Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037846-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211029816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 19:41:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,728,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 9 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng Trường mầm non Xuân Vân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang), + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ. Địa chỉ: Số 05, Ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2 phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật; Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8418100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,56891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,3739m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2455tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8407tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3576100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7853m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4522m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5758m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7385tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5071tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2013tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8525100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0358100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8904100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7665100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8078m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0596m3
21Lát đá granit bậc ngũ cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,2924m2
22Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1012m2
23Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,1012m2
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4613m3
25Rải nilon lót nền chống mất nước (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.148,71m2
26Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,8452m3
28Cắt khe co giãn, sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3710m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56161m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6216m3
31Xây móng bằng gạch không nung M75 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,317m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,488m2
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7243m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5352100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7878tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1189tấn
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,432m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V288,432m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,3115m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9168100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4345tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7153tấn
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V695,625m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V695,625m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,5131m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6849100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3766tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4777tấn
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.668,49m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.668,49m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,2068m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1393m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6118tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4532tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5853100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,53m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,53m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5289m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7677tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5602tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7955100m2
32Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,55m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,55m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9082tấn
35Bu lông D16 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
36Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V420cái
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9082tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V376,081m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6413100m2
40Máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,24m
41Tôn úp khe lún dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,855m2
42Diềm mái tôn, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
43Nẹp nhôm KT 100m bịt khe lún, trần, sê nô, tường trong và ngoài nhà (khoán gọn nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2081m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2805m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,2631m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0089m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9827m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2763m3
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V129,7338m2
51Lan can cầu thang inox hộp 13x26x1,2 kết hợp với ống D42x1,2 tay vịn inox D60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3472m2
52Lan can hành lang inox hộp 13x26x1,2 kết hợp với tay vịn inox hộp 60x60x1,2 (đặt mua sẵn):Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3866m2
53Tay vịn Inox gắn tường D42x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,337kg
54Đắp vữa trang trí ô lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V60ck
55Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,1015m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.014,1444m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.014,1444m2
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,77m2
59Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V375,77m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.709,7973m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.709,7973m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,16m
63Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ cách âm dày 130, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V632,3616m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.364,233m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch KT(120x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,792m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,1736m2
67Ốp tường trụ, cột - XM PCB40, gạch KT(300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V295,7544m2
68Thi công trần bằng trần tôn sóng thẳng, dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V155,3448m2
69Dầm trầm thép hộp 25x50x1,2, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V220,3219kg
70Tôn làm trần sóng thẳng màu trắng sứ, dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,3448m2
71Vít bắn trần tôn:Mô tả kỹ thuật theo Chương V699,0516cái
72Thép D4 treo dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35kg
73Phào trần bằng nhôm dập, có gờ chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V173,04m
74Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,206m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V331,256m2
76Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, pa nô thanh hộp, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,976m2
77Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m2
78Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
79Khóa chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,74m2
81Vách kính bằng nhôm hệ có bố trí ô mở, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,74m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V157,68m2
83Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,68m2
84Tấm Compact vách vệ sinh giáo viên ( dày 20mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
85Vẽ tranh trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V128,131m2
86Đắp nổi trang trí lan can, 2 đầu thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
87Chữ "TRƯỜNG MẦM NON XUÂN VÂN"và Biển hiệu ngành Giáo dục bằng tấm Aluminium mua sẵn (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Lắp đặt phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
90Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
92Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
94Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
95Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
96Ống nhựa thoát nước tràn mái PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m
97Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
98Đai, vít nở, keo dán đi kèm phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,612100m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5358100m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,28341m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4278m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,752m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2264m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,2132m2
107Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,93m2
108Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2942m3
109Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5431tấn
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4776100m2
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V372cái
C CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV-4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V153m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.385m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V470m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V665m
6Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
7Automat khối 3 pha 4P 120A, Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Automat khối 3 pha 4P 50A+ 4P40A, Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
12Đèn Led tuýp đôi 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13LED Ốp trần 18W (Loại tròn, KT: 22,4 x 2 x 22,4 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
14Quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Quạt thông gió gắn tường D250-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
18Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
19Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15bảng
20Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bảng
21Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bảng
22Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bảng
23Tủ điện âm tường kim loại KT700*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tủ điện âm tường kim loại KT400*300*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Tủ điện âm tường chứa MCB 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Hộp nối dây có nắp đậy: 110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
33Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
34Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
35Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
37Ống luồn dây đàn hồi SP-D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
38Gia công móc treo quạt trần, thép D10 (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
39Dây thép mạ D4 theo cáp trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Xà đón điện + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Kim thu sét K1-Thép D22, L=1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Kim thu sét K2-Thép D18, L=1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
44Dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
45Dây dẫn thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
46Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
47Cọc sắt góc L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
48Bật đỡ thép D8 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
49Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
50Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,33831m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64021m3
53Đắp đất móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9786m3
54Gia công bộ đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
56Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt ( Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
6Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tiểu nam( loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8Tiểu nữ( loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
10Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Máy bơm nước Q=3m3/h + hộp bảo vệ+ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt bể nước Inox 5m3 trọn bộ cả chânMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
18Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
19Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
20Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
21Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63100m
22Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
23Lắp đặt cút 90o PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Lắp đặt cút 90o PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Lắp đặt cút 90o PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
26Lắp đặt cút 90o PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
27Lắp đặt cút 90o PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
28Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
29Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
30Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
31Lắp đặt tê 90o PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt tê 90o PPR D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
33Lắp đặt tê 90o PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
34Tê thu 90o PPR D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Tê thu 90o PPR D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Tê thu 90o PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Tê thu 90o PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
38Tê thu 90o PPR D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Côn PPR D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Côn PPR D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cút thu 90o PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
42Cút thu 90o PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
44Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
45Ống UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
46Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
47Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
48Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
49Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
50Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
51Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
52Lắp đặt cút 90o UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
53Lắp đặt cút 90o UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
54Lắp đặt tê 135o UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
55Lắp đặt tê 90o UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
56Lắp đặt cút 90o UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
57Lắp đặt cút 90o UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Tê thu 135o UPVC D110*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Tê thu 135o UPVC D90*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Tê thu 135o UPVC D75*42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Tê kiểm tra thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Tê kiểm tra thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Côn UPVC D110*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Côn UPVC D110*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Côn UPVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Kép thép tráng kém D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
69Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
70Bộ đai kẹp và ty treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
71Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5921m3
72Lấp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0736m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4427100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
77Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
78Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1972m3
79Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,987m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2452m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2452m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,628m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,606m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1349100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,33271m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4442m3
91Xúc đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88841m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9226m3
94Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9832m3
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
96Láng trát trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,776m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7798m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4104100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V202m
12Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
13Hộp đầu nối dây kỹ thuật KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
15Ống luồn dây PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
16Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V46hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
18Đèn báo thoát hiểm 2 mặt không hướng ( loại có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Đèn báo thoát hiểm 2 mặt 1 hướng ( loại có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
22Bộ ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
28Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Racco D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
51Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
53Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
58Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
60Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6561m3
62Đào đường ống từ bề chứa đến trụ tiếp nước và trụ chữa cháy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
63Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302m3
65Bê tông đế đặt tủ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Khớp mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Khớp mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
84Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
87Giăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
88Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
89Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
93Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
94Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
95Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
97Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
98Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
99Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
100Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
102Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt van gạt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1564100m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,496m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,488m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824100m2
111Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,088m3
112Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,236100m2
113Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9297tấn
114Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6163tấn
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,373m3
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3068100m2
119Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,916m3
120Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0409100m2
121Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3011m3
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,7448m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,0672m2
124Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V253,7448m2
125Nắp bể bằng khung thép hộp, tôn hoa dày 2 ly có bản lề + khóa, KT: 800*800mm mua thẳng trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8271100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2714100m3
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1453m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,362m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,05m2
132Bê tông lanh tô, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3377m3
133Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513tấn
134Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
135Ván khuôn gỗ lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614100m2
136Trát giằng, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,14m2
137Lắp dựng cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
138Cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2mm mua thẳng đi kèm phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
139Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
140Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V61,552m2
141Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
145Đèn tuýp 1*18W Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Công tắc điều khiển 1 hạt, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
148Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
149Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
F THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bơm duy trì áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
6Máy bơm chìm giếng khoan Q=9m3/H;Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Khoan giếng (nhân công và máy móc khoán trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,251m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
20Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
23Sỏi chèn (vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5383m3
24Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9372m2
29Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V131,8368100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0759100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V103,7609100m3
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Chi phí đầu nối điện đầu nguồn ( Trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV-4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,5m
3Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
5Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cột bê tông tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Vận chuyển cột điện đến chân CT= ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).22
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn nhiệt 23KW Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy ủi 110 CV Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu bánh thép 9 T Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy vận thăng 0,8T Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->