Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà chứa rác thải y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Nhà chứa rác thải y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 18:55:00 đến ngày 2021-10-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.40504E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281009E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 298.902.100 đồng, hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.902.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥896.706.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côngtrình dân dụng còn hiệu lực hoặc từng đã tham giathi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động, vệsinh môi trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trìnhdân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng);3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹ thuậtxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách các yêu cầu như trên ít nhất 01công trình tương tự;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêutrên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải cònhiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu củaHSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thamgia thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưacông trình vào sử dụng;3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchquản lýkhốilượng,thanhquyếttoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách các yêu cầu như trên ít nhất 01công trình tương tự;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêutrên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải cònhiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu củaHSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thamgia thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưacông trình vào sử dụng;3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchquản lý Antoàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ laođộng;- Có chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động, vệsinh môi trường;- Đã từng phụ trách các yêu cầu như trên ít nhất 01công trình tương tự;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêutrên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải cònhiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu củaHSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thamgia thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưacông trình vào sử dụng;3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có các loại bằng nghề sau: Thợ hồ - nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, trắc địa….- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với thời gian kếtthúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Ghi chú: + Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt nêu trên nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo). + Đối với công nhân không xét số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầubánh xích, dungtích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; có giấy kiểm định chất lượng không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; có giấy kiểm định chất lượng không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥150 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt,thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoaychiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông,đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông,đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bêtông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (loại 42 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà chứa rác thải y tế Công trình Trung tâm Y tế huyện Cần Đước; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà chứa rác thải y tế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Cần Đước, Địa chỉ: QL50, Tân Lân, Cần Đước, Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Cần Đước, Địa chỉ: QL50, Tân Lân, Cần Đước, Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Cần Đước, Địa chỉ: QL50, Tân Lân, Cần Đước, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Cần Đước, Địa chỉ: QL50, Tân Lân, Cần Đước, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ CHỨA RÁC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 6,5777 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm gốc 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 12,96 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,2167 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,9817 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả theo chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,7208 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,8207 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,9776 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3099 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0477 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,5276 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 8,813 | 1m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả theo chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 33 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả theo chương V | 1,0671 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,5585 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 37 | Lăn rulo tạo nhám mặt sân bê tông | Mô tả theo chương V | 59,145 | m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,1771 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,0294 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 14,1232 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 130,38 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 23,7072 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả theo chương V | 25,66 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bả lớp bám dính bằng xi măng (không sơn) | Mô tả theo chương V | 27,436 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 70,22 | m |
| 46 | Kẻ ron tường | Mô tả theo chương V | 6,6 | 10m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 139,374 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 139,374 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả theo chương V | 49,88 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600mm) | Mô tả theo chương V | 139,38 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ 100x200mm) | Mô tả theo chương V | 10,35 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm prima 600x600 khung nhôm nổi | Mô tả theo chương V | 49,88 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,2152 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 6,4152 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả theo chương V | 0,5447 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 17,4 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản lề, chốt gài, hoa sắt...(vật tư + nhân công) | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tĩnh điện, có lá U dày 1.2ly bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 17,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 1,683 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đường | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 74 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 1 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x3.0mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114~90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114~90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + phụ kiện bộ xả | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.40504E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281009E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 298.902.100 đồng, hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.902.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥896.706.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côngtrình dân dụng còn hiệu lực hoặc từng đã tham giathi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động, vệsinh môi trường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trìnhdân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng);3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộkỹ thuậtxây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách các yêu cầu như trên ít nhất 01công trình tương tự;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêutrên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải cònhiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu củaHSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thamgia thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưacông trình vào sử dụng;3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộphụ tráchquản lýkhốilượng,thanhquyếttoán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách các yêu cầu như trên ít nhất 01công trình tương tự;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêutrên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải cònhiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu củaHSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thamgia thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưacông trình vào sử dụng;3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộphụ tráchquản lý Antoàn laođộng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ laođộng;- Có chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động, vệsinh môi trường;- Đã từng phụ trách các yêu cầu như trên ít nhất 01công trình tương tự;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêutrên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải cònhiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu củaHSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thamgia thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưacông trình vào sử dụng;3/ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Có các loại bằng nghề sau: Thợ hồ - nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, trắc địa….- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căncước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với thời gian kếtthúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Ghi chú: + Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt nêu trên nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo). + Đối với công nhân không xét số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầubánh xích, dungtích gầu 0,8m3 | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; có giấy kiểm định chất lượng không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; có giấy kiểm định chất lượng không quá 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥150 Lít | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt,thép | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn xoaychiều | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông,đầm bàn | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông,đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bêtông cầm tay | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (loại 42 khung) | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi