Gói thầu: Xây lắp nhà lớp học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047936-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp nhà lớp học
Số hiệu KHLCNT 20211047922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 07:46:00 đến ngày 2021-11-29 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,659,674,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng”. Là công trình công trình dân dụng từ cấp 4 trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát,tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề hoặc đã được đào tạo ATLĐ theo ngành nghề của mình(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ; kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của công nhân)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà lớp học
Trường Mầm non xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113828210- Fax: 02113828210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thắng Dương + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm định).


- Bên mời thầu: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch , địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113828210- Fax: 02113828210


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113828210- Fax: 02113828210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: +84- 02113828210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113828210- Fax: 02113828210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch Điện thoại: 02113 830 123
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC; KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,125m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8008tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6427tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0472tấn
6Gia công thép ốp nối đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,3621tấn
7Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V3lần TN
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,865100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8922100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,65211m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5081m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1015m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,4963m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7092100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,9761100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0265tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2865tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6333tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3309100m3
22Mua đất C3 tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V197,88m3
23Vận chuyển đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,78810m³/1km
24Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3342m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2806m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0917m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8266100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5634tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4183m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5328100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8162tấn
33Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9984tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4599tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,144m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8635100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8547tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4639tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5108tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9965m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,5976100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,4139tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7816tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6771100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7307tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1294m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8116100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6667tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5176tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,5103m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5219m3
55Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5631m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7921m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,601tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,601tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,9521m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,6033100m2
62Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,24m
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,642m2
64Thi công trần thạch cao tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V160,712m2
65Bậc thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V8bậc
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V547,2672m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,936m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V957,0012m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.675,676m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V695,5424m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V407,471m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404,6208m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V113,9472m2
74Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5209m3
75Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3584m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8946m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,112m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.317,8162m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,768m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,722m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7744m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.898,238m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V885,805m2
86Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V250,98kg
87Quả cầu inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
88Ốp chân hộp inox 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
89Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3518tấn
90Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V109,307m2
91Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
92Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.150kg
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
94Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
96Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
97Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
98Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,32m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,6632100m2
100Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m3
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48091m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,74841m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,455m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2715m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4343m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,9018m2
109Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1545m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4207m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2171100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4231tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1121cấu kiện
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
3Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt các aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
24Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V201m3
27Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V100cọc
34Bu lông, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
C HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
8Lắp đặt Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x1/2"-RTMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x1/2"-RT PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x1/2"-RT PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR 45 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D20 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D20x1/2"-RT -PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D20x1/2"-RT -PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Ống U.PVC D110 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
45Ống U.PVC D90 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
46Ống U.PVC D75 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m
47Ống U.PVC D60 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
48Ống U.PVC D34 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
49Tê nhựa U.PVC ĐK 110x110mm-45 độMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
50Tê nhựa U.PVC ĐK90x75mm-45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Tê kiểm tra ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tê nhựa U.PVC ĐK75x75mm-45 độMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
53Kép D1x1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Cút nhựa U.PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
55Cút nhựa U.PVC D90-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Cút nhựa U.PVC D75-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
57Cút nhựa U.PVC D60-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Cút nhựa U.PVC D34-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Cút nhựa U.PVC D75-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
60Cút nhựa U.PVC D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Cút nhựa U.PVC D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Cút nhựa U.PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Cút nhựa U.PVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
64Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
65Nắp thông tắc DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Nắp thông tắc DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Lắp đặt van khoá D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
71Lắp đặt xí bệt + xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
76Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
77Bình nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,71461m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4031m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1689m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
85Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2584m3
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,796m2
87Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,506m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,484100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5,484100m3
3Mua đất cấp III đắp K85Mô tả kỹ thuật theo chương V48,74100m3
4Vận chuyển đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V487,410m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V39,958100m3
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,388510m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng”. Là công trình công trình dân dụng từ cấp 4 trở lên, sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát,tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
5 Công nhân 10 Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề hoặc đã được đào tạo ATLĐ theo ngành nghề của mình(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ; kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của công nhân)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
2 Máy hàn điện Công suất ≥14kw1
3 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
6 Máy mài Công suất ≥ 1Kw1
7 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1,5kw1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
9 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
10 Máy ủi San ủi, công suất ≥ 110CV1
11 Máy lu Lực rung ≥ 12 tấn1
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
13 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥50kg1
15 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
16 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
17 Vận thăng Tải trọng nâng ≥0,8 tấn1
18 Máy ép cọc Lực ép ≥ 100 tấn1
19 Kích thủy lực Tải trọng nâng ≥ 5 tấn1
20 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
21 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->