Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 70% chi phí xây dựng và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 21:07:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 5 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp) Thi công xây dựng Đường điện hạ thế tại khu dân cư 3 ấp 1, xã Phú Ngọc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ 70% chi phí xây dựng và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: 13/7A, tổ 18, khu phố 3, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Ngọc. Địa chỉ: Xã Phú Ngọc, H.Định Quán, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Ngọc. Địa chỉ: Xã Phú Ngọc, H.Định Quán, T.Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Móng M8PĐ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 15 | Móng |
| 2 | Móng PĐ bê tông trụ đôi 8,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | Bộ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 17 | Trụ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống phá đá: NXX-PĐ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống phá đá: NXL-PĐ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Tbộ |
| B | PHẦN CHI TIẾT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đào đất móng cột, thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,078 | m3 |
| 4 | Ximăng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 240,944 | kg |
| 5 | Cát vàng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,387 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,717 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột, thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,576 | m3 |
| 8 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,236 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,873 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,814 | m3 |
| 11 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,5 | kg |
| 12 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 13 | Ghíp nối IPC 120-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 14 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,5 | kg |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3,15 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cọc |
| 18 | Trụ BTL:T 8,5m F300 (k=2) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | trụ |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cột |
| C | PHẦN TRỤ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4,4 | kg |
| 5 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 bộ |
| 8 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Sứ chằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 3 boulon | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 11 | Cáp thép 3/8" | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3,7 | kg |
| 12 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1200+2BL12x40+BL16x200/50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 14 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 15 | Lắp bộ dây néo | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp bộ chống lệch ( | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 17 | Ty neo Þ16x2400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Đào đất móng cột, thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,576 | m3 |
| 20 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,872 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,448 | m3 |
| 22 | Ty neo Þ16x2400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 23 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 24 | Đào đất móng cột, thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 25 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,04 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,44 | m3 |
| D | Phần xà, néo sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 603 | mét |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 16 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 17 | bộ |
| 5 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 7 | bộ |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 126 | cái |
| 7 | Ống nối MJPB 120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 27 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 11 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 21 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 84 | mét |
| 13 | Móc treo chữ A | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 14 | Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | m |
| 15 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 16 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | 1 bộ |
| 17 | Khâu ven răng trong D114 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 18 | Khâu ven răng ngoài D114 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 19 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | m |
| 20 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | tuýp |
| 21 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | chai |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3 | cuộn |
| 23 | Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | đầu cốt |
| 25 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR875) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 26 | Bảng báo độ cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | 1 bộ |
| 27 | Kéo dây ABC 3x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,575 | km/dây |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA (Amorphous) sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 3 | Dây chảy 8K sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng 600V - 200/5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -160/200A - 35KA sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 cái |
| 7 | Điện kế 3 pha điện tử 200/5A (220/380V) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 9 | Đà Composite 110x80x5x800 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cây |
| 10 | Chống Composite 40x10x720 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cây |
| 11 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 12 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 14 | Lắp xà đỡ composite dài 800mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 14,3 | kg |
| 16 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 17 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | m |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | đầu cốt |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | đầu cốt |
| 21 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | 1 bộ |
| 23 | Kéo dây tiếp địa TBA | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 64 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA, cọc tròn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | cọc |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 7,725 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 7,725 | m3 |
| 27 | Tủ MCCB trạm treo 1 pha (gồm: bộ ốp tủ bakelit) sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 tủ |
| 28 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | mét |
| 29 | Kẹp quai 2/0 sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 bộ |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 bộ |
| 31 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 32 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 33 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 34 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | 1 m |
| 36 | Cáp đồng bọc CV120 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 18 | mét |
| 37 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 7 | mét |
| 38 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | mét |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | đầu cốt |
| 40 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 41 | Ống PVC D114x4,9mm sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | m |
| 42 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | 1 bộ |
| 43 | Co 90 độ PVC 114 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 44 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | tuýp |
| 45 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | chai |
| 46 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cuộn |
| 47 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 25 | 1 m |
| 48 | Bảng tên trạm sử dụng lại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 bộ |
| F | KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4 | 1 vị trí |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA (Amorphous) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1bộ |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -160/200A - 35KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | hệ thống |
| H | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Máy biến áp và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Chuyến |
| 2 | Trụ và dây dẫn | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | Chuyến |
| 3 | Phụ kiện các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 5 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải - cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Xe tải thùng | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi