Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034183-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210946273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:59:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,208,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >= 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Xây dựng nhà lớp học 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Mộc Nam
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Mộc Nam; Địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3833 210.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Mộc Nam; Địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3833 210.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mộc Nam; Địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3833 210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (PHẦN MÓNG)
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4042100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V179,0458100m
3Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6714100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1737100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4021m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6998tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,537tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,822tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9078100m2
10Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,0762m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1614tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,149m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0875tấn
19Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3834m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,448100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0961100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8627m3
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9607m3
25Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2875m3
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (PHÂN THÔ & HOÀN THIỆN)
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0053m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,037100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6291tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7952tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5755m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8942100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1522tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,669tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,873tấn
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,4291m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7819100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5692tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8719m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9916100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4135tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,9375m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8654m3
19Xây TCN, LC bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9471m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5502m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7044m3
22Ván khuôn gỗ giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1525tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2917tấn
25Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3567m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,5036m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9808m2
32Gia công xà gồ thép C100x45x20x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5773tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5773tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V141,82421m2
35Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
36Lợp mái tôn, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1586100m2
37Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V39,492m
38Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1586100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,684m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,7754m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,073m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,5986m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V585,7086m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1154m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,7592m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,4666m2
47Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,704m2
48Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,2m
49Cửa sổ kính, gỗ nhóm III tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,528m2
50Cửa đi pa nô, kính gỗ nhóm III tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,816m2
51Bù giá kính 6,38ly thay cho kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
52Lắp dựng khuôn cửa đơn tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,21m
53Nẹp góc cửa tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,2m
54Nẹp mặt cửa tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,4m
55Khóa cửa đi tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56Lắp dựng cửa vào khuôn tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,881m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6222tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,75971m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,8408m2
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3912m3
61Lát nền, gạch Granite 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,8744m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0325m2
63Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0325m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,966m
65Gia công lan can thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6016tấn
66Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7355m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V693,96m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,51m
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.376,741m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,439m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.545,156m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V927,024m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (VL tính thêm 5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0638100m2
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71351m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5115m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,971m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m2
80Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8336m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7755m3
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,34281m3
83Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58721m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m2
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8075m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m2
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8075m3
88Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5376m3
89Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8499m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,464m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0919m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V581cấu kiện
96Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6839m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528100m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186100m3
99Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
C NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT)
1Tủ điện 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
6Lắp đặt đèn sát trần 220V-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Đế công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Đế ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt cáp điện XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
15Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
16Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
22Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
28SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2quả
30Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
31Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
D CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,681m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,87841m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo Chương V149,5061m2
E THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,576
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9875
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2198
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1012
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0275
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,245
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,245
10Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V300
11Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120
F PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,083m2
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:1200x600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
20Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
23Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
24Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Bình chữa cháy MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
28Bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
29Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9kệ
30Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31gia công thép V5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m3
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m3
G PHÒNG BƠM
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=17,5l/s, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bình duy trì áp lực 100 lít VaremMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tủ bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt y lọc, đường kính y lọc 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt van y lọc, đường kính y lọc 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
27Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
28Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
30Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
31Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
32Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
33Gioăng cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40chiếc
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt dây điện 3x10+1x6mm2 (từ tủ điện điều khiển máy bơm đến máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
H BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2410 đầu
4Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chiếc
5Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
9Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chiếc
10Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
11Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V637m
13Kéo dải dây cáp 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
17Lắp đặt hộp chia ngả các loại D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24chiếc
I ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,6m
3Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
5Lắp đặt đèn thoát nạn exit.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
J LÁN XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6561m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6441m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,562m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,279m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,409m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,324m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
21Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,758100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9161m2
25Bu lông chân cột M16, L=750Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,288100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,465m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,986m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
21Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,734m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,734m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,734m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,853100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
35Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
36Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,668m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,834m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,608m3
42Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,038m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,265m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,949100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,213m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,526m3
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,333m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,926m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,874m2
54Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,736m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,552m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,91m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,56m
58Kẻ vạch lõm rộng 1cm, sâu 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V313,28m
59Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,169m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,48m2
61Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m2
62Phụ kiện cửa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Cửa sổ lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
64Bù giá kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,818
65Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
66Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,919m2
67Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V93,732m2
68Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,031m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,462m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,869m2
71Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Hộp bảo vệ 200x250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt đèn lốp gắn trần D300, bóng Led 15w:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
83Lắp đặt tê nhưa đường kính 42mm (NC, M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
84Lắp đặt tê nhưa đường kính 27mm (NC, M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
85Lắp đặt tê nhưa đường kính 21mm (NC, M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
86Lắp đặt tê nhưa đường kính 42/27mm (NC, M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
87Lắp đặt tê nhưa đường kính 27/21mm (NC, M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
92Lắp đặt côn thu - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
94Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
95Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt van khóa - Đường kính42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt van phao điện- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
102Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt kệ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
111Máy bơm LD, Q= 2,7m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
112Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
121Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
122Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm (NC, M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Lắp đặt côn thu nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
126Măng sông nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
127Thoát nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Rọ chắn rác Inox D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,811m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,358m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,767m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,689m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
12Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,295m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,129m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
17Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,018m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,526m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,472m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,459m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,456m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,68m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,28m
42Đắp phào kép, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m
43Kẻ chỉ, gờ nồiMô tả kỹ thuật theo Chương V186,08m
44Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,304m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mm XM PCB30:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,661m2
46Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,201m2
47Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB30:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,815m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6291m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
52Tôn úp nóc, loại khổ rộng 30 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16md
53Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,803m2
54Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,415m2
56Bù giá kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,249
57Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2181m2
59Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6531m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,653m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,998m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,219m2
65Lắp đặt các automat 1 pha 20A:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt đèn compac 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt đèn sát trần D300, 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt công đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC,M)x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6521m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
101Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121m3
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,239m2
110Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,478m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bao gồm cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
M CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4341m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,019m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,382m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,849m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,116m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,579m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
22Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
23Xây cột, trụ bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,957m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,42m2
25Ốp đá cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,42m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,945m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,396m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,707m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,875m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,875m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,22m
32Đắp chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,048m2
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593tấn
35Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
36Bánh xe sắt fi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,844m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,688m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,201m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,037tấn
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,22m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,945m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,309m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,28m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V572,573m2
49Gia công cột lam bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,689tấn
50Lắp dựng cột lamMô tả kỹ thuật theo Chương V8,689tấn
51Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,266m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,131m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,501m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
57Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,226m3
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,036m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,704m2
60Trát giằng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,953m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,64m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V867,455m2
63Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0351m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m3
67Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,624m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,194m2
69Ốp tường trụ gạch thẻ 60x240, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,051m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,35m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,143m2
72Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V81,312m3
73Rải giấy Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,37100m2
74Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,7m3
75Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4810m
76Lát gạch Terrazo 400x400x35mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.537m2
N BỂ RÁC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5111m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,928m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,646m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,774m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,766m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,008m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,604m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
O BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6345100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9313100m
3Đắp cát vàng công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6298100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,949m3
6Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7603tấn
7Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
8Bê tông móng bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,325m3
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4351tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
12Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5372tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8841tấn
15Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
16Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,325m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2889tấn
19Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,405100m2
20Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0625m3
21Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2607tấn
22Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6589100m2
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,346m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,76m2
26Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
27Trát trần bể, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,25m2
28Láng mái bể, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,64m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
30Tấm tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
31Bậc thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
33Gia công khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498tấn
34Lắp dựng khung sắt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9741m2
37Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
P THIẾT BỊ
1Bàn học sinh 1 bàn + 2 ghế đơn: Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi gồm 1 bàn đôi và 2 ghế đơn.
Chất liệu gỗ cao su ghép thanh và được phủ nhựa bóng trên bề mặt để bảo vệ và giữ nguyên màu sắc của gỗ.
KT bàn: 1200x400x720mm
KT ghế: 410x 330 x 400mm
Quy cách: khung làm bằng sắt hộp 25 x50mm, thanh giằng chân bàn làm bằng sắt hộp 20x20mm, dày 1.2mm. Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt ghế bằng gỗ cao su phủ nhựa, đợt bàn bằng gỗ công nghiệp dày 9mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V260Bộ
2Bàn giáo viên: Bàn ghế giáo viên gỗ cao su ghép thanh ( 1 bàn và 1 ghế)KT: 1200x600x750mm Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm chất liệu gỗ thông ghép thanh sơn phủ bóngGhế giáo viên KT: W400xD400xH(450÷900)Ghế giáo viên, khung ống thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Bảng từ xanh: 'Mặt bảng từ xanh chất liệu thép phủ sơn xanh rêu cao cấp, chuyên dụng viết phấn, độ mịn tuyệt đối. Khung bảng dày 4cm, được làm bằng nhôm định hình, có 4 góc bịt nhựa nhằm tăng thẩm mỹ và an toàn cho người sử dụng.Cốt bảng được làm bằng nhựa cốt tổ ong chống cong vênh, ẩm mốc.Có chỗ để phấnKT: 1.2m x3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Máy chiếu vật thể : Ống kính: 10X optical zoomKhu vực chụp ảnh: A3 (A3 size @4:3, B4 + sire @ 16:9) Zoom: 17X optical zoom (10X zoom Lens + 1.7X extension zoom)Tổng Zoom: 136 lần thu phóng ( 17X Quang học, 8X kỹ thuật số)Cảm biến ảnh: Cảm biến CMOS 1 / 3.2 "Số lượng điểm ảnh khả dụng: 13MPĐộ phân giải ảnh tĩnh: 13MP / 5MP / 2MP / 0.8MPĐộ phân giải đầu ra HDMI: 1920x1080@up to 30fps (30 hình / giây); 1280x720@up to 30 fpsĐộ phân giải đầu ra VGA: 1600x1200@up to 30fps; 1024X768@up to 30fps (30 hình / giây)Nguồn điện: DC 5V, 100-240V, 50-60HzMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Máy chiếu đa năng: Máy chiếu đa năngCông nghệ : Chip DMD đơnCường độ sáng : 3300 ANSI LumensĐộ phân giải thực : 1024x768 (XGA)Độ phân giải tối đa: Up to 1080p (1920 x 1080)Độ tương phản : 10.000:1 Công suất bóng đèn : 195WTuổi thọ bóng đèn 6,000 giờ (Eco Mode)Kích thước màn hình : 30 đến 300 inchỐng kính Lens : f=21.8– 24.0mm; F=2.41-2.55Tần số quét: Ngang: 15 – 100 KHzDọc: 50 – 120 HzCổng kết nối vào - Mini D-sub 15 pin × 1, - Stereo mini jack × 1 - RCA × 1, - HDMI × 1Các tính năng và công nghệ :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Màn chiếu: Màn chiếu treo tường kéo tayKích thước (W-H): 1m78x1m78Vùng chiếu: 70x70 INCHĐường chéo tương đương: 100 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửaHộp màn sơn tĩnh điện màu trắngHộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Phụ kiện lắp máy chiếu: Giá treo máy chiếu, dây tín hiệu, ống ghen, dây điện…Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Giường nghỉ: Kích thước L2000 x W1200.Gỗ tự nhiên. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Bàn ghế phòng bảo vệ: Bàn nhân viên 1m2 hộc liền 3 ngăn sát đất Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất.Ghế ghấp khung thép: KT W440 x D475 x H980 mmChất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, Chân sơn, mạ hoặc inox, Chân khung ống thép Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Biển lớp, phòng bảo vệ, nhà VS: Biển cửa phòng làm bằng Míca. Tên tiếng việt + tên tiếng anh. Kích thước: 15x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
11Dạy tốt - Học Tốt: Chất liệu Mica nền đỏ chữ vàng. Kích thước 20x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
125 Điều Bác Dạy : Bảng trụ kính 8mm bồi đecal, màu sắc tươi sáng, kích thước: 80x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Non sông Việt Nam…: Bảng trụ kính 8mm bồi đecal, màu sắc tươi sáng, kích thước: 80x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
1410 điều văn minh trong giao tiếp của học sinh: Bảng trụ kính 8mm bồi đecal, màu sắc tươi sáng, kích thước: 80x 100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
15Khẩu hiệu của Unesco: Học để biết, học để làm, học để tồn tại, học để chung sốngChất liệu Alo, chữ nổi Mica. Khung thép chắc chắn. KT: 1.2m x 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Ảnh Bác Hồ: Kích thước : 33 cm x 44 cm Chất liệu Composite chuyên dùng để sản xuất khung ảnh bền - đẹp - nhẹ . Khung màu vàng , bản khung 3,5 cm , bề mặt là Mica mỏng ,giấy ảnh BÁC HỒMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
17Hệ thống âm thanh: 'Loa hội trường - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W- Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz- Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz- Mô hình phủ âm: 90° x 50°- SPL tối đa: 136 dB- Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB- Trở kháng: 4 Ω- Kết nối đầu vào: TWO NL4- Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp- Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm- Trọng lượng: 51 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Loa sub - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W- Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz- Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz- Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB- SPL tối đa: 132 dB- Trở kháng: 8 Ω- Kết nối đầu vào: TWO NL4- Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm- Trọng lượng: 45 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Cục đẩy công suất - Số kênh: 2- Công suất:2Ω: 3200W x 3200W4Ω: 2100W x 2100W8Ω: 1100W x 1100W- Bridge mono: 8Ω: 4200W.- Công nghệ: Class AB.- Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng.- Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz.- S/N: >95dB.- Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ.- Độ méo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Thiết bị xử lý âm thanh ( chống hú rít, hát karaoke chuyên nghiệp)- Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz- Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz- Vang cân bằng tham số: 3 phần- Tiếng vang mức độ: 0 đến 100%- Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100%- Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms- Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms- Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái)- Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái)- Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm)- Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA)- Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB- Nút : 12 nút- Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Bàn mixer - 8 +2 kích thước khung kênh- Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối- Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ- 1 FX gửi trên mỗi kênh- 1 cấu hình xe buýt phụ trợ- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào- 3-band EQ đầu vào stereo- TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono- Mười phân đoạn LED đầu ra đo- Hệ thống đơn trực quan và toàn diện- Đầu ra tai nghe- Dễ dàng rackMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Micro không dây -Thương hiệu: APlus- Model: AC-2060- Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz- Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa- Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz- Sai lệch tần số: ± 0.005%- Độ nhạy:-107dBm- Tần số; 100Hz – 200KHz- Độ Nhạy; 225dB- Màn hình hiển thị LCD- Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh- Phạm vị thu sóng đến trên 100m- Nguồn điện: 2 chiếc pin AA- Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp- Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu- Kích thước; 420 x 200 x 40mm- Trọng lượng; 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Bộ quản lý nguồn điện- Nguồn điện: 220V/ 50Hz.- Ổ cắm: 8 tự động (3 chân).- Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động)- Màn hiển thị: 1 led- Thời gian đợi :1s- Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm.- Trọng lượng: 3700g.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Micro có dây Định dạng: Micro điện động dây cuốnMàn hình hiển thị: khôngKết nối: dây cáp canonĐộ nhạy: -55dBTần số: 80 – 13,000HzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Phụ kiện: Tủ âm thanh 12U, 'Giắc Canon đực, cái, ''Giắc Neutrik, 'Bánh xe di động loa, Dây loa chuyên dụng BC 200, Chân micro có dây, dây điện……Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cao đẳng trở lên, các loại chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy cắt uốn Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy bơm bê tông Công suất 50m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Cần cẩu bánh hơi Công suất >=6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy ủi Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy lu bánh thép Công xuất >= 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->