Gói thầu: Thi công sửa chữa cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 21:48:00 đến ngày 2021-10-25 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,645,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,300,000 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 3.000.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 07 Công nhân nề hoàn thiện, ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 02 Công nhân nước, ≥ 03 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng lồng 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa cải tạo Sửa chữa cải tạo PGD Thái Sơn - Chi nhánh 2 TP. HCM 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân Hàng TMCP Công Thương VN - Chi Nhánh 2 TP.HCM, địa chỉ: Số 222 - 224 Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân Hàng TMCP Công Thương VN - Chi Nhánh 2 TP.HCM, Số 222 - 224 Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân Hàng TMCP Công Thương VN - Chi Nhánh 2 TP.HCM, Số 222 - 224 Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân Hàng TMCP Công Thương VN - Chi Nhánh 2 TP.HCM, Số 222 - 224 Phan Đình Phùng, Phường 1, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 28,235 | m2 |
| 3 | Vận chuyển di dời vật dụng dụng cụ máy móc thiết bị nhẹ của pgd | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 105,641 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 9,8135 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 238,93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ màn sáo, rèm cửa cũ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | M2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 22 | m3 |
| 9 | Vệ sinh công nghiệp tầng trệt, lầu 1 bàn giao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 112,889 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy nước nóng và thiết bị vệ sinh | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Alu mặt tiền bảng hiệu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ quầy giao dịch cũ bằng thủ công | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ quầy giao dịch cũ bằng thủ công | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | công |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,6336 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0672 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,048 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,024 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 62,56 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 73,9772 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 76,65 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,3 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 209,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 13,09 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40,62 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 15,2 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 247,43 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ảm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 19,35 | m2 |
| 29 | Tường thạch cao 2 mặt, có bông thủy tinh cách âm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 31,15 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 371,01 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 371 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,17 | tấn |
| 33 | Công tác ốp gạch đá Tây Ban Nha 600x1200 vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 44,36 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 16,56 | m2 |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,5 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2494 | 100m2 |
| 37 | Vách kính cường lực 10ly, khung nhôm trong nhà | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 75,75 | m2 |
| 38 | Vách kính cường lực 10ly, cửa lùa khung nhôm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,88 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa lùa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | CCLĐ nẹp và vách kính cường lực 10ly, cửa bật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,88 | m2 |
| 41 | Bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | Kẹp kính dưới | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 43 | Kẹp kính trên | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 44 | Kẹp L | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 45 | Kẹp nối | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 46 | Khóa âm sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 47 | Tay nắm Inox 304 dài 600mm loại chống trộm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp 1.5mm-Cu/Pvc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1.200 | m |
| 2 | Cáp 10mm- Cu/Pvc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 3 | Cáp 16mm- Cu/Pvc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 48 | m |
| 4 | Cáp 2,5mm-Cu/Pvc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1.350 | m |
| 5 | Cáp 4.0mm- Cu/Pvc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 240 | m |
| 6 | Cáp 6.0mm- Cu/Pvc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | m |
| 7 | CCLĐ mặt 1 kèm công tắc 1 hạt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 8 | CCLĐ mặt 2 kèm công tắc 2 hạt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bảng |
| 9 | CCLĐ mặt 3 kèm công tắc 3 hạt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Đèn Led âm Trần 6W -RP-9W/Ánh Sáng Trắng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 17 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panel lớn FPL-6060 Ánh Sáng Trắng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 32 | bộ |
| 12 | Lắp cầu chì 5A | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha- | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Máng đèn Batten Led 2 bóng Led 1m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | MCB 1P 16A-6 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 16 | MCB 2P 16A-6 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P 25A-6 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 18 | MCB 3P 25A-10 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 19 | MCB 3P 32A-10 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 20 | MCB 3P 32A-6 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 21 | MCCB 3P 63A-10 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 63A-10 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Tủ cầu dao đảo 3p 63A | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Ổ cắm điện đôi 02 ports 3 chấu 16A 250V | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 32 | cái |
| 25 | Đế âm tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 66 | hộp |
| 26 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 400 | m |
| 27 | Ống luồn dây D32 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 300 | m |
| 28 | Nẹp nhựa vuông 20x10 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | m |
| 29 | Nẹp nhựa vuông 60x50 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 30 | Nẹp nhựa Bán nguyệt 60x10 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 31 | RCBO 2P 20A-6 KA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | m |
| 32 | Tủ điện âm tường 18 đường (Lầu 1 Tín dụng) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện lắp nổi (kt 700x500x220)-MSB | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 34 | Quạt hút âm trần (250x250) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Trunking 200 x 100 + Nắp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 36 | Trunking 100 x 100 + Nắp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cáp chống cháy 2 x 1,5mm - Cu/FR | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Di dời đầu báo khói | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Di dời đầu báo nhiệt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Di dời nút nhấn khẩn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 132 | m |
| 7 | Di dời tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI + CAMERA | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn 2C 0.75mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 360 | m |
| 2 | Cáp điện thoại cat 3e | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12 | 10 m |
| 3 | Cáp mạng cat5e | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 220 | 10 m |
| 4 | Di dời Camera loại treo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 5 | Cáp tín hiệu HDMI kết nối màn hình TV (30m) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | sợi |
| 6 | Patch Panel 48 cổng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | thiết bị |
| 7 | Switch POE 48 cổng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | thiết bị |
| 8 | Tủ rack 27U - D800 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Ổ cắm điện thoại đôi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| 10 | Ổ cắm mạng đôi (loại có màng che ) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 27 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 37 | hộp |
| 12 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 360 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bàn cầu xí bệt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Bộ xả Lavabo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Chi phí di dời văn phòng làm việc khi sữa chữa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | lot |
| 4 | Hộp giấy Inox | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Kệ kính gương soi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lavapo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cũ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | lot |
| 8 | Ống Upvc D114 - đi âm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống Upvc D21 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống Upvc D27 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống Upvc D60 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống Upvc D90 - đi âm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 13 | Phễu thu sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Vòi Lavabo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 15 | Vòi rửa cầm tay | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 3.000.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 07 Công nhân nề hoàn thiện, ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 02 Công nhân nước, ≥ 03 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp 25T | Cần trục tháp 25T | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Vận thăng lồng 1T | Vận thăng lồng 1T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi