết kế92,184tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Tổng số năm kinh nghiệp liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc năng lượng hoặc công trình điện ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình năng lượng, công trình điện cấp IV. (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện).33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng hoăc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên. Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.33
5 Công nhân lành nghề 5 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành điện (phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, thẻ an toàn điện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng ≥ 10,0 T1
2 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 16m1
3 Máy đào ≥ 0,8 m31
4 Xe cẩu ≥2,5 tấn1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
6 Xe ô tô tử đổ ≥ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->