Gói thầu: Gói thầu 01 XL-FW 2022: Cung cấp VTTB còn lại và thi công lắp đặt, cài đặt hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-FW 2022: Cung cấp VTTB còn lại và thi công lắp đặt, cài đặt hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 08:18:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,507,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và thi công lắp đặt cài đặt hiệu chỉnh liên quan đến hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông hoặc hoàn thệ thống mạng LAN, WAN Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công/kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Đã tham gia của ít nhất 01 công trình tương tự cùng lĩnh vực trở lên và- Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô bán tải hoặc xe chở hàng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo luồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dò kiểm tra cáp mạng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL-FW 2022: Cung cấp VTTB còn lại và thi công lắp đặt, cài đặt hệ thống Xây dựng hệ thống tường lửa (Firewall) và các Node truyền dẫn IP đường trục tại các TBA110kV tỉnh Đắk Lắk 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đắk Lắk - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Trung- địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị Firewall NGFW có khả năng xử lý từ 2 đến 10Gbps Firewall (thiết bị A cấp bao gồm cả License) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Thiết bị |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt hệ điều hành Máy tính công nghiệp Fanless với đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt, cài đặt và hiệu chỉnh Thiết bị truyền dẫn IP đường trục Juniper MX104 (Thiết bị A cấp bao gồm cả License) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt và đấu nối cài đặt các loại Module quang và card cho Thiết bị truyền dẫn IP đường trục Juniper MX104 (Thiết bị và Modul quang, card do A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Thiết bị |
| 5 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại Trạm/Nhà máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại Trạm/Nhà máy | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Hệ thống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối MCB DC 10A 1P | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Cáp đồng đơn mềm VCm-1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 590 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cose đồng SC-2.5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 760 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối đầu Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 254 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Cáp đồng đơn mềm VCm-1x6mm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 360 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cose đồng SC-6 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Dây nhảy quang SC/APC-LC SM dài 20m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Dây nhảy quang SC/UPC-LC SM dài 20m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Dây nhảy quang FC-LC SM dài 20m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đấu nối Dây nhảy quang LC-LC SM dài 20m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống dẫn cáp thông tin D20 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 715 | Mét |
| 20 | Lắp đặt và cài đặt Planet 1GBASE-T SFP Copper RJ45 Transceiver (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 21 | Lắp đặt và cài đặt Module quang SFP+ 10GE pluggable transceiver, SMF, 1550nm for 80KM transmission (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và thi công lắp đặt cài đặt hiệu chỉnh liên quan đến hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông hoặc hoàn thệ thống mạng LAN, WAN Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công/kỹ thuật viên | 1 | i) Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Đã tham gia của ít nhất 01 công trình tương tự cùng lĩnh vực trở lên và- Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô bán tải hoặc xe chở hàng ≥ 0,5 tấn | Đăng ký xe hoặc hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đo luồng | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy tính xách tay | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng; | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy dò kiểm tra cáp mạng; | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi