Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 3 tỷ đồng; nguồn thu sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung chịu trách nhiệm phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:42:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58597E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.271.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh;….... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 3 tỷ đồng; nguồn thu sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung chịu trách nhiệm phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) -Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Đường Hòa Bình, tiểu khu 6, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0934684268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Công Khanh – Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. (Địa chỉ: Đường Hòa Bình, tiểu khu 6, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 - -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền cầu thang chiếu nghỉ, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Chương V - E HSMT | 2,2583 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2029 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - E HSMT | 16,38 | m |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ PCB40 | Chương V - E HSMT | 45,1656 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang Inox. Lắp đặt hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 16,38 | m2 |
| 6 | Trụ cầu thang | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông các phòng, hành lang | Chương V - E HSMT | 47,49 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - E HSMT | 309,6257 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,6599 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 626,2253 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - E HSMT | 44,7129 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 152,06 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mm | Chương V - E HSMT | 52 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mm | Chương V - E HSMT | 24,6 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mm | Chương V - E HSMT | 52,34 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mm | Chương V - E HSMT | 15,36 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 67,7 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 67,7 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 20,31 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 8,3654 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 6,2623 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 626,2253 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 1.440,4568 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 626,2253 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.440,4568 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 626,2253 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 1.440,4568 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.066,6821 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 669,4382 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 669,4382 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 669,4382 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 162,3319 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 162,3319 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 162,3319 | m2 |
| 35 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 36 | Mái kính cường lực temper dày 12mm | Chương V - E HSMT | 21,6384 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 27,8636 | m2 |
| 38 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,8636 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 14,0975 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7577 | m3 |
| 41 | Xây tam cấp trước nhà bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,6182 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - E HSMT | 47,1293 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,1797 | tấn |
| 44 | Thay mới lan can hành lang bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 30,63 | m2 |
| 45 | Lắp đặt Lam chắn nằng ngoài trời (bằng nan gỗ nhựa 45x90 bao gồm cả khung sắt hộp) | Chương V - E HSMT | 391 | m |
| 46 | Lắp đặt Lam gỗ nhựa 300x50 bo cột | Chương V - E HSMT | 34,5 | m |
| 47 | Vách kính cố định nhôm hệ màu nâu Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 19,1648 | m2 |
| 48 | Lắp đặt Lam nhôm hộp 200x52x1,5mm | Chương V - E HSMT | 46,24 | m |
| 49 | Tạo viền ốp alumin | Chương V - E HSMT | 25,5816 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 34,482 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10) | Chương V - E HSMT | 188,488 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm) | Chương V - E HSMT | 558,564 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D20) | Chương V - E HSMT | 747,052 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x1,5) | Chương V - E HSMT | 492,21 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D16) | Chương V - E HSMT | 492,21 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - E HSMT | 15 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(MCB 1P 10A) | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A(MCB 1P 20A) | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (MCB 1P 50A) | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 43 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Bơm điện cấp nước | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ lan Switch | Chương V - E HSMT | 2 | 1 tủ |
| 78 | Switch 16 cổng 10/100/1000+2 SFP Port TP-LINK | Chương V - E HSMT | 2 | Thiết bị |
| 79 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ máy chủ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 80 | Router DrayTek Vigor2912F | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 81 | Lắp đặt cáp tín hiệu cáp mạng UTP CAT5E | Chương V - E HSMT | 32,1339 | 10 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 321,339 | m |
| 83 | Đào móng nhà bảo vệ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,648 | 1m3 |
| 84 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 14,7784 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5443 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,0389 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1061 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6136 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8712 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4356 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0296 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,099 | tấn |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 6,1421 | m3 |
| 95 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,087 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0145 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7762 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1164 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 103 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,602 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1188 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0141 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0017 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,745 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,3285 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1643 | tấn |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,1 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,1 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,25 | m2 |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,648 | m2 |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,584 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 60,16 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 60,16 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 55,75 | m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9486 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,4864 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0745 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0745 | tấn |
| 123 | Nẹp chống bão thép bọc nhựa | Chương V - E HSMT | 65 | cái |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V - E HSMT | 2,7 | m2 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính dán toàn 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,76 | m2 |
| 127 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Chương V - E HSMT | 2,7 | m2 |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 140 | phá dỡ nhà kho, nhà xe, cổng tường rào bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 141 | Đào móng cột, trụ, cổng, tường rào, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 14,729 | 1m3 |
| 142 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,29 | m3 |
| 144 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,952 | m3 |
| 145 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4259 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0741 | tấn |
| 148 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,4715 | m3 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,165 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1129 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1214 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 153 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0406 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0381 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1626 | tấn |
| 157 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,64 | m3 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3777 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0308 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 135,4639 | m2 |
| 162 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 67,596 | m2 |
| 163 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,64 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 200,4169 | m2 |
| 165 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - E HSMT | 21,84 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 21,84 | m2 |
| 167 | Cổng thép hộp sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Chương V - E HSMT | 2,6788 | m2 |
| 168 | Cổng xếp tự động- thân cổng cao 1,6m, trụ chính hộp 52x50x0,8mm- thanh chéo hộp 34x35x0,7mm | Chương V - E HSMT | 8,84 | m2 |
| 169 | Motor cổng tự động | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7385 | m3 |
| 171 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9259 | m3 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1056 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,003 | tấn |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,354 | m2 |
| 176 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - E HSMT | 3,168 | m2 |
| 177 | Bộ chữ biển tên màu đồng chữ hợp kim nhôm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,517 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,1744 | 100m2 |
| 180 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,175 | m3 |
| 181 | Gắn sỏi cuội kích thước 2-6cm | Chương V - E HSMT | 7.852,5 | kg |
| 182 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,888 | 1m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 184 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8992 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 186 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,298 | m3 |
| 187 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 188 | Khung móng bulong M16x500 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 189 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,6693 | m3 |
| 190 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,3288 | m3 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,16 | m2 |
| 192 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,0961 | tấn |
| 193 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,0961 | tấn |
| 194 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,0589 | tấn |
| 195 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,0589 | tấn |
| 196 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1249 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1249 | tấn |
| 198 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Chương V - E HSMT | 37,7716 | 1m2 |
| 199 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 200 | Máng tôn thu nước | Chương V - E HSMT | 8,8 | md |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 1,0524 | m3 |
| 202 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 4,4586 | m2 |
| 203 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 13,5296 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,4586 | m2 |
| 205 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,5776 | m2 |
| 206 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4586 | m2 |
| 207 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 49,6 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 49,6 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 49,6 | m2 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,4398 | 1m3 |
| 211 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,225 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 213 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 214 | Khung móng bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 215 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1853 | tấn |
| 216 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1853 | tấn |
| 217 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,1415 | tấn |
| 218 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,1415 | tấn |
| 219 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2335 | tấn |
| 220 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2335 | tấn |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 37,1482 | 1m2 |
| 222 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V - E HSMT | 0,6465 | 100m2 |
| 223 | Máng tôn thu nước | Chương V - E HSMT | 10,5 | md |
| 224 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,575 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,261 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 15 | cấu kiện |
| 229 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ màu xanh xám KT (30x30x3)cm | Chương V - E HSMT | 97,45 | m2 |
| 230 | Lát đá vỉa hè, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 97,45 | m2 |
| 231 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,745 | m3 |
| 232 | Viên bó vỉa đá xẻ màu xanh xám kích thước 230x260mm | Chương V - E HSMT | 31,75 | md |
| 233 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7303 | m3 |
| 234 | lắp đặt bó vỉa thẳng hè (KT bó vỉa thẳng 1000x230x260 cm) | Chương V - E HSMT | 18,87 | m |
| 235 | Lắp đặt bó vỉa cong hè (KT bó vỉa cong 400x230x260 cm) | Chương V - E HSMT | 12,88 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.271.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh;….... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 14 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥0,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 1 |
| 11 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥5 kVA | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 15 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy vận thăng (tời) | >1 tấn | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi