Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng kho xăng dầu, hệ thống PCCC, chống sét và hạ tầng kỹ thuật ePPK228; eRĐ291 f365

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051081-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng kho xăng dầu, hệ thống PCCC, chống sét và hạ tầng kỹ thuật ePPK228; eRĐ291 f365
Số hiệu KHLCNT 20211051059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 19:16:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,214,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310321489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62064297E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp thực hiện với Chủ đầu tư là Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.232.171.461 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực khai thác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng kho xăng dầu, hệ thống PCCC, chống sét và hạ tầng kỹ thuật ePPK228; eRĐ291 f365
Kho Xăng dầu ePPK228; eRRDD/Sư đoàn 365
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách QP năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ , địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần UNI-BVE (Địa chỉ: Số 8, ngõ 28, đường Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, TP. Hà Nội). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ. + Tư vấn Thẩm định Hồ sơ mời thầu, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ , địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ + Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.881.824
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Khắc Hà Q. Trưởng Ban doanh trại Điện thoại: 0969 933 899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho xăng dầu ePPK228/Sư đoàn 365
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3144100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào thủ công 20%)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7393m3
3Đào móng băng, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,121m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8239m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0887m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7826tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6051tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3534100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5797100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5988m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2924m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1267100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,2746m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật102,7456m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,2746m3
20Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5229tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0728100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1638tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4044tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8677m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5214100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2542tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4083tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5576tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7006m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6109100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,0365m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4026100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5823m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,3094m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0672m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật290,3472m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật181,016m2
43Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,1184m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4404m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,04m2
46Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,26m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,01m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật461,9892m2
49Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,3m2
50Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m2
53Tôn úp nócTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,62m
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ cửa thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
55Bản lề InoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m2
56Khóa cửa an toàn nhập khẩuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m2
57SX hoa sắt cửa sổTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V5, Lưới thép B40 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,564m2
60Nam chớp BT (GCLD+ hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
61Lưới chăn côn trùngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,1m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7522m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4965m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
67Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,582m2
68Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,6108m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4078100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4078100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4078100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,055m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,433m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1605100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,947m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7315m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,786m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,1974m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2437tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2568100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0608m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
95Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0222tấn
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6262100m2
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
109Bình bọt PCCCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m. Kim thu sét thép mạ kẽm D16, H=1000Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật270m
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
113Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
114Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
115Sơn xịtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
116Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
117Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
118Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30kg
119Phụ kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1TG
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Quả cầu chắn rácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,15m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0861100m2
127Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,710m
128Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1506100m2
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1151100m3
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6354m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,552m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m2
B Kho xăng dầu eRĐ291/Sư đoàn 365
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3144100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào thủ công 20%)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7393m3
3Đào móng băng, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,121m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8239m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0887m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2793tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7826tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6051tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3534100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5797100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,5988m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2924m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1267100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2535100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,2746m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật102,7456m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,2746m3
20Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5229tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0728100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1638tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4044tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8677m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5214100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2542tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4083tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5576tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7006m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6109100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,0365m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4026100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5823m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,3094m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0672m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật290,3472m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật181,016m2
43Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,1184m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4404m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,04m2
46Trát trần, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,26m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,01m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật461,9892m2
49Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,3m2
50Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3415tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m2
53Tôn úp nócTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,62m
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ cửa thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
55Bản lề InoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m2
56Khóa cửa an toàn nhập khẩuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m2
57SX hoa sắt cửa sổTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V5, Lưới thép B40 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,564m2
60Nam chớp BT (GCLD+ hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
61Lưới chăn côn trùngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,1m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7522m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4965m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
67Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,582m2
68Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,6108m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4078100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4078100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4078100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,055m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,433m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1605100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0968100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,947m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7315m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,786m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,1974m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2437tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2568100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0608m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
95Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0222tấn
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6262100m2
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
109Bình bọt PCCCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m. Kim thu sét thép mạ kẽm D16, H=1000Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật270m
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
113Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
114Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
115Sơn xịtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
116Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
117Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
118Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30kg
119Phụ kiệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1TG
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Quả cầu chắn rácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,15m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0861100m2
127Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,710m
128Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1506100m2
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1151100m3
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6354m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,552m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310321489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62064297E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp thực hiện với Chủ đầu tư là Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.232.171.461 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình trong khu vực khai thác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.32
3 Cán bộ phụ trách về điện 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất thể tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông thể tích ≥ 250lít1
4 Máy trộn vữa thể tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->