Gói thầu: Thi công xây dựng và hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:54:00 đến ngày 2021-11-08 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,623,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4372469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4062078E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt - chữa cháy, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống an toàn giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 45.936.122.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Hoặc, từng thành viên liên danh có ít nhất 02 hợp đồng, cấp IV (trường hợp không có hợp đồng từ cấp III) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.936.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.872.244.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 45.936.122.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ) thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 40 (Bốn mươi): |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 20 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 20 (Hai mươi): |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 03 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 05 người;+ Công nhân thợ sắt: 03 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 02 người;+ Công nhân thợ sơn: 02 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và hệ thống chiếu sáng Đường nội bộ Khu tái định cư khu phố 9 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạ tầng kỹ thuật phần cấp thoát nước) và giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. b. Tính hợp lệ của hàng hóa: Riêng đối với thiết bị trụ điện, cần đèn, tủ điện, đèn đường thì Nhà thầu Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục hệ thống chiếu sáng) phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b.3. Tất cả thiết bị (trừ trường hợp các thiết thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các thiết bị dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). c. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) e. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: e.1. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) e.2. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo. + Đia chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 441 - Fax: (0274) 3 672 578. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (Phát quang mặt bằng 0 cây/100m2)) | Đáp ứng mục III chương V | 936,913 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng mục III chương V | 4.685 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I (Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I (Vét hữu cơ)) | Đáp ứng mục III chương V | 93,691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 93,691 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III(tận dụng để đắp)) | Đáp ứng mục III chương V | 16,461 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (San đầm đất mặt bằng, độ chặt K = 0,90) | Đáp ứng mục III chương V | 354,874 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 16,461 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất san nền (Khối rời) 30050.7*1,14*1,1 | Đáp ứng mục III chương V | 37.683,5778 | m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Vét hữu cơ nền đường, đất cấp 1) | Đáp ứng mục III chương V | 42,6207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 42,6207 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Đào nền đường đất cấp III) | Đáp ứng mục III chương V | 112,2865 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 37,9049 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) (Lu lèn nền đường nguyên thổ K95) | Đáp ứng mục III chương V | 59,0603 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) (Lu lèn nền đường nguyên thổ K98) | Đáp ứng mục III chương V | 269,6365 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất cấp 3 chọn lọc nền đường K>=0,95 (tận dụng đất đào, thiếu mua mới)) | Đáp ứng mục III chương V | 3,1478 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp đất cấp 3 chọn lọc nền đường K>=0,98 (tận dụng đất đào, thiếu mua mới)) | Đáp ứng mục III chương V | 4,5135 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp sỏi đỏ nền đường K>=0,98) | Đáp ứng mục III chương V | 73,7971 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (Khối rời) | Đáp ứng mục III chương V | 912,9334 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất sỏi đỏ (Khối rời) (73.7971*1.428*100) | Đáp ứng mục III chương V | 10.538,2207 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp móng cấp phối đá dăm lu lèn K≥0.98) | Đáp ứng mục III chương V | 84,3047 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng)) | Đáp ứng mục III chương V | 290,4588 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Thảm lớp BTN C19 chiều dày đã lèn ép 7cm) | Đáp ứng mục III chương V | 79,6559 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Thảm lớp BTN C19 chiều dày đã lèn ép 5cm) | Đáp ứng mục III chương V | 210,8029 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 298,1589 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III chương V | 82,9461 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III chương V | 215,2128 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn (Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn) | Đáp ứng mục III chương V | 61,9539 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 52.1km ôtô tự đổ 12 tấn) | Đáp ứng mục III chương V | 3.227,0397 | 100tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1.702,772 | m3 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Lát đá tự nhiên) | Đáp ứng mục III chương V | 3.142,85 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 (Gạch terrazo 40x40cm dày 3cm) | Đáp ứng mục III chương V | 13.884,874 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 338,376 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 665,065 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót) | Đáp ứng mục III chương V | 16,6714 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó vỉa) | Đáp ứng mục III chương V | 25,0638 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 35,577 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 177,886 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót) | Đáp ứng mục III chương V | 7,1154 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó nền) | Đáp ứng mục III chương V | 35,5771 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 14,605 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 86,861 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót) | Đáp ứng mục III chương V | 0,9224 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn dãi phân cách) | Đáp ứng mục III chương V | 9,2241 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp báo chữ nhật 50x30cm | Đáp ứng mục III chương V | 62 | cái |
| 39 | Cung cấp báo chữ nhật 70x30cm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2.725m | Đáp ứng mục III chương V | 28 | trụ |
| 41 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 3.475m | Đáp ứng mục III chương V | 6 | trụ |
| 42 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2.5m | Đáp ứng mục III chương V | 31 | trụ |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn ) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác) | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật ) | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn móng trụ biển báo) | Đáp ứng mục III chương V | 0,52 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,2 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0808 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm 8mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,3674 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm 6mm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0956 | tấn |
| 52 | Cung cấp buong M16 L=50cm | Đáp ứng mục III chương V | 260 | cái |
| 53 | Hàn gia cố bản mã tai cột (Đường hàn) | Đáp ứng mục III chương V | 6,24 | 10m |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 2mm) | Đáp ứng mục III chương V | 934,08 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gồ giảm tốc)) | Đáp ứng mục III chương V | 31 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 1.204,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 ) | Đáp ứng mục III chương V | 179,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 429 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 1.314 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 405 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 186 | 1 cái |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mối nối ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mối nối đá 1x2 M250 ) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,182 | tấn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm) | Đáp ứng mục III chương V | 158 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm) | Đáp ứng mục III chương V | 608 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm) | Đáp ứng mục III chương V | 181 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm) | Đáp ứng mục III chương V | 86 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm (Gioăng cao su cống hộp 1200x1200) | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 15 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ500(H10) | Đáp ứng mục III chương V | 7,26 | (100m) |
| 16 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600(H10) | Đáp ứng mục III chương V | 24,28 | (100m) |
| 17 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800(H10) | Đáp ứng mục III chương V | 7,38 | (100m) |
| 18 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000(H10) | Đáp ứng mục III chương V | 3,46 | (100m) |
| 19 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ500(Băng đường) | Đáp ứng mục III chương V | 5,61 | (100m) |
| 20 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600 (băng đường) | Đáp ứng mục III chương V | 1,59 | (100m) |
| 21 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800 (băng đường) | Đáp ứng mục III chương V | 0,74 | (100m) |
| 22 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000 (băng đường) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | (100m) |
| 23 | Cung cấp cống hộp 1200x1200 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 322 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 647 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 203 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 89 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm (Lắp đặt cống hộp 1200x1200mm dài 1,2m) | Đáp ứng mục III chương V | 57 | đoạn cống |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm) | Đáp ứng mục III chương V | 31,6964 | tấn |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 68,2 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bê tông nền đá 1x2 M200 hố ga) | Đáp ứng mục III chương V | 106,06 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 570,31 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Ván khuôn hố ga) | Đáp ứng mục III chương V | 55,2386 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,308 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,9543 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình) | Đáp ứng mục III chương V | 3,2931 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200) | Đáp ứng mục III chương V | 28,31 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn thép) | Đáp ứng mục III chương V | 4,1336 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200 tấm đan) | Đáp ứng mục III chương V | 11,76 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép d | Đáp ứng mục III chương V | 1,7632 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép 10| Đáp ứng mục III chương V | 0,1924 | tấn | |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm) | Đáp ứng mục III chương V | 2,6501 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 242 | cái |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình) | Đáp ứng mục III chương V | 8,5095 | tấn |
| 45 | Bản lề | Đáp ứng mục III chương V | 242 | cái |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn) | Đáp ứng mục III chương V | 3,44 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (Bê tông đá 1x2 M300) | Đáp ứng mục III chương V | 34 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống PVC D168mm) | Đáp ứng mục III chương V | 3,99 | 100m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 241,5113 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 40,7262 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân cống dọc) | Đáp ứng mục III chương V | 239,49 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân hố ga ) | Đáp ứng mục III chương V | 14,1797 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 282,2375 | 100m3 |
| D | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200 đan chịu lực) | Đáp ứng mục III chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép đan chịu lực) | 1,0041 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn thép đan chịu lực) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 154 | cái |
| 5 | Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D200 | Đáp ứng mục III chương V | 85 | cái |
| 6 | Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D300 | Đáp ứng mục III chương V | 121 | cái |
| 7 | Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D400 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 8 | Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D600 | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D200) | 2,2421 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D300) | Đáp ứng mục III chương V | 13,8378 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D400) | Đáp ứng mục III chương V | 3,2824 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D600) | Đáp ứng mục III chương V | 1,702 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm) | Đáp ứng mục III chương V | 7,2148 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 20,48 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bê tông nền đá 1x2 M200 hố ga) | Đáp ứng mục III chương V | 31,36 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 153,49 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Ván khuôn hố ga) | Đáp ứng mục III chương V | 15,3494 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3834 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,2275 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình) | Đáp ứng mục III chương V | 1,0643 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200) | Đáp ứng mục III chương V | 13,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn thép) | Đáp ứng mục III chương V | 0,9728 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200 tấm đan) | Đáp ứng mục III chương V | 4,65 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép d | Đáp ứng mục III chương V | 0,6849 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép 10| Đáp ứng mục III chương V | 0,0509 | tấn | |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm) | Đáp ứng mục III chương V | 0,8955 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 85,7368 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 16,9755 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân cống dọc) | Đáp ứng mục III chương V | 83,1121 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân hố ga) | Đáp ứng mục III chương V | 5,988 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 102,7123 | 100m3 |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm 12bar) | Đáp ứng mục III chương V | 7,815 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm (Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm 12bar) | Đáp ứng mục III chương V | 18,8878 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm 12bar) | Đáp ứng mục III chương V | 17,841 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 19,2409 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát ) | Đáp ứng mục III chương V | 18,6257 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 19,2409 | 100m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm (Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN150x50B) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt tê FFB MJ DN150x125) | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mm (Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN125x50B) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tê FFB MJ DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt tê BBB MJ DN150) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tê BBB MJ DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tứ thông FFBB MJ DN125x125) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp là lắp đặt túm D150/125) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt khuỷu 90 độ FF MJ DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt khuỷu 90 độ FF MJ DN150) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt khuỷu 45 độ FF MJ DN150) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt bù đực BU DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt bù Manchon BF MJ DN150) | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt bù Manchon BF MJ DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 50mm (Cung cấp lắp đặt bù Manchon BF MJ DN50) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 50mm (Cung cấp lắp đặt bửng chận DN50) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Cung cấp lắp đặt van cổng DN150) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Cung cấp lắp đặt van cổng DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (Cung cấp lắp đặt van cổng DN50) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt trụ cứu hỏa DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,266 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,512 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,0347 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn gối đỡ trụ cứu hỏa) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ ) | Đáp ứng mục III chương V | 7,22 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,63 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,16 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn gối đỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,5748 | tấn |
| 37 | Cung cấp hộp van quản lý (hộp van vuông) | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt gối đỡ các loại) | Đáp ứng mục III chương V | 129 | cấu kiện |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm dày 5mm đai neo ống) | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | tấn |
| 40 | Bu long neo bê tông M10 L15cm | Đáp ứng mục III chương V | 208 | bộ |
| 41 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tê gang FFB DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm (Cung cấp lắp đặt ống HDPE D125 PN 12) | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt bù cái BU DN125) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Cung cấp lắp đặt van gang D125) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Cung cấp lắp đặt ống uPVC D125 PN4) | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | 100m |
| 46 | (Cung cấp hộp van quản lý (hộp van vuông) ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,075 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1265 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0344 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn gối đỡ) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt gối đỡ các loại) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cấu kiện |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép neo tê) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0025 | tấn |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm (Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN150x25) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ren 2 đầu) | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (Cung cấp lắp đặt van xả khí loại 1 BI D25) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,2784 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 nắp đan) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0235 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0035 | tấn |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình V50x50x5) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0188 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông tấm đan đá 1x2 M200) | Đáp ứng mục III chương V | 10,16 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan d | Đáp ứng mục III chương V | 1,7678 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn tấm đan) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp dựng tấm đan) | Đáp ứng mục III chương V | 254 | cái |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 44,528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 44,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó vỉa hố trồng cây) | Đáp ứng mục III chương V | 8,9056 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào hố trồng cây) | Đáp ứng mục III chương V | 2,3327 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất màu trông cây xanh) | Đáp ứng mục III chương V | 166,98 | m3 |
| 6 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cung cấp, trồng cây kèn hồng, đường kính 5cm) | Đáp ứng mục III chương V | 506 | cây |
| 7 | Trồng mới cỏ (Trồng cỏ lá gừng ) | Đáp ứng mục III chương V | 2,306 | 100m2 |
| 8 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (Chăm sóc cây mới trồng trong vòng 3 tháng ) | Đáp ứng mục III chương V | 506 | 1 cây/năm |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Bảo dưỡng thảm cỏ trong vòng 1 tháng) | Đáp ứng mục III chương V | 2,306 | 100m2/ lần |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cao ≤8m(Trụ thép côn bát giác 7m) | Đáp ứng mục III chương V | 110 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m(Cần đèn d60 đơn cao 1m; vươn 1,2m) | Đáp ứng mục III chương V | 110 | cần |
| 3 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao | Đáp ứng mục III chương V | 110 | chóa |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện(Kẹp và cọc tiếp địa) | Đáp ứng mục III chương V | 44 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Dây đồng trần C-25) | Đáp ứng mục III chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Cosse 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột(Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6A) | Đáp ứng mục III chương V | 110 | bảng |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột(Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6A) | Đáp ứng mục III chương V | 110 | bảng |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn(Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV) | Đáp ứng mục III chương V | 9,9 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2-1kV) | Đáp ứng mục III chương V | 44,0164 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x22+1x11)(Cáp ngầm CXV/DSTA-4x25mm2-1kV) | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Dây đồng trần C-25) | Đáp ứng mục III chương V | 44,0164 | 100m |
| 14 | Cosse 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | Cái |
| 15 | Cosse 10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 852 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(Lắp đặt ống HDPE xoắn d65/50) | Đáp ứng mục III chương V | 39,02 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm(Kẹp và cọc tiếp địa) | Đáp ứng mục III chương V | 110 | bộ |
| 18 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Dây đồng trần C-25) | Đáp ứng mục III chương V | 3,3 | 100m |
| 19 | Cosse 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | Cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Ván khuôn móng trụ) | Đáp ứng mục III chương V | 3,3 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 48,83 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,01 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm(Cốt thép móng trụ d >18) | Đáp ứng mục III chương V | 1,78 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(Lắp đặt ống HDPE xoắn d65/50) | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,338 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,4533 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp cát ( K > 0,95 ) mương cáp bằng máy dầm cóc) | Đáp ứng mục III chương V | 3,418 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75(Lát gạch thẻ 40*80*180 làm dấu) | Đáp ứng mục III chương V | 133,52 | m2 |
| 31 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 3.338 | m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp cát ( K > 0,95 ) mương cáp bằng máy dầm cóc) | Đáp ứng mục III chương V | 0,281 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75(Lát gạch thẻ 40*80*180 làm dấu) | Đáp ứng mục III chương V | 10,988 | m2 |
| 34 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 274,7 | m |
| H | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(Lắp ống nhựa uPVC Þ110) | Đáp ứng mục III chương V | 5,93 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Đắp cát mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 62,81 | m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm viễn thông | Đáp ứng mục III chương V | 581 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85) | Đáp ứng mục III chương V | 0,7756 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 12,6504 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(Lắp ống nhựa uPVC Þ110) | Đáp ứng mục III chương V | 28,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm(Lắp ống nhựa uPVC Þ56) | Đáp ứng mục III chương V | 74,68 | 100m |
| 9 | Ống cong R900, D110 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | Cái |
| 10 | Ống chờ D110, L380mm | Đáp ứng mục III chương V | 163 | Cái |
| 11 | Ống cong R500, D56 | Đáp ứng mục III chương V | 458 | Cái |
| 12 | Ống chờ D56, L380mm | Đáp ứng mục III chương V | 220 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm(Nút bịt ống D110) | Đáp ứng mục III chương V | 163 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm(Nút bịt ống D56) | Đáp ứng mục III chương V | 220 | Cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Đắp cát mương cáp) | Đáp ứng mục III chương V | 618,48 | m3 |
| 16 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm viễn thông | Đáp ứng mục III chương V | 6.204 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85) | Đáp ứng mục III chương V | 6,016 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,43 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250(Đổ bêtông móng tủ PP cáp quang đá 1x2, M250) | Đáp ứng mục III chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ PP cáp quang) | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm(Lắp đặt ống sắt tráng kẽm d90) | Đáp ứng mục III chương V | 0,324 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm(Lắp đặt cút cong F90) | 54 | cái | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,1195 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,22 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200(Đổ bêtông hầm 1 nắp đá 1x2, M200) | Đáp ứng mục III chương V | 56,99 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm 1 nắp) | Đáp ứng mục III chương V | 4,5 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 9,25 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình(SXLD cốt thép hình) | Đáp ứng mục III chương V | 3,02 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200(Đổ bêtông đá 1x2, M200) | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4372469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4062078E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt - chữa cháy, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống an toàn giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 45.936.122.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Hoặc, từng thành viên liên danh có ít nhất 02 hợp đồng, cấp IV (trường hợp không có hợp đồng từ cấp III) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.936.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.872.244.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 45.936.122.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông | 2 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ) thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 11 | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 40 (Bốn mươi): | 40 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 20 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 1 | 1 |
| 12 | Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 20 (Hai mươi): | 20 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 03 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 05 người;+ Công nhân thợ sắt: 03 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 02 người;+ Công nhân thợ sơn: 02 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108CV (*) | . | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | . | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | . | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) | . | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*) | . | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | . | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn YHK 3A | . | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 5 |
| 19 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 20 | Máy đầm cóc | . | 5 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 22 | Máy hàn | . | 3 |
| 23 | Máy toàn đạc (*) | . | 1 |
| 24 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 25 | Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
| 26 | Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi