Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư năm thứ nhất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051154-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư năm thứ nhất
Số hiệu KHLCNT 20211016497
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 20:54:00 đến ngày 2021-10-21 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 159,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư năm thứ nhất
Nghiên cứu bệnh vi khuẩn mới nổi, nguy hiểm ở cá rô phi nuôi tại Việt Nam, phương pháp chẩn đoán và biện pháp phòng trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kháng sinh (tấm sẵn nồng độ)7hộp50 tấm/hộp loại đã tẩm kháng sinh, có kí hiệu và nồng độ kháng sinh trên mỗi tấm.
2Nutrient Broth2hộp500g/Lọ nhựa Màu vàng đồng nhấtPeptone 15 g/L, pH: 7,4
3Brain Hearth Infusion2hộp500g/Lọ nhựaDạng kem vàng đồng nhấtpH: 7,4
4Tryptic Soy Broth4hộp500g/Lọ nhựaDạng kem vàng đồng nhất500g/lọ, độ tan 30g/L, dạng bột
5Cytophaga1hộphộp nhựa 500g, dạng kem vàng đồng nhất, môi trường nuôi cấy Flavobacterium
6Máu cừu2hộp100ml/hộpKhông đông vón, tinh khiết không nhiễm khuẩn
7Microbiology Agar2hộp1kg/Lọ nhựaDạng hạt màu kem vàng đồng nhất, pH 6,8
8DNA extraction kit2Bộ100pu
9DNA master mix1BộTinh khiết ≥99%
10Gold tag polymerase1Bộ2500 U
11dNTPs 10mM1Bộ1ml/ống. Dung dịch lạnh sâu99% triphosphate
12DNA ladder1BộChứa 1 lọ 1ml/hộpDung dịch lạnh sâu, 100-2000pb
13Agarose Gel Electrophoresis 500g1hộpTinh khiết ≥99%
14Sample loading solution1hộpĐã được test endotoxin
15Mồi PCR6CặpLượng CG ≥50%
16DNA Gel Stain 400ul1hộpĐã được test endotoxin
17API test kit 25 thanh/túi3TúiAPI NE; Có key để cập nhật dữ liệu. 25 strip
18Kháng sinh2KgThùng 1kgDoxyciline ≥50%
19Cá thí nghiệm20KgCá rô phi (30 - 50 g)cỡ từ 30-50con/kgKhỏe mạnh, không dị tật
20Chế phẩm xử lý môi trường8LọChloride solution 80%Lọ 1 lit
21Đầu pipet 0,1-20 µl, đựng trong túi chứa 100 cái8100 cái/túiChất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 20µlKiểu: VátĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm
22Đầu pipet 20-200 µl, đựng trong túi chứa 1000 cái51000 cái/túiChất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlKiểu: VátĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm
23Đầu pipet 1000 µl, đựng trong túi chứa 1000 cái51000 cái/túiChất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 1000µlKiểu: VátĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm
24Đĩa petri nhựa dùng 1 lần đựng trong bao 15 cái5015 cái/baoPhi 9cmNhựa polypropyleneVô trùng
25Đĩa xét nghiệm 96 giếng dạng trong suốt, làm bằng plastic271 cái96 giếng/ cái100 cái/thùng Nhựa polystyrene, kích thước 86 x 128mm, đáy phẳng
26Ống eppendorf 1,5 ml không có DNAse và RNAse51000 cái/túi1000 cái/túiNhựa PolypropyleneVô trùng
27Ống Falcon (Organ), loại bằng plastic dùng 1 lần (hoặc tương đương)910 cái/túi10 cái/túiỐng ly tâm Falcon 50ml đáy nhọnChất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PE
28Ống 5 mL (Biobasic), loại bằng plastic dùng 1 lần (hoặc tương đương)5100 cái/túi100 cái/túiỐng ly tâm Falcon 5ml đáy nhọnChất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PE
29Bình tam giác 500 ml (Duran) làm bằng thủy tinh chịu nhiệt (hoặc tương đương)61 bìnhChất liệu: Thủy tinhDung tích: 500mlĐường kính đáy: 105mmĐường kính cổ: 34mmChiều cao: 180mm
30Bình tam giác 250 ml (Duran) làm bằng thủy tinh chịu nhiệt (hoặc tương đương)21 bìnhChất liệu: Thủy tinhDung tích: 250mlĐường kính đáy: 85mmĐường kính cổ: 50mmChiều cao: 140mm
31Vật tư khác (Hộp đựng mẫu 81 vị trí)20Chiếc81 vị trí/chiếcNhựa polypropyleneChịu nhiệt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->