Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thang máy cho công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thang máy cho công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn bán đấu giá cơ sở nhà,đất cũ của Đảng ủy Khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 07:56:00 đến ngày 2021-10-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự và Danh mục thiết bị chứng minh tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tại tỉnh Bình Thuận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như sau:+ Thời gian bảo hành: cam kết bảo hành hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng.+ Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sau: bảo đảm sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, giải quyết sự cố trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Tổ chức tập huấn sử dụng thiết bị thành thạo cho Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 05 năm tính từ ngày hết hạn bảo hành của thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành cơ khí chế tạo máy trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống thang máy hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công lắp đặt ≥ 01 hệ thống thang máy có tải trọng ≥ 500kg và có ít nhất 04 điểm dừng trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp thi công lắp đặt ≥ 01 hệ thống thang máy có tải trọng ≥ 500kg và có ít nhất 04 điểm dừng trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu bố trí ≥ 03 công nhân, kỹ thuật, trong đó có ít nhất:+ 01 Kỹ sư chuyên nghành điện - điện tử trở lên;+ 01 Kỹ sư chuyên nghành điều khiển và tự động hóa, phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung cấp và lắp đặt thang máy cho công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Bình Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn bán đấu giá cơ sở nhà,đất cũ của Đảng ủy Khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa nhập khẩu theo quy định hoặc có cam kết cung cấp tờ kê khai hàng hoá nhập khẩu, CO, CQ khi giao hàng hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết của nhà sản xuất về việc các loại vật tư thiết bị cung cấp cho gói thầu này là hàng mới 100% và được sản xuất trong năm 2021; - Cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu cần thiết theo yêu cầu trong Chương IV: Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định và Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa nhập khẩu theo quy định hoặc có cam kết cung cấp tờ kê khai hàng hoá nhập khẩu, CO, CQ khi giao hàng hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết của nhà sản xuất về việc các loại vật tư thiết bị cung cấp cho gói thầu này là hàng mới 100% và được sản xuất trong năm 2021; - Cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1/ Chủ đầu tư:
Đảng ủy Khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ: Số 308 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252.3819346 Fax: 0252.3819346
2/ Bên mời thầu:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
ĐT: 0252. 3821173
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy 630 Kg (05 điểm dừng) | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự và Danh mục thiết bị chứng minh tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tại tỉnh Bình Thuận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như sau:+ Thời gian bảo hành: cam kết bảo hành hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng.+ Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sau: bảo đảm sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, giải quyết sự cố trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Tổ chức tập huấn sử dụng thiết bị thành thạo cho Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 05 năm tính từ ngày hết hạn bảo hành của thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành cơ khí chế tạo máy trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt hệ thống thang máy hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công lắp đặt ≥ 01 hệ thống thang máy có tải trọng ≥ 500kg và có ít nhất 04 điểm dừng trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị điện - điện tử trở lên.- Đã trực tiếp thi công lắp đặt ≥ 01 hệ thống thang máy có tải trọng ≥ 500kg và có ít nhất 04 điểm dừng trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - Nhà thầu bố trí ≥ 03 công nhân, kỹ thuật, trong đó có ít nhất:+ 01 Kỹ sư chuyên nghành điện - điện tử trở lên;+ 01 Kỹ sư chuyên nghành điều khiển và tự động hóa, phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi