Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 20:58:00 đến ngày 2021-10-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,528,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,200,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324 Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/ Quân chủng -KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/ QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T608A | 12 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 2 | Bán dẫn | 2T630A | 8 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 3 | Bán dẫn | 2T819B | 10 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 4 | Bán dẫn | 2T825A | 6 | Cái | Cấu trúc bán dẫn: p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40A; h21E = 500..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ; Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 5 | Bán dẫn | 2T828A | 7 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк max: 5A; Uкэ мах = 800V; - Uкб мах 800V; Uэб max: 5V; - Pк max: 50W- Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 6 | Bán dẫn | 2T908А | 8 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 7 | Bán dẫn | 2T921А | 6 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 12,5W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 10 mA (70V); | |
| 8 | Bán dẫn | 2Т203Г | 28 | Cái | Đế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA. | |
| 9 | Bán dẫn | 2Т312Б | 4 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA;- Công suất tối đa 0,225W. -Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 10 | Bán dẫn | 2Т312В | 16 | Cái | npn Рк max - Công suất thu tản vĩnh viễn: 225 mW; fgr - Tần số biên của hệ số truyền dòng tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; UCBO max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện trở lại cực thu nhất định và bộ phát mạch hở: 35 V; Uebo max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch góp hở: 4 V; Iк max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 30 mA;Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 11 | Bán dẫn | 2Т326Б | 8 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 30-70+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 12 | Bán dẫn | 2Т368А | 8 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=250mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-80+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 13 | Bán dẫn | 2Т603A | 2 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Điện áp cung cấp: 15V ± 10%+ Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-80+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 14 | Bán dẫn | 2Т603Б | 16 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=250mA+ Điện áp cung cấp: 15V ± 10%+ Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-80+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 15 | Bán dẫn | 2Т608А | 2 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 16 | Bán dẫn | 2Т608Б | 12 | Cái | • Cấu tạo tranzito : npn;Dòng điện ngược k đã cho và mạch hở e. (ukbo cực đại), V 60Dòng điện k cho trước và mạch hở b. (Ukeo cực đại), V 60Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125 | |
| 17 | Bán dẫn | 2Т630А | 10 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 18 | Bán dẫn | 2Т630Б | 17 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 19 | Bán dẫn | 2Т708А | 20 | Cái | Tranzitor 2Т708А silic cấu trúc p-n-p chuyển mạch thành phần.Cấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А;h21э 500 | |
| 20 | Bán dẫn | 2Т803А | 24 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ | |
| 21 | Bán dẫn | 2Т809А | 8 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=230mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-70+ Nhiệt độ thường là 45 | |
| 22 | Bán dẫn | 2T208Л | 12 | Cái | Bóng bán dẫn NPN(Bộ khuếch đại và thiết bị xung)Nhiệt độ làm việc, độ С -40 ° C đến +125° C• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,3 W;• fgr - Tần số ngắt: không nhỏ hơn 50 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược: 20 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược: 7 V;• Ik max - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA;• Ik và max - Dòng thu xung tối đa cho phép: 300 mA; | |
| 23 | Bán dẫn | 2T808А | 75 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 24 | Biến thế | TP220-115-400Hz | 8 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: OY0.471.000TUĐiện áp làm việc 115V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; Điện áp ra nhiều mức; Tần số (400 ± 20)Hz.Điện áp thứ cấp từ 1.094 đến 220VDòng tải của cuộn thứ cấp từ 0,021 đến 31,2AHiệu suất 70 ÷ 85%kích thước từ 40x35x33 đến 96x102x108 mm; Trọng lượng từ 55 đến 2000 gThời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ tối đa cho phép là 12.000 giờ. | |
| 25 | Biến thế | ТР430-115-400В | 4 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: OY0.471.000TUĐiện áp làm việc 115V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; Điện áp ra nhiều mức; Tần số (400 ± 20)Hz.Điện áp thứ cấp từ 1.094 đến 220VDòng tải của cuộn thứ cấp từ 0,021 đến 31,2AHiệu suất 70 ÷ 85%kích thước từ 40x35x33 đến 96x102x108 mm; Trọng lượng từ 55 đến 2000 gThời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ tối đa cho phép là 12.000 giờ. | |
| 26 | Biến trở | СП5-2-10,7 кОм ±5% | 8 | Cái | Biến trở 3 chân, trở kháng tối đa 10,7 KΩ, sai số 5% | |
| 27 | Biến trở | СП5-2-6,8 кОм ±5% | 20 | Cái | Loại 3 chân, Trở kháng tối đa 6,8 кОм | |
| 28 | Bóng đèn | CMH9-60-2 | 50 | Cái | Điện áp hiệu dụng:9V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 60mA; Đường kính: 3,2 mm; Dài: 27mm; Trọng lượng: ≤0,1g; quang thông: 1,4 lm; Loại đui: Trần, chân mềm; Tuổi thọ: 1000h làm việc. | |
| 29 | Cầu chì | ВП1-1А-250 | 4 | Cái | Cầu chì sứ, điện áp 250 V, dòng 1 A | |
| 30 | Cầu chì | ВП1-2-0,5-250 | 48 | Cái | Cầu chì xứ, điện áp 250 V, dòng 1A | |
| 31 | Cầu chì | ВП1-2А-250 | 22 | Cái | Cầu chì sứ, điện áp 250 V, dòng 2 A | |
| 32 | Cầu chì | ВП1-3А-250 | 14 | Cái | Cầu chì sứ, điện áp 250 V, dòng 3 A | |
| 33 | Cầu chì | СП-5А | 48 | Cái | Cầu chì xứ, dòng 5A, một chiều | |
| 34 | Công tắc | ПКН115-13В | 3 | cái | Các chuyển mạch dạng nút ấn ПКН115-3бĐiện trở tiếp điểm điện, không lớn hơn, Ôm: 0,15;Độ bền cách điện, V: 750; | |
| 35 | Công tắc | ПТ13-2В | 3 | cái | Các công tắc 4 cực thu nhỏĐiện trở tiếp điển, không quá, Ôm | |
| 36 | Công tắc | ПТ3-40В | 12 | cái | Công tắc ПТ3-40ВĐiện trở tiếp điểm, không lớn hơn, Ôm: 0,02;Độ bền cách điện, V: 1500; | |
| 37 | Công tắc | ПТ8-1В | 1 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | |
| 38 | Công tắc | ПТ8-4В | 9 | cái | Công tắc ПТ8-4ВĐiện trở tiếp điểm, không lớn hơn, Ôm: 0,02;Độ bền cách điện, V: 1130; | |
| 39 | Công tắc | ПТ8-7В | 3 | cái | Công tắc ПТ8-7ВĐiện trở tiếp điểm, không lớn hơn, Ôm: 0,02;Độ bền cách điện, V: 1130; | |
| 40 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27B-1-а-В | 3 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 41 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27B-1-б-В | 3 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 42 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27B-1-В | 3 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 43 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27B-1-г-В | 3 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 44 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-1-б-В | 6 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 45 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-1-г-В | 6 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 46 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-6-а-В | 6 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 47 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27Р-6-В | 6 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 48 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30B-1-а-В | 3 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,5 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 49 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30В-1-В | 3 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,5 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 50 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30Р-6-а-В | 6 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 51 | Đầu cắm | СНЦ23-41/30Р-6-В | 6 | Cái | Đầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 52 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39В-1-В | 3 | Cái | Đầu cắm 45 chânKích thước quy ước: 39;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,6 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 53 | Đầu cắm | СНЦ23-45/39Р-6-В | 6 | Cái | Đầu cắm 45 chânKích thước quy ước: 39;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 54 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33P-1-B | 6 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4,0 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 55 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-a-B | 3 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 56 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-B | 3 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 57 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33В-6-б-B | 3 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 58 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-1-a-B | 6 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,0 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 59 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33Р-1-б-B | 6 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,0 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 60 | Đèn điều chế | ГМИ-27Б | 7 | Cái | - Dòng catốt 34A- Điện áp sợi đốt 12-13,8V- Điện áp anốt 10KV- Công suất tán xạ anốt 250W- Công suất tán xạ lưới 2 là 15W | |
| 61 | Đi ốt | 2Д103А | 12 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc: 50 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 10 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 µA ở Uoбp 30 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,01 μs; Tổng điện dung: 2,5 pF; Loại vỏ: КД-121, trọng lượng không quá 0,3 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125. | |
| 62 | Đi ốt | 2Д212А | 13 | Cái | • Uverse max - Điện áp câu trực tiếp cực đại: 200 В;• Idir max - Dòng điện một chiều tối đa: 1 А;• fd– Tần số hoạt động của Diode: 100 kHz;• Udir - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: tối đa 1 V tại Inp 1 А;• Irev - Dòng điện ngược một chiều: tối đa 50 mcАat Urev 200 V; | |
| 63 | Đi ốt | 2Д908А | 40 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g. | |
| 64 | Đi ốt | Д103А | 12 | Cái | Uобр.max: 50V; Iпрям.max: 100 mA; Iпрям.max (имп.=10µS): 2,0 A; Uпрям lớn nhất: ≤1V; Iобр. (khi t=+25°C): ≤0,4 µA; Cд: 20pF; Tần số làm việc: 20 KHz | |
| 65 | Đi ốt | Д212 | 6 | Cái | Điện áp ngược tối đa 35VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA | |
| 66 | Đi ốt | Д220 | 6 | Cái | Điện áp ngược tối đa 25VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA | |
| 67 | Đi ốt | Д223 | 6 | Cái | Điện áp ngược tối đa 35VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA | |
| 68 | Đi ốt | Д231А | 25 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D213A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 15 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V. | |
| 69 | Đi ốt | Д237 | 6 | Cái | Điện áp ngược tối đa 45VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA | |
| 70 | Đi ốt | Д273А | 28 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D213A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V. | |
| 71 | Đi ốt | Д818Д | 28 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA | |
| 72 | Điện trở | 10 R19 | 26 | Cái | Trở kháng 0,19 Ω | |
| 73 | Điện trở | 19 R19 | 8 | Cái | Trở kháng 0,19 Ω | |
| 74 | Điện trở | 1R0 | 8 | Cái | Trở kháng 1 Ω | |
| 75 | Điện trở | 210 RJ | 2 | Cái | Trở kháng 210Ω | |
| 76 | Điện trở | 470 RJ | 8 | Cái | Trở kháng 470 Ω | |
| 77 | Điện trở | ОМЛТ 0,125-10 кОм ±5% | 10 | Cái | Công suất 0,125W. Trở kháng 10кОм | |
| 78 | Điện trở | ОМЛТ 0,125-100 кОм ±5% | 12 | Cái | Công suất 0,125W. Trở kháng 100кОм | |
| 79 | Điện trở | ОМЛТ 0,125-150 кОм ±5% | 12 | Cái | Công suất 0,125W. Trở kháng 150кОм | |
| 80 | Điện trở | ОМЛТ 0,125-2,7 кОм ±5% | 10 | Cái | Công suất 0,125W. Trở kháng 2,7кОм | |
| 81 | Điện trở | ОМЛТ 0,125-4,7 кОм ±5% | 12 | Cái | Công suất 0,125W. Trở kháng 4,7кОм | |
| 82 | Điện trở | ОМЛТ 0,125-470 Ом ±5% | 8 | Cái | Công suất 0,125W. Trở khán470 Ом | |
| 83 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-27 КОМ | 8 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 27 KΩ | |
| 84 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-3 КОМ | 8 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 3 KΩ | |
| 85 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-4,7 КОМ | 8 | Cái | Điện công suất 0,5 W, trở kháng 4,7 KΩ | |
| 86 | Điốt | 2Д216 | 16 | Cái | • Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 5 А;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 5 А;• Irev - dòng ngược: tối đa 800 mkАat Urev 100 V | |
| 87 | Ma trận Tranzistor | 1НТ251 | 80 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 88 | Modul | МДПК 120103 | 6 | Cái | Điện áp nuôi 12,6VĐiện áp vào 5VRa theo mức cao 4 đến 4,7 V và thấp 0 đến 1,5V | |
| 89 | Nút ấn | 512.0 | 6 | Cái | Điện áp, 27 V, dòng 5A | |
| 90 | Nút ấn | KHP | 6 | Cái | U= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm; | |
| 91 | Rơ le | РЭС-10 РС4590202 | 5 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 92 | Rơ le | РЭС-47 РФ4.500.407-02.01 | 10 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 93 | Rơ le | РЭС-48Б РС4590201 | 9 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 94 | Rơ le | РЭС-49Б РС4590201 | 2 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 95 | Rơ le | РЭС-60 РС4.569.435-02.01 | 14 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 96 | Rơ le | РЭС-9 РС4590202 | 3 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 97 | Rơle | РЭН-34 ХП4500.00-01 | 29 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 98 | Thyristor | 2У101Б ШП3.369.001 ТУ | 12 | Cái | Điện áp điều khiển 27, dòng làm việc 2 A | |
| 99 | Tụ điện | K50-29-25B-22мкФ | 38 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 100 | Tụ điện | K50-29-25B-47мкФ | 46 | Cái | Điện áp nguồn: 25V; Điện dung 47μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 101 | Tụ điện | K50-29-63B-10мкФ | 16 | Cái | Điện áp nguồn: 63V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 102 | Tụ điện | K50-29-63B-220мкФ | 13 | Cái | Điện áp nguồn: 63V; Điện dung 220μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 103 | Tụ điện | K53-18-16В-3,3мкф | 16 | Cái | Điện áp nguồn 6,3V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 104 | Tụ điện | K53-4A-30B-10 мкФ ± 10% | 15 | Cái | Điện áp nguồn: 30V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 105 | Tụ điện | K73-16-250B-0,1мкФ | 8 | Cái | Điện áp nguồn 250V; Điện dung 0,1 μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 106 | Tụ điện | К50-15В -16В-47МКФ | 12 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 16V; Điện dung 47μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 107 | Tụ điện | К50-29-100В-100МКФ | 4 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100 V; Điện dung 100μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 10 năm, 2000 giờ; | |
| 108 | Tụ điện | К50-29В-16В-5МКФ | 27 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 16V; Điện dung 5μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 109 | Tụ điện | К50-29В-25В-2200мкФ | 10 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 2200μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 110 | Tụ điện | К50-29В-6,3В -100МКФ | 12 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 6,3V; Điện dung 100μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 111 | Tụ điện | К50-29В-6,3В-47МКФ | 24 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 112 | Tụ điện | К50-29В-83В-1000мкФ | 12 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 83V; Điện dung 1000μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 113 | Tụ điện | К52-1-16B-220мкФ | 4 | Cái | Điện áp 16V. Điện dung 220μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8,1 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; | |
| 114 | Tụ điện | К52-1-25B-150мкФ | 13 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 115 | Tụ điện | К52-1-25В-33мкФ | 9 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 116 | Tụ điện | К52-1-32В-47мкФ | 8 | Cái | Điện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 117 | Tụ điện | К52-1-50В-100мкФ | 10 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 118 | Tụ điện | К52-1-50В-150мкФ | 11 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 119 | Tụ điện | К52-1-50В-68мкФ | 11 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 120 | Tụ điện | К52-1-70В-68мкФ | 8 | Cái | Điện áp nguồn 70V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 121 | Tụ điện | К53-1-50В-68мкФ | 7 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 122 | Tụ điện | К53-18-16В-10мкф | 3 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 123 | Tụ điện | К53-18В-6,3В-100мкф | 3 | Cái | Điện áp nguồn 6,3V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 124 | Tụ điện | К73-16В 630В-0,015МКФ | 11 | Cái | Tụ sứ; Điện áp hiệu dụng: 630V; Điện dung 0,015μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ; | |
| 125 | Vi mạch | 133ИЕ5 | 12 | Cái | Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 126 | Vi mạch | 133ЛА4 | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 127 | Vi mạch | 133ЛА6 | 12 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 128 | Vi mạch | 133ЛА8 | 64 | Cái | TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "và- đảo"; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 18ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 60ηs. Kích thứơc theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 129 | Vi mạch | 140УД3 | 16 | Cái | - Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 130 | Vi mạch | 142EH3 | 1 | Cái | - Điện áp ra: 9 ... 45 V;- Dòng điện đầu ra: 10...1000 mA;- Điện áp đầu vào: 3....30 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 131 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 22 | Cái | - Điện áp ra: 12 ... 30 V;- Dòng điện đầu ra: 0,15 A;- Điện áp đầu vào: 40 V;- Dòng không ổn định: 4,4% / A;- Điện áp không ổn định: 0,1% / V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 132 | Vi mạch | 142ЕП1 | 12 | Cái | Điện áp ra 5..7 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 133 | Vi mạch | 249ЛП4 | 10 | Cái | - Điện áp ra 5..7 V;- Dòng điện đầu ra: 0,15 A;- Điện áp đầu vào: 27 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 134 | Vi mạch | 30Т126А | 7 | Cái | - Điện áp đầu vào: không quá 2 V;- Điện áp dư đầu ra: không quá 0,3 V;- Dòng rò ở đầu ra: không quá 10 μA;- Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 GΩ;- Thời gian tăng của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Thời gian phân rã của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Dòng điện đầu vào tối đa: 30 mA;- Dòng đầu vào xung tối đa: 100 mA;- Điện áp ngược đầu vào tối đa: 0,5 V;- Điện áp chuyển mạch tối đa ở đầu ra: 30 V;- Dòng ra tối đa: 10 mA;- Điện áp cách ly tối đa: 1000 V- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ + 80°C | |
| 135 | Vi mạch | 521СА1 | 33 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 136 | Vi mạch | 533ЛИ1 | 10 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 137 | Vi mạch | 564ЛА10 | 10 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 138 | Vi mạch | LM358 | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 12,6 V ± 10% ; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 139 | Vi mạch | Б18-10 0207 | 10 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: ОЖО.206.019 TUMa trận tụ điện, gồm 7 tụ song song nhauĐiện áp định mức: 6,3 - 30 V.Điện dung: 2,2 uF - 6800 pFDung sai dung lượng 10%, 20%, 30%Hoạt động nhiệt độ -60 ° C - + 85 ° C. | |
| 140 | Vi mạch | Б18-11 0205 | 12 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: ОЖО.206.019 TUMa trận tụ điện, gồm 7 tụ song song nhauĐiện áp định mức: 6,3 - 30 V.Điện dung: 2,2 uF - 6800 pFDung sai dung lượng 10%, 20%, 30%Hoạt động nhiệt độ -60 ° C - + 85 ° C. | |
| 141 | Vi mạch | Б19К-2 24К | 18 | Cái | Ma trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng gồm 7 điện trở 3K9Công suất: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°СThời gian hoạt động: 20.000 h | |
| 142 | Vi mạch | Б19К-2 3К9 | 10 | Cái | Ma trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng gồm 7 điện trở 24KCông suất: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°СThời gian hoạt động: 20.000 h | |
| 143 | Vi mạch | Б19К-2 5К1 | 10 | Cái | Ma trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng gồm 7 điện trở 5K1Công suất: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°СThời gian hoạt động: 20.000 h | |
| 144 | Vi mạch | 109ЛИ1 | 8 | Cái | Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 8,5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 145 | Vi mạch | 133ЛА3 | 12 | Cái | TTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C | |
| 146 | Vi mạch | 133ЛА7 | 30 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 147 | Vi mạch | 133ЛР1 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 14 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 148 | Vi mạch | 133ТМ2 | 7 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 149 | Vi mạch | 133ТМ5 | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 150 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 23 | Cái | Mức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 4 phần tử lôgic "2AND-NOT/2OR-NOT"; Điện áp nguồn: 5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5M; Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.083 ТУ-1 | |
| 151 | Vi mạch | 140УД2 | 26 | Cái | - Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 152 | Vi mạch | 140УД6A | 18 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 70.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 153 | Vi mạch | 143КТ1 | 23 | Cái | - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С. | |
| 154 | Vi mạch | 159НТ1 | 7 | Cái | - Điện áp gốc thu: 20 V - Điện áp gốc phát: 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn: 20 V - Dòng điện cực thu không đổi: 10 mA - Dòng điện cực góp xung (ti = 30μs): 40 mA - Công suất tiêu tán (ở T = -60 + 70 ° С): 50 mW | |
| 155 | Vi mạch | 521СА3 | 6 | Cái | Bộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Dải điện áp cung cấp: 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 156 | Vi mạch | 544УД2А | 7 | Cái | Vi mạch các bộ khuếch đại thuật toán vi phân - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C. | |
| 157 | Vi mạch | 564ЛА7 | 16 | Cái | Bốn cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | |
| 158 | Vi mạch | 564ЛН1 | 20 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C. | |
| 159 | Vi mạch | 564ЛН2 | 10 | Cái | Sáu phần tử logic NOT có đầu ra nhớ đệm.Dạng đóng gói 402.16-23Điện áp cung cấp: 4,2-13,5V; Dòng tiêu thụ ≤ 0,6mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi