Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 18:20:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,664,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441 triệu VND (01 x 441 triệu VND = 441 triệu VND) (ii) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221 triệu VND (02 x 221 triệu VND = 441 triệu VND) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 441 triệu VND (trường hợp một hợp đồng) hoặc bằng hoặc lớn hơn 221 triệu VND (trường hợp hai hợp đồng).Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 441 triệu đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ( đơn vị : cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ( đơn vị cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ( đơn vị: bộ hoặc m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Cải tạo trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên.
Tên bên mời thầu : Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên.
Địa chỉ: số 01A Lương Tấn Thịnh, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0257 3841 821.
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 01A Lương Tấn Thịnh, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3843781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty Cổ phần An Khải Gia. Địa chỉ: Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0941360857 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên. Số điện thoại 0257.3843781 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cạo, chà nhám lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (Tạm tính 70% nhân công) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động TCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 244,21 | m2 |
| 2 | Cạo, chà nhám lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2 (Tạm tính 70% nhân công) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 211,89 | m2 |
| 3 | Cạo, chà nhám lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà tầng 3 (Tạm tính 70% nhân công) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 322,347 | m2 |
| 4 | Cạo, chà nhám lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà tầng 1 (Tạm tính 70% nhân công) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 760,415 | m2 |
| 5 | Cạo, chà nhám lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà tầng 2 (Tạm tính 70% nhân công) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 755,87 | m2 |
| 6 | Cạo, chà nhám lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà tầng 3 (Tạm tính 70% nhân công) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 688,607 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cửa gỗ để sơn dầu (tạm tính nhân công 70%) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 369,56 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn gỗ để sơn PU (tạm tính nhân công 70%) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 305,693 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao độngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 4,425 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | TCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 6,05 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 244,21 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 2) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 211,89 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 322,347 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 760,415 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 2) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 755,87 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 569,607 | m2 |
| 17 | Sơn chống thấm màu Toa 2 nước trong nhà (P. Hội trường) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toànTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 95,245 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn màu gỗ) | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 369,56 | m2 |
| 19 | Sơn PU 3 nước | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 305,693 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5ly | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 8053:2009 về tấm lợp dạng sóng - yêu cầu thiết kế- và lắp đặtTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cửa lên mái tôn dày 1ly, khung thép L30x3 | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 5017-1:2010 (ISO 857-1:1998) hàn và các quá trình liên quan-từ vựng - phần 1: các quá trình hàn kim loạiTCVN 5017-1:2010 (ISO 857-2:1998) về hàn và các quá trình liên quan từ vựng - phần 2: các quá trình hàn vảy mến và hàn vảy cứng - các thuật ngữ liên quanTCVN 8790:2011 sơn bảo vệ kếu cấu thép - quy trình thi công và nghiệm thuTCXDVN 170: 2007 về kết cấu thép - gia công, lắp ráp và nghiệm thu - yêu cầu kỹ thuật do BXD ban hànhTCVN 4055:2012 Tổ chức thi công | 0,013 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 8789:2011 sơn bảo vệ kết cấu thép -yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thửTCVN 8790:2011 sơn bảo vệ kếu cấu thép - quy trình thi công và nghiệm thuTCVN 9276:2012 sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - hướng dẫn kiểm tra - giám sát chất lượng quá trình thi công | 5,705 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCXDVN 296.2004 Dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn | 2,09 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường rào (tạm tính nhân công 70%) | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động | 443,255 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại cổng chính, phụ | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động | 18,62 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại chông sắt | TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động | 25,474 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường rào) | TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 2292:1978 Công việc sơnTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 443,255 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cổng chính, phụ) | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 8789:2011 sơn bảo vệ kết cấu thép -yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thửTCVN 8790:2011 sơn bảo vệ kếu cấu thép - quy trình thi công và nghiệm thuTCVN 9276:2012 sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - hướng dẫn kiểm tra - giám sát chất lượng quá trình thi công | 18,62 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chông sắt) | TCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựngTCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựngTCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 8789:2011 sơn bảo vệ kết cấu thép -yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thửTCVN 8790:2011 sơn bảo vệ kếu cấu thép - quy trình thi công và nghiệm thuTCVN 9276:2012 sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - hướng dẫn kiểm tra - giám sát chất lượng quá trình thi công | 25,474 | m2 |
| 30 | Thay bánh xe cổng chính, phụ | TCVN 4055:2012 Tổ chức thi côngTCVN 5308:1991 quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 441 triệu VND (01 x 441 triệu VND = 441 triệu VND) (ii) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221 triệu VND (02 x 221 triệu VND = 441 triệu VND) - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 441 triệu VND (trường hợp một hợp đồng) hoặc bằng hoặc lớn hơn 221 triệu VND (trường hợp hai hợp đồng).Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 441 triệu đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình; | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ( đơn vị : cái) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ( đơn vị cái) | 1 |
| 3 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ( đơn vị: bộ hoặc m2) | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi