Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051202-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324
Số hiệu KHLCNT 20211051192
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 20:58:00 đến ngày 2021-10-25 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,528,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,200,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324
Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 25-324, 32-324, 37-324, 57-324, 58-324
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách 324
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/ Quân chủng -KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/ QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC PHÒNG KHÔNG-KHÔNG QUÂN; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T608A12CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45
2Bán dẫn2T630A8CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
3Bán dẫn2T819B10CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45
4Bán dẫn2T825A6CáiCấu trúc bán dẫn: p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40A; h21E = 500..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ; Thời gian hoạt động: 25000h
5Bán dẫn2T828A7CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк max: 5A; Uкэ мах = 800V; - Uкб мах 800V; Uэб max: 5V; - Pк max: 50W- Thời gian hoạt động: 25000h  
6Bán dẫn2T908А8CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
7Bán dẫn2T921А6CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 12,5W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 10 mA (70V);
8Bán dẫn2Т203Г28CáiĐế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA.
9Bán dẫn2Т312Б4Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA;- Công suất tối đa 0,225W. -Thời gian hoạt động: 80000h
10Bán dẫn2Т312В16Cáinpn Рк max - Công suất thu tản vĩnh viễn: 225 mW; fgr - Tần số biên của hệ số truyền dòng tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; UCBO max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện trở lại cực thu nhất định và bộ phát mạch hở: 35 V; Uebo max - Điện áp gốc cực đại cho dòng điện ngược nhất định của bộ phát và mạch góp hở: 4 V; Iк max - Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 30 mA;Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm.
11Bán dẫn2Т326Б8CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 30-70+ Nhiệt độ thường là 45
12Bán dẫn2Т368А8CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=250mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-80+ Nhiệt độ thường là 45
13Bán dẫn2Т603A2CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Điện áp cung cấp: 15V ± 10%+ Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-80+ Nhiệt độ thường là 45
14Bán dẫn2Т603Б16CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=250mA+ Điện áp cung cấp: 15V ± 10%+ Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 300mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-80+ Nhiệt độ thường là 45
15Bán dẫn2Т608А2CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA+ Nhiệt độ 25˚C là 25-80+ Nhiệt độ thường là 45
16Bán dẫn2Т608Б12Cái• Cấu tạo tranzito : npn;Dòng điện ngược k đã cho và mạch hở e. (ukbo cực đại), V 60Dòng điện k cho trước và mạch hở b. (Ukeo cực đại), V 60Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125
17Bán dẫn2Т630А10CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
18Bán dẫn2Т630Б17CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
19Bán dẫn2Т708А20CáiTranzitor 2Т708А silic cấu trúc p-n-p chuyển mạch thành phần.Cấu trúc tranzitor: p-n-pРк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А;h21э 500
20Bán dẫn2Т803А24Cáin-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ
21Bán dẫn2Т809А8CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=230mA+ Nhiệt độ 25˚C là 35-70+ Nhiệt độ thường là 45
22Bán dẫn2T208Л12CáiBóng bán dẫn NPN(Bộ khuếch đại và thiết bị xung)Nhiệt độ làm việc, độ С -40 ° C đến +125° C• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,3 W;• fgr - Tần số ngắt: không nhỏ hơn 50 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược: 20 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược: 7 V;• Ik max - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA;• Ik và max - Dòng thu xung tối đa cho phép: 300 mA;
23Bán dẫn2T808А75CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W;- Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A;- Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
24Biến thếTP220-115-400Hz8CáiTiêu chuẩn kỹ thuật: OY0.471.000TUĐiện áp làm việc 115V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; Điện áp ra nhiều mức; Tần số (400 ± 20)Hz.Điện áp thứ cấp từ 1.094 đến 220VDòng tải của cuộn thứ cấp từ 0,021 đến 31,2AHiệu suất 70 ÷ 85%kích thước từ 40x35x33 đến 96x102x108 mm; Trọng lượng từ 55 đến 2000 gThời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ tối đa cho phép là 12.000 giờ.
25Biến thếТР430-115-400В4CáiTiêu chuẩn kỹ thuật: OY0.471.000TUĐiện áp làm việc 115V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; Điện áp ra nhiều mức; Tần số (400 ± 20)Hz.Điện áp thứ cấp từ 1.094 đến 220VDòng tải của cuộn thứ cấp từ 0,021 đến 31,2AHiệu suất 70 ÷ 85%kích thước từ 40x35x33 đến 96x102x108 mm; Trọng lượng từ 55 đến 2000 gThời gian hoạt động tối thiểu ở các chế độ tối đa cho phép là 12.000 giờ.
26Biến trởСП5-2-10,7 кОм ±5%8CáiBiến trở 3 chân, trở kháng tối đa 10,7 KΩ, sai số 5%
27Biến trởСП5-2-6,8 кОм ±5%20CáiLoại 3 chân, Trở kháng tối đa 6,8 кОм
28Bóng đènCMH9-60-250CáiĐiện áp hiệu dụng:9V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 60mA; Đường kính: 3,2 mm; Dài: 27mm; Trọng lượng: ≤0,1g; quang thông: 1,4 lm; Loại đui: Trần, chân mềm; Tuổi thọ: 1000h làm việc.
29Cầu chìВП1-1А-2504CáiCầu chì sứ, điện áp 250 V, dòng 1 A
30Cầu chìВП1-2-0,5-25048CáiCầu chì xứ, điện áp 250 V, dòng 1A
31Cầu chìВП1-2А-25022CáiCầu chì sứ, điện áp 250 V, dòng 2 A
32Cầu chìВП1-3А-25014CáiCầu chì sứ, điện áp 250 V, dòng 3 A
33Cầu chìСП-5А48CáiCầu chì xứ, dòng 5A, một chiều
34Công tắcПКН115-13В3cáiCác chuyển mạch dạng nút ấn ПКН115-3бĐiện trở tiếp điểm điện, không lớn hơn, Ôm: 0,15;Độ bền cách điện, V: 750;
35Công tắcПТ13-2В3cáiCác công tắc 4 cực thu nhỏĐiện trở tiếp điển, không quá, Ôm
36Công tắcПТ3-40В12cáiCông tắc ПТ3-40ВĐiện trở tiếp điểm, không lớn hơn, Ôm: 0,02;Độ bền cách điện, V: 1500;
37Công tắcПТ8-1В1CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ
38Công tắcПТ8-4В9cáiCông tắc ПТ8-4ВĐiện trở tiếp điểm, không lớn hơn, Ôm: 0,02;Độ bền cách điện, V: 1130;
39Công tắcПТ8-7В3cáiCông tắc ПТ8-7ВĐiện trở tiếp điểm, không lớn hơn, Ôm: 0,02;Độ bền cách điện, V: 1130;
40Đầu cắmСНЦ23-32/27B-1-а-В3CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
41Đầu cắmСНЦ23-32/27B-1-б-В3CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
42Đầu cắmСНЦ23-32/27B-1-В3CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
43Đầu cắmСНЦ23-32/27B-1-г-В3CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
44Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-1-б-В6CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
45Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-1-г-В6CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
46Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-6-а-В6CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
47Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-6-В6CáiĐầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
48Đầu cắmСНЦ23-41/30B-1-а-В3CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,5 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
49Đầu cắmСНЦ23-41/30В-1-В3CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,5 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
50Đầu cắmСНЦ23-41/30Р-6-а-В6CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
51Đầu cắmСНЦ23-41/30Р-6-В6CáiĐầu cắm 41 chânKích thước quy ước: 30;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
52Đầu cắmСНЦ23-45/39В-1-В3CáiĐầu cắm 45 chânKích thước quy ước: 39;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,6 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
53Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-6-В6CáiĐầu cắm 45 chânKích thước quy ước: 39;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
54Đầu cắmСНЦ23-55/33P-1-B6CáiĐầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4,0 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
55Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-a-B3CáiĐầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
56Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-B3CáiĐầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
57Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-б-B3CáiĐầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
58Đầu cắmСНЦ23-55/33Р-1-a-B6CáiĐầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,0 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
59Đầu cắmСНЦ23-55/33Р-1-б-B6CáiĐầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 2,0 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm.
60Đèn điều chếГМИ-27Б7Cái- Dòng catốt 34A- Điện áp sợi đốt 12-13,8V- Điện áp anốt 10KV- Công suất tán xạ anốt 250W- Công suất tán xạ lưới 2 là 15W
61Đi ốt2Д103А12CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc: 50 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 10 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 µA ở Uoбp 30 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,01 μs; Tổng điện dung: 2,5 pF; Loại vỏ: КД-121, trọng lượng không quá 0,3 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125.
62Đi ốt2Д212А13Cái• Uverse max - Điện áp câu trực tiếp cực đại: 200 В;• Idir max - Dòng điện một chiều tối đa: 1 А;• fd– Tần số hoạt động của Diode: 100 kHz;• Udir - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: tối đa 1 V tại Inp 1 А;• Irev - Dòng điện ngược một chiều: tối đa 50 mcАat Urev 200 V;
63Đi ốt2Д908А40CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g.  
64Đi ốtД103А12CáiUобр.max: 50V; Iпрям.max: 100 mA; Iпрям.max (имп.=10µS): 2,0 A; Uпрям lớn nhất: ≤1V; Iобр. (khi t=+25°C): ≤0,4 µA; Cд: 20pF; Tần số làm việc: 20 KHz
65Đi ốtД2126CáiĐiện áp ngược tối đa 35VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA
66Đi ốtД2206CáiĐiện áp ngược tối đa 25VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA
67Đi ốtД2236CáiĐiện áp ngược tối đa 35VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA
68Đi ốtД231А25CáiĐặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D213A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 15 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V.
69Đi ốtД2376CáiĐiện áp ngược tối đa 45VDòng chuyển tiếp tối đa 20ADòng điện ngược không quá 1mA
70Đi ốtД273А28CáiĐặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D213A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V.
71Đi ốtД818Д28Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA
72Điện trở10 R1926CáiTrở kháng 0,19 Ω
73Điện trở19 R198CáiTrở kháng 0,19 Ω
74Điện trở1R08CáiTrở kháng 1 Ω
75Điện trở210 RJ2CáiTrở kháng 210Ω
76Điện trở470 RJ8CáiTrở kháng 470 Ω
77Điện trởОМЛТ 0,125-10 кОм ±5%10CáiCông suất 0,125W. Trở kháng 10кОм
78Điện trởОМЛТ 0,125-100 кОм ±5%12CáiCông suất 0,125W. Trở kháng 100кОм
79Điện trởОМЛТ 0,125-150 кОм ±5%12CáiCông suất 0,125W. Trở kháng 150кОм
80Điện trởОМЛТ 0,125-2,7 кОм ±5%10CáiCông suất 0,125W. Trở kháng 2,7кОм
81Điện trởОМЛТ 0,125-4,7 кОм ±5%12CáiCông suất 0,125W. Trở kháng 4,7кОм
82Điện trởОМЛТ 0,125-470 Ом ±5%8CáiCông suất 0,125W. Trở khán470 Ом
83Điện trởОМЛТ-0,5-27 КОМ8CáiĐiện công suất 0,5 W, trở kháng 27 KΩ
84Điện trởОМЛТ-0,5-3 КОМ8CáiĐiện công suất 0,5 W, trở kháng 3 KΩ
85Điện trởОМЛТ-0,5-4,7 КОМ8CáiĐiện công suất 0,5 W, trở kháng 4,7 KΩ
86Điốt2Д21616Cái• Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 5 А;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 5 А;• Irev - dòng ngược: tối đa 800 mkАat Urev 100 V
87Ma trận Tranzistor1НТ25180CáiPK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A;
88ModulМДПК 1201036CáiĐiện áp nuôi 12,6VĐiện áp vào 5VRa theo mức cao 4 đến 4,7 V và thấp 0 đến 1,5V
89Nút ấn512.06CáiĐiện áp, 27 V, dòng 5A
90Nút ấnKHP6CáiU= 27V; Dòng chuyển mạch: 0,1..5A(tải thường), 0,1..3A( tải từ tính); Giáng áp≤200 mV; Nhiệt độ môi trường: -6-.. +60°C; Tuổi thọ: 10 năm;
91Rơ leРЭС-10 РС45902025CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
92Rơ leРЭС-47 РФ4.500.407-02.0110CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
93Rơ leРЭС-48Б РС45902019CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
94Rơ leРЭС-49Б РС45902012CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
95Rơ leРЭС-60 РС4.569.435-02.0114CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
96Rơ leРЭС-9 РС45902023CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
97RơleРЭН-34 ХП4500.00-0129CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
98Thyristor2У101Б ШП3.369.001 ТУ12CáiĐiện áp điều khiển 27, dòng làm việc 2 A
99Tụ điệnK50-29-25B-22мкФ38CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
100Tụ điệnK50-29-25B-47мкФ46CáiĐiện áp nguồn: 25V; Điện dung 47μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
101Tụ điệnK50-29-63B-10мкФ16CáiĐiện áp nguồn: 63V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
102Tụ điệnK50-29-63B-220мкФ13CáiĐiện áp nguồn: 63V; Điện dung 220μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
103Tụ điệnK53-18-16В-3,3мкф16CáiĐiện áp nguồn 6,3V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
104Tụ điệnK53-4A-30B-10 мкФ ± 10%15CáiĐiện áp nguồn: 30V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ.
105Tụ điệnK73-16-250B-0,1мкФ8CáiĐiện áp nguồn 250V; Điện dung 0,1 μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
106Tụ điệnК50-15В -16В-47МКФ12CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 16V; Điện dung 47μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
107Tụ điệnК50-29-100В-100МКФ4CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 100 V; Điện dung 100μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 10 năm, 2000 giờ;  
108Tụ điệnК50-29В-16В-5МКФ27CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 16V; Điện dung 5μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
109Tụ điệnК50-29В-25В-2200мкФ10CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 2200μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
110Tụ điệnК50-29В-6,3В -100МКФ12CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 6,3V; Điện dung 100μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
111Tụ điệnК50-29В-6,3В-47МКФ24CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 10μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
112Tụ điệnК50-29В-83В-1000мкФ12CáiTụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 83V; Điện dung 1000μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
113Tụ điệnК52-1-16B-220мкФ4CáiĐiện áp 16V. Điện dung 220μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8,1 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%;
114Tụ điệnК52-1-25B-150мкФ13CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
115Tụ điệnК52-1-25В-33мкФ9CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
116Tụ điệnК52-1-32В-47мкФ8CáiĐiện áp nguồn 32V; Điện dung 47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
117Tụ điệnК52-1-50В-100мкФ10CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
118Tụ điệnК52-1-50В-150мкФ11CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 150μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
119Tụ điệnК52-1-50В-68мкФ11CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
120Tụ điệnК52-1-70В-68мкФ8CáiĐiện áp nguồn 70V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
121Tụ điệnК53-1-50В-68мкФ7CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
122Tụ điệnК53-18-16В-10мкф3CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
123Tụ điệnК53-18В-6,3В-100мкф3CáiĐiện áp nguồn 6,3V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
124Tụ điệnК73-16В 630В-0,015МКФ11CáiTụ sứ; Điện áp hiệu dụng: 630V; Điện dung 0,015μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60...85°C;Tuổi thọ: 15 năm, 2000 giờ;  
125Vi mạch133ИЕ512CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 46 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
126Vi mạch133ЛА48Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
127Vi mạch133ЛА612CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
128Vi mạch133ЛА864CáiTTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "và- đảo"; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 18ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 60ηs. Kích thứơc theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
129Vi mạch140УД316Cái- Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
130Vi mạch142EH31Cái- Điện áp ra: 9 ... 45 V;- Dòng điện đầu ra: 10...1000 mA;- Điện áp đầu vào: 3....30 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
131Vi mạch142ЕН2Б22Cái- Điện áp ra: 12 ... 30 V;- Dòng điện đầu ra: 0,15 A;- Điện áp đầu vào: 40 V;- Dòng không ổn định: 4,4% / A;- Điện áp không ổn định: 0,1% / V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
132Vi mạch142ЕП112CáiĐiện áp ra 5..7 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
133Vi mạch249ЛП410Cái- Điện áp ra 5..7 V;- Dòng điện đầu ra: 0,15 A;- Điện áp đầu vào: 27 V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
134Vi mạch30Т126А7Cái- Điện áp đầu vào: không quá 2 V;- Điện áp dư đầu ra: không quá 0,3 V;- Dòng rò ở đầu ra: không quá 10 μA;- Điện trở cách điện: không nhỏ hơn 100 GΩ;- Thời gian tăng của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Thời gian phân rã của tín hiệu đầu ra: 2 ns;- Dòng điện đầu vào tối đa: 30 mA;- Dòng đầu vào xung tối đa: 100 mA;- Điện áp ngược đầu vào tối đa: 0,5 V;- Điện áp chuyển mạch tối đa ở đầu ra: 30 V;- Dòng ra tối đa: 10 mA;- Điện áp cách ly tối đa: 1000 V- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ + 80°C
135Vi mạch521СА133Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
136Vi mạch533ЛИ110Cái- Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
137Vi mạch564ЛА1010Cái- Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
138Vi mạchLM3584Cái- Dải điện áp cung cấp: 12,6 V ± 10% ; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
139Vi mạchБ18-10 020710CáiTiêu chuẩn kỹ thuật: ОЖО.206.019 TUMa trận tụ điện, gồm 7 tụ song song nhauĐiện áp định mức: 6,3 - 30 V.Điện dung: 2,2 uF - 6800 pFDung sai dung lượng 10%, 20%, 30%Hoạt động nhiệt độ -60 ° C - + 85 ° C.
140Vi mạchБ18-11 020512CáiTiêu chuẩn kỹ thuật: ОЖО.206.019 TUMa trận tụ điện, gồm 7 tụ song song nhauĐiện áp định mức: 6,3 - 30 V.Điện dung: 2,2 uF - 6800 pFDung sai dung lượng 10%, 20%, 30%Hoạt động nhiệt độ -60 ° C - + 85 ° C.
141Vi mạchБ19К-2 24К18CáiMa trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng gồm 7 điện trở 3K9Công suất: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°СThời gian hoạt động: 20.000 h
142Vi mạchБ19К-2 3К910CáiMa trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng gồm 7 điện trở 24KCông suất: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°СThời gian hoạt động: 20.000 h
143Vi mạchБ19К-2 5К110CáiMa trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng gồm 7 điện trở 5K1Công suất: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°СThời gian hoạt động: 20.000 h
144Vi mạch109ЛИ18CáiBộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,6 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 8,5 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
145Vi mạch133ЛА312CáiTTL; 14 chân; 4 cụm chức năng "2và- đảo" collector mở; Điện áp nguồn: 5V±10% Điện áp ra mức thấp: 0..0,4V; Điện áp ra mức cao: 2,4..5V; Dòng ra mức thấp: 1..1,6 mA; Dòng ra mức cao: 0,04mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức thấp: 22mA; Dòng tiêu thụ khi điện áp đầu ra ở mức cao: 8mA; Thời gian trễ khi đóng mạch: 15ηs; Thời gian trễ khi ngắt mạch: 22ηs. Kích thứơc phủ bì theo tiêu chuẩn 401.14-5; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C
146Vi mạch133ЛА730Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
147Vi mạch133ЛР12Cái- Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 14 mA với mức logic 0 và không quá 8mA với mức logic 1;- Nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
148Vi mạch133ТМ27Cái- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
149Vi mạch133ТМ52Cái- Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
150Vi mạch134ЛБ1А23CáiMức logic: TTL; Số chân:14; Chức năng: 4 phần tử lôgic "2AND-NOT/2OR-NOT"; Điện áp nguồn: 5V; Nhiệt độ môt trường: -6-..125°C; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5M; Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.083 ТУ-1
151Vi mạch140УД226Cái- Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;- Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1- Điện áp nguồn Uп = ± (12,6 ± 0,6); - Dòng tiêu thụ ≤ 8mA;- Dải nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C.
152Vi mạch140УД6A18Cái- Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không hơn: 2,8 mA; - Hệ số khuếch đại điện áp không nhỏ hơn 70.000; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
153Vi mạch143КТ123Cái- Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ... + 125°С.
154Vi mạch159НТ17Cái- Điện áp gốc thu: 20 V - Điện áp gốc phát: 4 V - Điện áp giữa các bóng bán dẫn: 20 V - Dòng điện cực thu không đổi: 10 mA - Dòng điện cực góp xung (ti = 30μs): 40 mA - Công suất tiêu tán (ở T = -60 + 70 ° С): 50 mW
155Vi mạch521СА36CáiBộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Dải điện áp cung cấp: 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm.
156Vi mạch544УД2А7CáiVi mạch các bộ khuếch đại thuật toán vi phân - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 7A; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100°C.
157Vi mạch564ЛА716CáiBốn cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
158Vi mạch564ЛН120Cái- Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C.
159Vi mạch564ЛН210CáiSáu phần tử logic NOT có đầu ra nhớ đệm.Dạng đóng gói 402.16-23Điện áp cung cấp: 4,2-13,5V; Dòng tiêu thụ ≤ 0,6mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->