Gói thầu: Gói 03.XL: Xây dựng đường dây 35KV, trạm biến áp và lát gạch vỉa hè theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 03.XL: Xây dựng đường dây 35KV, trạm biến áp và lát gạch vỉa hè theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW giai đoạn 2016-2020 từ CT mục tiêu phát triển KTXH các vùng; NS tỉnh hỗ trợ và CĐT huy động từ các NV hợp pháp(năm 2021,đã bố trí 25.000triệu đồng tại QĐ 4586/QĐ-UBND ngày31/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 08:40:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,280,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp III, thiết kế theo tiêu chuẩn đường giao thông trong đô thị TCVN104-2007 trong đó có hạng mục: Lát gạch vĩa hè gạch Terazo và hệ thống điện (gồm: Đường dây cáp ngầm 35Kv và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; trong đó có các hạng mục lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo và hệ thống đường dây 35kV, trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; trong đó có các hạng mục lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự: Trạm biến áp và đường dây 35kV (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên .- Có xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự: Trạm biến áp và đường dây 35Kv (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán….- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03.XL: Xây dựng đường dây 35KV, trạm biến áp và lát gạch vỉa hè theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường trục chính vào Trung tâm đô thị mới kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSTW giai đoạn 2016-2020 từ CT mục tiêu phát triển KTXH các vùng; NS tỉnh hỗ trợ và CĐT huy động từ các NV hợp pháp(năm 2021,đã bố trí 25.000triệu đồng tại QĐ 4586/QĐ-UBND ngày31/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Có CDTK kèm theo | 32.962,45 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazo | Có CDTK kèm theo | 32.962,45 | m2 |
| B | Hạng mục đường dây trung áp | |||
| 1 | Máy biến áp ngâm dầu 35kV- 2 sứ PT35 cấp nguồn cho Recloser (hai tỉ số, có thể thay đổi tỉ số bằng cách đổi nối phía thứ cấp) | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 38kV 800A 16KA/S ( E38S )(kèm theo phụ kiện ): Tủ điều khiển, cáp điềukhiển, đầu cos | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630A | Có CDTK kèm theo | 3 | Bộ/3 cái |
| 4 | Chống sét van ZnO-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chị tự rơi SI-35kV | Có CDTK kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc 35kV-AAAC 95mm2 (đấu nối thiết bị tai cột Recloser) | Có CDTK kèm theo | 24 | m |
| 7 | Cáp bọc trung thế ACSR/XLPE/PVC - 20/35/(40,5) kV 1x95/16mm2 sqmm | Có CDTK kèm theo | 0,477 | Km |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi CV35 | Có CDTK kèm theo | 6 | m |
| 9 | Cách điện đứng 35(45)kV | Có CDTK kèm theo | 4 | Quả |
| 10 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35S | Có CDTK kèm theo | 18 | Chuỗi |
| 11 | Cặp cáp 95, CC-95 | Có CDTK kèm theo | 18 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-13 | Có CDTK kèm theo | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 16m, NPC.I-16-190-11 | Có CDTK kèm theo | 2 | Cột |
| 14 | Tiếp địa RC-2 | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-8 (bổ sung) | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo 3 pha bằng 35kV, XNB-35 | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNKD-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 35kV, XRĐD-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Recloser, X-RE (bổ sung) | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 21 | Xà bắt sứ đỡ cung và chống sét van | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chị tự rơi: XCC-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ điều khiển (bổ sung) | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện, GCĐ-1 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 25 | Thang sắt TS-3 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp GC-16 (bổ sung) | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | Móng cột MT-7-16 | Có CDTK kèm theo | 2 | Móng |
| 28 | Móng cột MG-2-16 | Có CDTK kèm theo | 1 | Móng |
| 29 | Điện trở tiếp đất | Có CDTK kèm theo | 3 | Vị trí |
| 30 | Thí nghiệm sứ đứng | Có CDTK kèm theo | 4 | Quả |
| 31 | Thí nghiệm máy cắt dầu 3 pha - U | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 32 | Thí nghiệm mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Có CDTK kèm theo | 1 | HT |
| 33 | Thí nghiệm cách điện treo | Có CDTK kèm theo | 18 | Chuỗi |
| 34 | Thí nghiệm dây dẫn | Có CDTK kèm theo | 1 | Mẫu |
| 35 | Thí nghiệm cầu chì | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 36 | Thí nghiệm cầu dao 22-35kV (1 pha) | Có CDTK kèm theo | 3 | Bộ/3 pha |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van | Có CDTK kèm theo | 3 | Bộ/3 pha |
| C | Hạng mục cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 35kV-630A trọn bộ có mở rộng 2 phía : (3 ngăn cầu dao phụ tải + 01 ngăn cầu chì) | Có CDTK kèm theo | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi CXV35 | Có CDTK kèm theo | 6 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3*185mm2 sqmm 20/35(40,5)kV | Có CDTK kèm theo | 2.690 | m |
| 5 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp co nguội 3M ngoài trời 35kV - 3x185 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp trung áp 36kV - 3Cx185 | Có CDTK kèm theo | 8 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Hộp đầu cáp Enbowr-35kV | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 3M Tplug 35kV - 3x185 | Có CDTK kèm theo | 7 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Có CDTK kèm theo | 2.397 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Có CDTK kèm theo | 24 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm R1 | Có CDTK kèm theo | 2.286 | m |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Có CDTK kèm theo | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và chóng sét van | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Coolie ôm ống và ôm cáp | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | Móng tủ trung áp M-RMU | Có CDTK kèm theo | 4 | móng |
| 17 | Cột báo tín hiệu cáp ngầm | Có CDTK kèm theo | 114 | m |
| 18 | Hố ga, nối kéo cáp ngầm | Có CDTK kèm theo | 8 | Hố |
| 19 | Điện trở tiếp đất | Có CDTK kèm theo | 4 | Vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp trung thế | Có CDTK kèm theo | 2 | Sợi |
| 21 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha | Có CDTK kèm theo | 4 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4kV - 31,5kVA (kiểu kín sứ T-plug) | Có CDTK kèm theo | 2 | Máy |
| 2 | Tủ điện 400V-100A (2x75A) | Có CDTK kèm theo | 2 | Tủ |
| 3 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Có CDTK kèm theo | 8 | m |
| 4 | Dây đồng mềm CXV 35 | Có CDTK kèm theo | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Có CDTK kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Có CDTK kèm theo | 12 | Cái |
| 7 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Có CDTK kèm theo | 4 | Cái |
| 8 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Có CDTK kèm theo | 2 | HT |
| 9 | Trụ đỡ máy biến áp | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Chụp cực máy biến áp | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 12 | Máng cáp trung thế | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 13 | Máng cáp hạ thế | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 14 | Móng trạm trụ thép MBA | Có CDTK kèm theo | 2 | móng |
| 15 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Có CDTK kèm theo | 2 | móng |
| 16 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Có CDTK kèm theo | 2 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm MBA 22-35kV | Có CDTK kèm theo | 2 | Máy |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Có CDTK kèm theo | 2 | HT |
| 19 | Thí nghiệm áp tô mát | Có CDTK kèm theo | 6 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm mẫu dầu MBA | Có CDTK kèm theo | 2 | mẫu |
| E | Đường dây 35 kV và trạm biến áp 50 kVA | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 35kV-Al/XLPE/PVC/4,3-50/8mm2 | Có CDTK kèm theo | 0,056 | Km |
| 2 | Cách điện đứng 45kV | Có CDTK kèm theo | 6 | Quả |
| 3 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Có CDTK kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Cặp cáp 50, CC-50 | Có CDTK kèm theo | 6 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ néo lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV: XNKN-1L-1M-35D | 1 | Bộ | |
| 6 | Sứ đứng 45kV + ty | Có CDTK kèm theo | 12 | Quả |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Có CDTK kèm theo | 3 | Chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4.3/HDPE-50-35kV | Có CDTK kèm theo | 12 | m |
| 9 | Dây đồng CXV/CWS-W 1x50 18/30(36)kV | Có CDTK kèm theo | 18 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Có CDTK kèm theo | 8 | m |
| 11 | Dây đồng mềm CXV 35 | Có CDTK kèm theo | 6 | m |
| 12 | Dây đồng mềm CXV 50 | Có CDTK kèm theo | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Có CDTK kèm theo | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Có CDTK kèm theo | 26 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Có CDTK kèm theo | 6 | Cái |
| 16 | Cặp cáp CC-50 | Có CDTK kèm theo | 6 | Cái |
| 17 | Ống nhựa HDPE 110/90 | Có CDTK kèm theo | 8 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Có CDTK kèm theo | 10 | Cái |
| 19 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Có CDTK kèm theo | 6 | Cái |
| 20 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Có CDTK kèm theo | 3 | Cái |
| 21 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Có CDTK kèm theo | 3 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Có CDTK kèm theo | 4 | Cái |
| 23 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Có CDTK kèm theo | 2 | Cái |
| 24 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Có CDTK kèm theo | 1 | HT |
| 25 | Móng cột MT4-12-2,6 | Có CDTK kèm theo | 2 | Móng |
| 26 | Cột bê tông li tâm 12m, PC.I-12-190-7,2 | Có CDTK kèm theo | 2 | Cột |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 28 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Có CDTK kèm theo | 2 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 32 | Thang săt TS-3 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ XĐT | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 36 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4kV - 50KVA | Có CDTK kèm theo | 1 | Máy |
| 37 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV : LB FCO-35 | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 38 | Chống sét van 35KV + phụ kiện (bộ 3 pha) | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 39 | Tủ điện 400V-100A (2x50A) | Có CDTK kèm theo | 1 | Tủ |
| 40 | Thí nghiệm sứ đứng | Có CDTK kèm theo | 6 | Quả |
| 41 | Thí nghiệm dây dẫn | Có CDTK kèm theo | 1 | Mẫu |
| 42 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Có CDTK kèm theo | 1 | Sơi |
| 43 | Thí nghiệm MBA 22-35kV | Có CDTK kèm theo | 1 | Máy |
| 44 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 45 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Có CDTK kèm theo | 1 | Bộ |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Có CDTK kèm theo | 1 | HT |
| 47 | Thí nghiệm sứ đứng | Có CDTK kèm theo | 12 | Quả |
| 48 | Thí nghiệm áp tô mát | Có CDTK kèm theo | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp III, thiết kế theo tiêu chuẩn đường giao thông trong đô thị TCVN104-2007 trong đó có hạng mục: Lát gạch vĩa hè gạch Terazo và hệ thống điện (gồm: Đường dây cáp ngầm 35Kv và trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; trong đó có các hạng mục lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo và hệ thống đường dây 35kV, trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục vỉa hè | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự: Đường đô thị thiết kế theo TCVN104-2007; trong đó có các hạng mục lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự: Trạm biến áp và đường dây 35kV (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên .- Có xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự: Trạm biến áp và đường dây 35Kv (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phục trách thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán….- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Xe nâng ≥2T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi