Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển nhà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 11:20:00 đến ngày 2021-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,081,625,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân(Căn cước công dân)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 02người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 4/7) ≥ 08 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: Chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: Chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình: Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo : Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 5-Ván khuôn : m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Chống sắt : Cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Máy cắt thép: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan (đục) bê tông: Cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển nhà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre, số 08, đường Hai Bà Trưng, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Bến Tre, Số 08, đường Hai Bà Trưng, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trình khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 1 Khối học 3 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,95 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,95 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,33 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,33 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,474 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,474 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,474 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,596 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,596 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,596 | m2 |
| 17 | Tháo dở gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cốt, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cốt, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 20 | Tháo dở xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Vận chuyện gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển gạch ốp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế liệu thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,201 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, ô tô tự đỗ 7t, cự lý vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 10m3/1km |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao>3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,12 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,12 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,12 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,122 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,122 | m2 |
| C | Hạng mục 2 Cổng, sân nền, hàng rào, nhà xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,685 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,825 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,91 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,526 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 10 | Ốp tường đá hoa cương, tiết diện đá >0.25m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,694 | m2 |
| 11 | Lắp chữa Inox cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Ký tự |
| 12 | Lắp chữa Inox cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Ký tự |
| 13 | Lắp chữa Inox cao 92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Ký tự |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,156 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,156 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m2 |
| 27 | Phá bỏ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cấu kiện |
| 30 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III-IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 bùn |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, ô tô tự đỗ 7t, cự lý vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 10m3/1km |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,234 | m3 |
| 33 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 36 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép cốt , trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cốt , trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép xà, dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 1000kg |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,298 | m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 1000kg |
| 51 | Lắp dựng cột STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 52 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1000kg |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 1000kg |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1000kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 1000kg |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 1000kg |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 1000kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 1000kg |
| 59 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,976 | m2 |
| 60 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 100m2 |
| 61 | Bouion D16, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| D | Hạng mục 3 Phần điện Khối học 3 tầng | |||
| 1 | Đèn led tuyp dài 1.2m - đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 2 | Đèn led tuyp dài 1.2m - đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Mặt 4 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp ổ cắm ba chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | M |
| 15 | Lắp dây cáp điện - loại dây 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 16 | Lắp dây cáp điện - loại dây 1*4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | M |
| 17 | Lắp dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | M |
| 18 | Lắp dây cáp điện - loại dây 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 19 | Ống nhựa PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 20 | Ống nhựa dẹp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có), bảng khối lượng hợp đồng và hóa đơn tài chính, tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng đến thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn tài chính, nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân(Căn cước công dân)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 02người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 4/7) ≥ 08 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: Chiếc | ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: Chiếc | ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy thủy bình: Máy | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Giàn giáo : Bộ | 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt. | 80 |
| 5 | Ván khuôn : m2 | Gỗ phủ phim, sắt, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 300 |
| 6 | Chống sắt : Cây | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 7 | Máy cắt thép: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa bê tông: Cái | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy bơm nước: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá: Cái | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan (đục) bê tông: Cái | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện: | ≥ 25 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi