Gói thầu: Thi công xây dựng và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211050264-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20201130605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 17:54:00 đến ngày 2021-11-08 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,623,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4372469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4062078E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt - chữa cháy, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống an toàn giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 45.936.122.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Hoặc, từng thành viên liên danh có ít nhất 02 hợp đồng, cấp IV (trường hợp không có hợp đồng từ cấp III) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.936.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.872.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 45.936.122.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ) thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 40 (Bốn mươi):
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 20 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 20 (Hai mươi):
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 03 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 05 người;+ Công nhân thợ sắt: 03 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 02 người;+ Công nhân thợ sơn: 02 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và hệ thống chiếu sáng
Đường nội bộ Khu tái định cư khu phố 9
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 268, đường Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạ tầng kỹ thuật phần cấp thoát nước) và giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. b. Tính hợp lệ của hàng hóa: Riêng đối với thiết bị trụ điện, cần đèn, tủ điện, đèn đường thì Nhà thầu Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục hệ thống chiếu sáng) phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. b.3. Tất cả thiết bị (trừ trường hợp các thiết thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các thiết bị dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). c. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) e. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: e.1. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) e.2. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo. + Đia chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 441 - Fax: (0274) 3 672 578.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (Phát quang mặt bằng 0 cây/100m2))Đáp ứng mục III chương V936,913100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V4.685gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I (Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I (Vét hữu cơ))Đáp ứng mục III chương V93,691100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V93,691100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III(tận dụng để đắp))Đáp ứng mục III chương V16,461100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (San đầm đất mặt bằng, độ chặt K = 0,90)Đáp ứng mục III chương V354,874100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V16,461100m3
8Cung cấp đất san nền (Khối rời) 30050.7*1,14*1,1Đáp ứng mục III chương V37.683,5778m3
B Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Vét hữu cơ nền đường, đất cấp 1)Đáp ứng mục III chương V42,6207100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V42,6207100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Đào nền đường đất cấp III)Đáp ứng mục III chương V112,2865100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V37,9049100m3
5Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) (Lu lèn nền đường nguyên thổ K95)Đáp ứng mục III chương V59,0603100m2
6Lu lèn nền đường nguyên thổ (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) (Lu lèn nền đường nguyên thổ K98)Đáp ứng mục III chương V269,6365100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất cấp 3 chọn lọc nền đường K>=0,95 (tận dụng đất đào, thiếu mua mới))Đáp ứng mục III chương V3,1478100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp đất cấp 3 chọn lọc nền đường K>=0,98 (tận dụng đất đào, thiếu mua mới))Đáp ứng mục III chương V4,5135100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp sỏi đỏ nền đường K>=0,98)Đáp ứng mục III chương V73,7971100m3
10Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc (Khối rời)Đáp ứng mục III chương V912,9334m3
11Cung cấp đất sỏi đỏ (Khối rời) (73.7971*1.428*100)Đáp ứng mục III chương V10.538,2207m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp móng cấp phối đá dăm lu lèn K≥0.98)Đáp ứng mục III chương V84,3047100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng))Đáp ứng mục III chương V290,4588100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Thảm lớp BTN C19 chiều dày đã lèn ép 7cm)Đáp ứng mục III chương V79,6559100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Thảm lớp BTN C19 chiều dày đã lèn ép 5cm)Đáp ứng mục III chương V210,8029100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V298,1589100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III chương V82,9461100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng mục III chương V215,2128100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn (Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn)Đáp ứng mục III chương V61,9539100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 52.1km ôtô tự đổ 12 tấn)Đáp ứng mục III chương V3.227,0397100tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1.702,772m3
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Lát đá tự nhiên)Đáp ứng mục III chương V3.142,85m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 (Gạch terrazo 40x40cm dày 3cm)Đáp ứng mục III chương V13.884,874m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V338,376m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V665,065m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót)Đáp ứng mục III chương V16,6714100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó vỉa)Đáp ứng mục III chương V25,0638100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V35,577m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V177,886m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót)Đáp ứng mục III chương V7,1154100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó nền)Đáp ứng mục III chương V35,5771100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V14,605m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V86,861m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót)Đáp ứng mục III chương V0,9224100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn dãi phân cách)Đáp ứng mục III chương V9,2241100m2
36Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmĐáp ứng mục III chương V32cái
37Cung cấp biển báo tròn D70cmĐáp ứng mục III chương V6cái
38Cung cấp báo chữ nhật 50x30cmĐáp ứng mục III chương V62cái
39Cung cấp báo chữ nhật 70x30cmĐáp ứng mục III chương V2cái
40Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2.725mĐáp ứng mục III chương V28trụ
41Cung cấp trụ biển báo D90 cao 3.475mĐáp ứng mục III chương V6trụ
42Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2.5mĐáp ứng mục III chương V31trụ
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn )Đáp ứng mục III chương V6cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác)Đáp ứng mục III chương V32cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật )Đáp ứng mục III chương V64cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0468100m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn móng trụ biển báo)Đáp ứng mục III chương V0,52100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V5,2m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0808tấn
50Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm 8mm)Đáp ứng mục III chương V0,3674tấn
51Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm 6mm)Đáp ứng mục III chương V0,0956tấn
52Cung cấp buong M16 L=50cmĐáp ứng mục III chương V260cái
53Hàn gia cố bản mã tai cột (Đường hàn)Đáp ứng mục III chương V6,2410m
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 2mm)Đáp ứng mục III chương V934,08m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gồ giảm tốc))Đáp ứng mục III chương V31m2
C Hệ thống thoát nước mưa
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng mục III chương V1.204,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 )Đáp ứng mục III chương V179,31m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng mục III chương V429cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng mục III chương V1.314cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng mục III chương V4051 cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đáp ứng mục III chương V1861 cái
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn mối nối )Đáp ứng mục III chương V0,73100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Bê tông mối nối đá 1x2 M250 )Đáp ứng mục III chương V4m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,182tấn
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm)Đáp ứng mục III chương V158cái
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm)Đáp ứng mục III chương V608cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm)Đáp ứng mục III chương V181cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm)Đáp ứng mục III chương V86cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm (Gioăng cao su cống hộp 1200x1200)Đáp ứng mục III chương V17cái
15Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ500(H10)Đáp ứng mục III chương V7,26(100m)
16Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600(H10)Đáp ứng mục III chương V24,28(100m)
17Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800(H10)Đáp ứng mục III chương V7,38(100m)
18Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000(H10)Đáp ứng mục III chương V3,46(100m)
19Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ500(Băng đường)Đáp ứng mục III chương V5,61(100m)
20Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600 (băng đường)Đáp ứng mục III chương V1,59(100m)
21Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800 (băng đường)Đáp ứng mục III chương V0,74(100m)
22Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000 (băng đường)Đáp ứng mục III chương V0,1(100m)
23Cung cấp cống hộp 1200x1200Đáp ứng mục III chương V68m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V322đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V647đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V203đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V89đoạn ống
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm (Lắp đặt cống hộp 1200x1200mm dài 1,2m)Đáp ứng mục III chương V57đoạn cống
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm)Đáp ứng mục III chương V31,6964tấn
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng mục III chương V68,2m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bê tông nền đá 1x2 M200 hố ga)Đáp ứng mục III chương V106,06m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục III chương V570,31m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Ván khuôn hố ga)Đáp ứng mục III chương V55,2386100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,308tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,9543tấn
36Gia công cột bằng thép hình (Thép hình)Đáp ứng mục III chương V3,2931tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200)Đáp ứng mục III chương V28,31m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn thép)Đáp ứng mục III chương V4,1336100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200 tấm đan)Đáp ứng mục III chương V11,76m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép dĐáp ứng mục III chương V1,7632tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép 10Đáp ứng mục III chương V0,1924tấn
42Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm)Đáp ứng mục III chương V2,6501tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V242cái
44Gia công cột bằng thép hình (Thép hình)Đáp ứng mục III chương V8,5095tấn
45Bản lềĐáp ứng mục III chương V242cái
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn)Đáp ứng mục III chương V3,44100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (Bê tông đá 1x2 M300)Đáp ứng mục III chương V34m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống PVC D168mm)Đáp ứng mục III chương V3,99100m
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V241,5113100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V40,7262100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân cống dọc)Đáp ứng mục III chương V239,49100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân hố ga )Đáp ứng mục III chương V14,1797100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V282,2375100m3
D Hệ thống thoát nước thải
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200 đan chịu lực)Đáp ứng mục III chương V9,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép đan chịu lực)1,0041tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn thép đan chịu lực)Đáp ứng mục III chương V0,4928100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V154cái
5Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D200Đáp ứng mục III chương V85cái
6Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D300Đáp ứng mục III chương V121cái
7Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D400Đáp ứng mục III chương V45cái
8Joint cao su ống gân HPDE 2 lớp D600Đáp ứng mục III chương V23cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D200)2,2421100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D300)Đáp ứng mục III chương V13,8378100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D400)Đáp ứng mục III chương V3,2824100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm (Cung cấp lắp đặt ống gân HPDE 2 lớp D600)Đáp ứng mục III chương V1,702100m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm)Đáp ứng mục III chương V7,2148tấn
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng mục III chương V20,48m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Bê tông nền đá 1x2 M200 hố ga)Đáp ứng mục III chương V31,36m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục III chương V153,49m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Ván khuôn hố ga)Đáp ứng mục III chương V15,3494100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3834tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,2275tấn
20Gia công cột bằng thép hình (Thép hình)Đáp ứng mục III chương V1,0643tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200)Đáp ứng mục III chương V13,44m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn thép)Đáp ứng mục III chương V0,9728100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2, mác 200 tấm đan)Đáp ứng mục III chương V4,65m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép dĐáp ứng mục III chương V0,6849tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép 10Đáp ứng mục III chương V0,0509tấn
26Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm)Đáp ứng mục III chương V0,8955tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V64cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V85,7368100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V16,9755100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân cống dọc)Đáp ứng mục III chương V83,1121100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát thân hố ga)Đáp ứng mục III chương V5,988100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V102,7123100m3
E Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm 12bar)Đáp ứng mục III chương V7,815100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm (Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm 12bar)Đáp ứng mục III chương V18,8878100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm 12bar)Đáp ứng mục III chương V17,841100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V19,2409100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp cát )Đáp ứng mục III chương V18,6257100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V19,2409100m3
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm (Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN150x50B)Đáp ứng mục III chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt tê FFB MJ DN150x125)Đáp ứng mục III chương V18cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mm (Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN125x50B)Đáp ứng mục III chương V5cái
10Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tê FFB MJ DN125)Đáp ứng mục III chương V18cái
11Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt tê BBB MJ DN150)Đáp ứng mục III chương V6cái
12Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tê BBB MJ DN125)Đáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tứ thông FFBB MJ DN125x125)Đáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp là lắp đặt túm D150/125)Đáp ứng mục III chương V2cái
15Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt khuỷu 90 độ FF MJ DN125)Đáp ứng mục III chương V2cái
16Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt khuỷu 90 độ FF MJ DN150)Đáp ứng mục III chương V3cái
17Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt khuỷu 45 độ FF MJ DN150)Đáp ứng mục III chương V4cái
18Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt bù đực BU DN125)Đáp ứng mục III chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm (Cung cấp lắp đặt bù Manchon BF MJ DN150)Đáp ứng mục III chương V22cái
20Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt bù Manchon BF MJ DN125)Đáp ứng mục III chương V60cái
21Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 50mm (Cung cấp lắp đặt bù Manchon BF MJ DN50)Đáp ứng mục III chương V12cái
22Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính 50mm (Cung cấp lắp đặt bửng chận DN50)Đáp ứng mục III chương V8cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Cung cấp lắp đặt van cổng DN150)Đáp ứng mục III chương V16cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Cung cấp lắp đặt van cổng DN125)Đáp ứng mục III chương V42cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (Cung cấp lắp đặt van cổng DN50)Đáp ứng mục III chương V6cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt trụ cứu hỏa DN125)Đáp ứng mục III chương V19cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,26m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,266m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,512m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,0347tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn gối đỡ trụ cứu hỏa)Đáp ứng mục III chương V0,0448100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ )Đáp ứng mục III chương V7,22m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V2,63m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V4,16m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn gối đỡ)Đáp ứng mục III chương V0,9408100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,5748tấn
37Cung cấp hộp van quản lý (hộp van vuông)Đáp ứng mục III chương V64cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt gối đỡ các loại)Đáp ứng mục III chương V129cấu kiện
39Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm dày 5mm đai neo ống)Đáp ứng mục III chương V0,11tấn
40Bu long neo bê tông M10 L15cmĐáp ứng mục III chương V208bộ
41Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt tê gang FFB DN125)Đáp ứng mục III chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm (Cung cấp lắp đặt ống HDPE D125 PN 12)Đáp ứng mục III chương V0,01100m
43Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 100mm (Cung cấp lắp đặt bù cái BU DN125)Đáp ứng mục III chương V2cái
44Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Cung cấp lắp đặt van gang D125)Đáp ứng mục III chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Cung cấp lắp đặt ống uPVC D125 PN4)Đáp ứng mục III chương V0,01100m
46(Cung cấp hộp van quản lý (hộp van vuông) )Đáp ứng mục III chương V1cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,02m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,075m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ )Đáp ứng mục III chương V0,1265m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,0344m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (Ván khuôn gối đỡ)Đáp ứng mục III chương V0,0142100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,018tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt gối đỡ các loại)Đáp ứng mục III chương V2cấu kiện
54Gia công cột bằng thép tấm (Thép neo tê)Đáp ứng mục III chương V0,0025tấn
55Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng mục III chương V1cái
56Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm (Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy DN150x25)Đáp ứng mục III chương V1cái
57Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ren 2 đầu)Đáp ứng mục III chương V0,005100m
58Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (Cung cấp lắp đặt van xả khí loại 1 BI D25)Đáp ứng mục III chương V1cái
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng mục III chương V0,032m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,084m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,2784m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 nắp đan)Đáp ứng mục III chương V0,0235m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,0278100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0035tấn
65Gia công cột bằng thép hình (Thép hình V50x50x5)Đáp ứng mục III chương V0,0188tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bê tông tấm đan đá 1x2 M200)Đáp ứng mục III chương V10,16m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan dĐáp ứng mục III chương V1,7678tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn tấm đan)Đáp ứng mục III chương V0,4064100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp dựng tấm đan)Đáp ứng mục III chương V254cái
F Cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V44,528m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V44,528m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bó vỉa hố trồng cây)Đáp ứng mục III chương V8,9056100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào hố trồng cây)Đáp ứng mục III chương V2,3327100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất màu trông cây xanh)Đáp ứng mục III chương V166,98m3
6Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cung cấp, trồng cây kèn hồng, đường kính 5cm)Đáp ứng mục III chương V506cây
7Trồng mới cỏ (Trồng cỏ lá gừng )Đáp ứng mục III chương V2,306100m2
8Chăm sóc cây xanh mới trồng (Chăm sóc cây mới trồng trong vòng 3 tháng )Đáp ứng mục III chương V5061 cây/năm
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Bảo dưỡng thảm cỏ trong vòng 1 tháng)Đáp ứng mục III chương V2,306100m2/ lần
G Điện chiếu sáng
1Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cao ≤8m(Trụ thép côn bát giác 7m)Đáp ứng mục III chương V110cột
2Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m(Cần đèn d60 đơn cao 1m; vươn 1,2m)Đáp ứng mục III chương V110cần
3Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao Đáp ứng mục III chương V110chóa
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng mục III chương V2tủ
5Làm tiếp địa cho cột điện(Kẹp và cọc tiếp địa)Đáp ứng mục III chương V44bộ
6Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Dây đồng trần C-25)Đáp ứng mục III chương V0,32100m
7Cosse 25mm2Đáp ứng mục III chương V8Cái
8Lắp bảng điện cửa cột(Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6A)Đáp ứng mục III chương V110bảng
9Lắp bảng điện cửa cột(Cầu nối rẽ nhánh kín nước IP68 bao gồm RCBO 6A 300mA 4,5kA MTC-TR-3S 6A)Đáp ứng mục III chương V110bảng
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn(Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV)Đáp ứng mục III chương V9,9100m
11Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2-1kV)Đáp ứng mục III chương V44,0164100m
12Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x22+1x11)(Cáp ngầm CXV/DSTA-4x25mm2-1kV) Đáp ứng mục III chương V0,4100m
13Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Dây đồng trần C-25)Đáp ứng mục III chương V44,0164100m
14Cosse 25mm2Đáp ứng mục III chương V16Cái
15Cosse 10mm2Đáp ứng mục III chương V852Cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(Lắp đặt ống HDPE xoắn d65/50)Đáp ứng mục III chương V39,02100m
17Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm(Kẹp và cọc tiếp địa)Đáp ứng mục III chương V110bộ
18Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)(Dây đồng trần C-25)Đáp ứng mục III chương V3,3100m
19Cosse 25mm2Đáp ứng mục III chương V110Cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,5164100m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Ván khuôn móng trụ)Đáp ứng mục III chương V3,3100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V48,83m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V4,01m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm(Cốt thép móng trụ d >18)Đáp ứng mục III chương V1,78tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,01tấn
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(Lắp đặt ống HDPE xoắn d65/50)Đáp ứng mục III chương V2,2100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,338100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,4533100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp cát ( K > 0,95 ) mương cáp bằng máy dầm cóc)Đáp ứng mục III chương V3,418100m3
30Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75(Lát gạch thẻ 40*80*180 làm dấu)Đáp ứng mục III chương V133,52m2
31Rãi băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III chương V3.338m
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp cát ( K > 0,95 ) mương cáp bằng máy dầm cóc)Đáp ứng mục III chương V0,281100m3
33Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75(Lát gạch thẻ 40*80*180 làm dấu)Đáp ứng mục III chương V10,988m2
34Rãi băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III chương V274,7m
H Thông tin liên lạc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,46100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(Lắp ống nhựa uPVC Þ110)Đáp ứng mục III chương V5,93100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Đắp cát mương cáp)Đáp ứng mục III chương V62,81m3
4Trải băng báo hiệu cáp ngầm viễn thôngĐáp ứng mục III chương V581m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85)Đáp ứng mục III chương V0,7756100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V12,6504100m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(Lắp ống nhựa uPVC Þ110)Đáp ứng mục III chương V28,72100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm(Lắp ống nhựa uPVC Þ56)Đáp ứng mục III chương V74,68100m
9Ống cong R900, D110Đáp ứng mục III chương V39Cái
10Ống chờ D110, L380mmĐáp ứng mục III chương V163Cái
11Ống cong R500, D56Đáp ứng mục III chương V458Cái
12Ống chờ D56, L380mmĐáp ứng mục III chương V220Cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm(Nút bịt ống D110)Đáp ứng mục III chương V163Cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm(Nút bịt ống D56)Đáp ứng mục III chương V220Cái
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Đắp cát mương cáp)Đáp ứng mục III chương V618,48m3
16Trải băng báo hiệu cáp ngầm viễn thôngĐáp ứng mục III chương V6.204m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85)Đáp ứng mục III chương V6,016100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0216100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,43m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250(Đổ bêtông móng tủ PP cáp quang đá 1x2, M250)Đáp ứng mục III chương V2,16m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ PP cáp quang)Đáp ứng mục III chương V0,22100m2
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm(Lắp đặt ống sắt tráng kẽm d90)Đáp ứng mục III chương V0,324100m
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm(Lắp đặt cút cong F90)54cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,1195100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V8,22m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200(Đổ bêtông hầm 1 nắp đá 1x2, M200)Đáp ứng mục III chương V56,99m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm 1 nắp)Đáp ứng mục III chương V4,5100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V9,25tấn
29Gia công cột bằng thép hình(SXLD cốt thép hình)Đáp ứng mục III chương V3,02tấn
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0034100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,08m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200(Đổ bêtông đá 1x2, M200)Đáp ứng mục III chương V0,26m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(SXLD tháo dỡ ván khuôn)Đáp ứng mục III chương V0,02100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4372469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4062078E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước sinh hoạt - chữa cháy, cây xanh, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống an toàn giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 45.936.122.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh. Hoặc, từng thành viên liên danh có ít nhất 02 hợp đồng, cấp IV (trường hợp không có hợp đồng từ cấp III) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45.936.122.000 VND. Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.936.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.872.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 45.936.122.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông 2 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Riêng cán bộ quản lý có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ) thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng - thông tin liên lạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
6 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
7 Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
8 Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
9 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
10 Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
11 Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 40 (Bốn mươi): 40 - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 20 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)11
12 Kỹ thuật phụ trách thi công: Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 20 (Hai mươi): 20 - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 03 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 05 người;+ Công nhân thợ sắt: 03 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 02 người;+ Công nhân thợ sơn: 02 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV (*) .2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 (*) .1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
4 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) .2
5 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .1
6 Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) .1
7 Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) .1
8 Máy lu rung ≥ 25T (*) .1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (*) .3
10 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
11 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
12 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
13 Máy phun nhựa đường (*) .1
14 Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) .1
15 Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*) .1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch .1
17 Lò nấu sơn YHK 3A .1
18 Máy trộn bê tông ≥ 250L .5
19 Máy đầm dùi bê tông .5
20 Máy đầm cóc .5
21 Máy cắt uốn thép .1
22 Máy hàn .3
23 Máy toàn đạc (*) .1
24 Máy thủy bình (*) .1
25 Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) .1
26 Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->