Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm xây dựng, thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm xây dựng, thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 08:36:00 đến ngày 2021-10-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,731,676,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 11,712 tỷ đồng (hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn máy ép D26cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | D26cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với giàn máy ép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân trục bánh lốp 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,4 - 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 75-138KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn cốt thép-công xuất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi Nghiệm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm xây dựng, thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh và dự phòng) Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác (bản sao được chứng thực) -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020; + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228.8668668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Ông Nguyễn Văn Hậu - Viện trưởng Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.8668668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định; Đ/c: Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.8668668| Fax: 0228.8668668. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Nilon lót nền đổ bê tông cọc | Theo thiết kế được duyệt | 465,75 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 5.385,96 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 17.670,96 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 498,96 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép bản đầu cọc, thép nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 10.677,96 | kg |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 160,12 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2.592 | m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt | 324 | 1 mối nối |
| 9 | Thí nghiệm ngoài trời, nén tĩnh thử tảI cọc bêtông sử dụng hệ thống cọc neo | Theo thiết kế được duyệt | 3 | lần |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 2.000 | kg |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2,025 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt | 2,025 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 145,0368 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 48,3458 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 96,6916 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,989 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 837,5 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.973,66 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.518,54 | kg |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 69,6052 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 59,03 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.692,77 | kg |
| 23 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,042 | m3 |
| 24 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,8687 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng dầm tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8501 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 82,26 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 433,11 | kg |
| 28 | Bê tông giằng móng, dầm tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9322 | m3 |
| 29 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 7,6585 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 7,6585 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre đáy bể phốt bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 394,1875 | m |
| 32 | Đóng cọc tre đáy bể phốt, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 168,9375 | m |
| 33 | Bê tông lót móng đáy bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,901 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 133,21 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 107,32 | kg |
| 36 | Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4114 | m3 |
| 37 | Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,958 | m3 |
| 38 | Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,12 | m2 |
| 39 | Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,532 | m2 |
| 40 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,028 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 59,34 | kg |
| 42 | Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo thiết kế được duyệt | 0,735 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 74,0563 | m3 |
| 45 | Nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 249,6846 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,9685 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 267,6767 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 59,93 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.841 | kg |
| 50 | Bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,0005 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 378,56 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.834 | kg |
| 53 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,7474 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.951,46 | kg |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,3442 | m3 |
| 56 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 71,4406 | m3 |
| 57 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,6862 | m3 |
| 58 | Xây trụ sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8519 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 25,3 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 132,23 | kg |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3624 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 249,4767 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.147,8 | kg |
| 64 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9652 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 350,75 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.666,28 | kg |
| 67 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,8781 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.465,17 | kg |
| 69 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,5799 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 63,8308 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,5669 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 26,46 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 127,89 | kg |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4782 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 249,4767 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.147,8 | kg |
| 77 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9652 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 335,65 | kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.570,8 | kg |
| 80 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,451 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4.236,12 | kg |
| 82 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 40,1981 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 55,8921 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,4154 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 20,54 | kg |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 124,81 | kg |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9866 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái chương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 62,64 | kg |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái chương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 306,83 | kg |
| 90 | Bê tông xà dầm mái chương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái chương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.064,15 | kg |
| 92 | Bê tông sàn mái chương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 47,9261 | m3 |
| 93 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,4476 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 22,37 | kg |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 175,57 | kg |
| 96 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 7,83 | kg |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 62,15 | kg |
| 99 | Bê tông lanh tô cửa đi trên mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.287,76 | kg |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 351,158 | m2 |
| 102 | Tôn úp nóc ,úp sườn khổ 600, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 36,76 | m |
| 103 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái/1md xà gồ) | Theo thiết kế được duyệt | 1.139,2 | cái |
| 104 | Bê tông lót móng dầm chân thang, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 23,56 | kg |
| 106 | Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 127,15 | kg |
| 107 | Bê tông dầm chân thang, chiếu nghỉ, cốn thang thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2383 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 381,75 | kg |
| 109 | Bê tông đan thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8569 | m3 |
| 110 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,894 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 19,42 | kg |
| 112 | Lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 99,75 | kg |
| 113 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, cốn thang , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9614 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 384,71 | kg |
| 115 | Bê tông đan thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8784 | m3 |
| 116 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,894 | m3 |
| 117 | Láng lót sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 73,3117 | m2 |
| 118 | Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh, mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 5,1182 | m3 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 119,0497 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 75,1696 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 621,5181 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 842,9856 | m2 |
| 123 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 295,3635 | m2 |
| 124 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,615 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường Gạch 600x150 | Theo thiết kế được duyệt | 70,8405 | m2 |
| 126 | Ốp tường cao 900mm bằng gạch 600x900, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 48,762 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2.306,5667 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,6164 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,9848 | m2 |
| 130 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 73,6945 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 852,9638 | m2 |
| 132 | Đắp phào góc trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 544,44 | m |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 70,84 | m |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 98,16 | m |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 106,42 | m |
| 136 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 52,6383 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 125,0814 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 365,1654 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 1.949,1187 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 933,2033 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.882,322 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 777,4692 | m2 |
| 143 | Dán ngói mái chương XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 161,6076 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 51,8338 | m2 |
| 145 | Sản xuất lan can thang bằng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 99,81 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can thang | Theo thiết kế được duyệt | 17,433 | m2 |
| 147 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15 | Theo thiết kế được duyệt | 803,67 | kg |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 122,76 | m2 |
| 149 | Cửa thép chống cháy khung cửa có kích thước 50*110mm, Cánh cửa: dày 45-50mm, Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, Bản lề Inox, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 6,555 | m2 |
| 150 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450 VP, 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 103,275 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tây cài, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 122,76 | m2 |
| 152 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,115 | m2 |
| 153 | Vách Tấm Compact dày 18mm(Phụ kiện inox 304) khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 154 | Đào móng thang sắt ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,4472 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất hố móng thang sắt ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1,8157 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,6315 | m3 |
| 157 | Đóng cọc tre móng thang sắt ngoài nhà bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 183,75 | m |
| 158 | Đóng cọc tre móng thang sắt ngoài nhà, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 78,75 | m |
| 159 | Bê tông lót móng thang sắt ngoài nhà, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3392 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng thang sắt ngoài nhà, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 30,8 | kg |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 146,55 | kg |
| 162 | Bê tông móng thang sắt ngoài nhà, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5235 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 5.509,183 | kg |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 206,9144 | 1m2 |
| 165 | Bu lông M18x600 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 166 | Bu lông M16x80 | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 167 | Bu lông M12x80 | Theo thiết kế được duyệt | 176 | cái |
| 168 | Gia công lan can thang sắt ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 269,63 | kg |
| 169 | Lắp dựng lan can thang sắt ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 36,3079 | m2 |
| 170 | Sơn lan can thang sắt ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 23,7904 | 1m2 |
| 171 | Bê tông thềm chân thang sắt ngoài nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9185 | m3 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 1.154,75 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 696,6877 | m2 |
| 174 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7584 | m3 |
| 175 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9105 | m3 |
| 176 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,1385 | m2 |
| 177 | Bê tông lót móng tường chắn ram dốc cho người khuyết tật, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5334 | m3 |
| 178 | Xây tường chắn ram dốc cho người khuyết tật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2716 | m3 |
| 179 | Bê tông ram dốc cho người khuyết tật, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,582 | m3 |
| 180 | Soi rãnh ram dốc cho người khuyết tật rộng 10mm sâu 5mm, a=200mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | 10m |
| 181 | Trát tường chắn ram dốc cho người khuyết tật dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,15 | m2 |
| 182 | Sơn tường chắn ram dốc cho người khuyết tật không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,15 | m2 |
| 183 | Lan can ram dốc cho người khuyết tật | Theo thiết kế được duyệt | 125,69 | kg |
| 184 | Lắp dựng lan can ram dốc cho người khuyết tật | Theo thiết kế được duyệt | 11,43 | m2 |
| 185 | Đắp cát tôn nền ram dốc lên sảnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 14,2875 | m3 |
| 186 | Bê tông ram dốc lên sảnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,81 | m3 |
| 187 | Láng granitô ram dốc lên sảnh | Theo thiết kế được duyệt | 38,1 | m2 |
| 188 | Soi rãnh ram dốc lên sảnh rộng 10mm sâu 5mm, a=200mm | Theo thiết kế được duyệt | 25,404 | 10m |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 4,1464 | 1m3 |
| 190 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3375 | m3 |
| 191 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7797 | m3 |
| 192 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5241 | m3 |
| 193 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 64,0495 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 32,701 | m2 |
| 195 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 138,2133 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,7643 | m3 |
| 197 | Đất đổ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 11,1264 | m3 |
| 198 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 11,1264 | m3 |
| 199 | Bộ đèn tuýp Led 2 bóng 1,2m -36W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 200 | Đèn Led ốp trần vuông 17x17 -12W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 201 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 202 | Công tắc 2 hạt 5A-250V+ 1 ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 26 | bảng |
| 203 | Ổ cắm ba 16A-250V | Theo thiết kế được duyệt | 121 | cái |
| 204 | Công tắc 1 hạt 5A-250V | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 205 | Công tắc 2 hạt 5A-250V ( 1 công tắc đảo chiều + 1 công tắc thường) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Công tắc đảo chiều 3 cực 5A-250V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Đế âm tường dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 157 | cái |
| 208 | Đế âm tường dùng cho Aptomat đơn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 209 | Mặt Aptomat đơn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Tủ điện âm tường 4 module (18mm/1MD) (tủ điện phòng) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 211 | Tủ điện âm tường 24 module (348x461x90) (tủ điện tầng 1,2,3; tủ điện điều hòa tầng 1,2,3) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 212 | Tủ điện treo tường (600x800x300) (tủ điện tổng) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 213 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (ngầm) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 214 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 215 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 455 | m |
| 216 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 834 | m |
| 217 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 619 | m |
| 218 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 219 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.289 | m |
| 220 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 619 | m |
| 221 | Aptomat 1 pha 2 cực -10A (đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Aptomat 1 pha 2 cực -10A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 223 | Aptomat 1 pha 2 cực -20A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 224 | Aptomat 1 pha 2 cực -32A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Aptomat 1 pha 2 cực -25A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Aptomat 1 pha 2 cực -50A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Aptomat 1 pha 2 cực -80A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Aptomat 1 pha 2 cực -100A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Aptomat 3 pha 3 cực -150A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 230 | Aptomat 3 pha 3 cực -200A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Aptomat 3 pha 3 cực -350A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Cầu dao 3 cực đảo chiều 200A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 233 | Ống đồng 6/10 dày 0,81mm + Bảo ôn ống | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 234 | Gen cách nhiệt ống PVC D21 thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 235 | Máy bơm tăng áp cột áp 20m 250W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 237 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| 238 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 239 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 240 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 245 | Vòi rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 246 | Chậu rửa mặt + siphon lật | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt giá treo + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 250 | Van phao cơ HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 252 | Phễu thu nước sàn inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 253 | Ống HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 254 | Góc HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 255 | Góc HDPE D25 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Tê HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Rắc co HDPE D25 ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 259 | Ống PPR D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 260 | Ống PPR D40 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 261 | Ống PPR D50 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 262 | Góc PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 263 | Góc PPR D25 PN10 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 264 | Tê PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 265 | Côn thu D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 266 | Côn thu D40/32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 267 | Côn thu D50/40 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 268 | Côn thu D40/25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Góc PPR D50 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 270 | Tê PPR D50 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 271 | Van khóa đồng PPR D50 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 272 | Van khóa đồng PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 273 | Van khóa đồng HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 274 | Tê thu D40/25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Tê thu D50/25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 276 | Đầu bịt ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 277 | Tê đồng ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 278 | Kép Inox ren ngoài D21 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 279 | Dây ống nhựa mềm cấp nước lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 280 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 281 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 282 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 283 | Chếch PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 284 | Côn thu PVC 90/34 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 285 | Y PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 286 | Xi phông ngăn mùi D90 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 287 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 288 | Y PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 289 | Chếch PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 290 | Y PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 291 | Góc PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 292 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 293 | Góc PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 294 | Tê PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 295 | Măng xông D34 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 296 | Măng xông D42 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 297 | Măng xông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 298 | Măng xông D110 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 299 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 300 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 301 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 302 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế được duyệt | 182 | cái |
| 303 | Chếch PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 304 | Y PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 305 | Góc PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 306 | Măng xông PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 307 | Ống PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 308 | Đai giữ ống D21 | Theo thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 309 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (đã bao gồm giá đỡ máy) | Theo thiết kế được duyệt | 19 | máy |
| B | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 139,2105 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 46,404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 92,8081 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 7.531,5 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,0504 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 777,12 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.005,22 | kg |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 48,7958 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 25,48 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 336,7 | kg |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7744 | m3 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,3189 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng dầm tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9752 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 78,81 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 372,03 | kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6921 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 74,7 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 58,1 | kg |
| 20 | Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7998 | m3 |
| 21 | Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1561 | m3 |
| 22 | Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,04 | m2 |
| 23 | Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,141 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,385 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 33,91 | kg |
| 26 | Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 42,8854 | m3 |
| 29 | Nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 120,2475 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,0248 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 146,92 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 607,51 | kg |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,388 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 186,75 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 827,01 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 593,85 | kg |
| 37 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,3337 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.203,2 | kg |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,5191 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,0712 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,8197 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 9,08 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 58,24 | kg |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5632 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6655 | m3 |
| 46 | Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8269 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,93 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 68,18 | kg |
| 49 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0824 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 6,46 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 35,51 | kg |
| 52 | Bê tông lanh tô cửa đi trên mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 902,51 | kg |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 296,964 | m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 32,96 | m |
| 56 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 798,4 | cái |
| 57 | Láng lót sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,51 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 21,246 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,84 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 116,543 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 244,6004 | m2 |
| 62 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 61,33 | m2 |
| 63 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,204 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường Gạch 600x150 | Theo thiết kế được duyệt | 12,981 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 411,3098 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,984 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 12,51 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 165,4214 | m2 |
| 70 | Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 141,44 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 65,4004 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 161,726 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 454,8758 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 209,0454 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 663,9212 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 204,3436 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt | 192,74 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 14,418 | m2 |
| 80 | Sơn sắt lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,351 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15 | Theo thiết kế được duyệt | 124,89 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 20,46 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi, cửa khung nhôm định hình hệ 55- Vân gỗ kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,15 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhôm định hình hệ 55- Vân gỗ kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,46 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 86 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,85 | m2 |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt Chậu rửa mặt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phụ kiện phòng tắm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bồn rửa bát Inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Vòi rửa bồn rửa bát + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Ống HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 101 | Ống PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 102 | Ống PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 103 | Góc PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Góc PPR D25 PN10 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 105 | Tê PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 106 | Tê PPR D25 PN20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Góc PPR D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Tê PPR D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa đồng D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa đồng D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Giắc co ren trong D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Đầu bịt ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 114 | Góc PPR D25 PN20 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Góc PPR D25 PN20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Tê đồng ren ngoài D21 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Dây ống xoắn cấp nước nóng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Dây ống nhựa mềm cấp nước lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 119 | Kép Inox ren ngoài D21 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 120 | Chếch D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 122 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 123 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 124 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 125 | Xi phông ngăn mùi D90 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Chếch D34 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 127 | Côn thu 90/34 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 129 | Góc PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Chếch PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 131 | Y PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Y PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Góc PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Tê PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Măng xông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 136 | Măng xông D110 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Phễu thu nước sàn inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 139 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 140 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 141 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 142 | Chếch PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 143 | Côn thu D90/21 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Ống PVC D21 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 145 | Đai giữ ống D21 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 17x17 -12W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường -220V | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Bình nước nóng 30 lít -220V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A-250V | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 152 | Đế âm tường dùng cho ổ cắm, công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 153 | Đế âm tường dùng cho Aptomat đơn | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 154 | Mặt Aptomat đơn | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 155 | Tủ điện âm tường 14-18 Module (18mm/1MD) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 156 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 221 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 159 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt | 276 | m |
| 160 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 161 | Aptomat 1 pha 2 cực -15A (đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Aptomat 1 pha 2 cực -20A (đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Aptomat 1 pha 2 cực -25A (đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Aptomat 1 pha 2 cực -20A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Aptomat 1 pha 2 cực -25A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Aptomat 1 pha 2 cực -125A (Module) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Ống đồng 6/10 dày 0,81mm + Bảo ôn ống | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 168 | Gen cách nhiệt ống PVC D21 thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| C | NHÀ TIẾP DÂN + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móngcông trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 25,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 8,6087 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 17,2173 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.793,75 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 243,94 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 185,11 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 435,42 | kg |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,3561 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 8,74 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 106,07 | kg |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2323 | m3 |
| 13 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8588 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng dầm tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2289 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,19 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 104,3 | kg |
| 17 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0618 | m3 |
| 18 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,3235 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,3235 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre móng bể phốt, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 244,375 | m |
| 21 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,391 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 58,52 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 49,24 | kg |
| 24 | Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6115 | m3 |
| 25 | Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8019 | m3 |
| 26 | Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 27 | Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,391 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,643 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 25,43 | kg |
| 30 | Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8261 | m3 |
| 33 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 36,0898 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,609 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 30,58 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 184,35 | kg |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2584 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 59,93 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 398,53 | kg |
| 40 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8641 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 845,33 | kg |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,1685 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9548 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 5,07 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 31,5 | kg |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3542 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9398 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,36 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 29,84 | kg |
| 51 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 423,67 | kg |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 97,8498 | m2 |
| 54 | Tôn úp nóc ,úp sườn | Theo thiết kế được duyệt | 16,48 | m |
| 55 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 374,8 | cái |
| 56 | Láng lót sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,054 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3,782 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1563 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 35,996 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 121,2686 | m2 |
| 61 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,5863 | m2 |
| 62 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,984 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường Gạch 600x150 | Theo thiết kế được duyệt | 5,016 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 150,884 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 2,1804 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 47,9184 | m2 |
| 68 | Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 35,52 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 34,2 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 33,3924 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4624 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 117,9926 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 49,6984 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 167,691 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 104,935 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15 | Theo thiết kế được duyệt | 69,86 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 11,97 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450 VP, 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,513 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tây cài, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,97 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3463 | m3 |
| 81 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1266 | m3 |
| 82 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3799 | m3 |
| 83 | Trát bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,3428 | m2 |
| 84 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,5168 | m2 |
| 85 | Trát lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,413 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,413 | m2 |
| 87 | Bê tông ram dốc dành cho người khuyết tật, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phụ kiện phòng tắm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 95 | Ống HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 96 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 97 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 98 | Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Góc PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Góc PPR D25 ren trong đồng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa đồng HDPE D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 107 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 108 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 109 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 110 | Măng sông PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Côn thu PVC D90x42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tê PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Tê PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Phễu thu nước sàn inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 118 | Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Xi phông ngăn mùi D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 121 | Đèn led gắn tường ngoài trời | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Đèn gắn trần lắp bóng Compact 20W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Ap tô mát 30A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 modul | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 129 | Dây điện CVV 2x1.5 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 130 | Dây điện CVV 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 131 | Đế âm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 132 | Ống luồn dây điện D16 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| D | GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 16,4268 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 5,476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 10,952 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.140,75 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8252 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 123,64 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 243,46 | kg |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5216 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,64 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 45,46 | kg |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0871 | m3 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7032 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,09 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 40,48 | kg |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4866 | m3 |
| 16 | Đắp nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5259 | m3 |
| 17 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 32,3844 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,951 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 73,24 | kg |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5034 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 40,16 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 197,21 | kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4168 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 540,02 | kg |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,7172 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6901 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 6,53 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 41,67 | kg |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,371 | m3 |
| 31 | Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8131 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 31,6228 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 73,378 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 54,116 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 34,2504 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 84,6344 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 77,11 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn tấm liền (Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC, | Theo thiết kế được duyệt | 11,546 | m2 |
| 39 | Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 41 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 42 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Aptomat 20A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 modul | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Dây điện CVV 2x1.5 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 51 | Dây điện CVV 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 52 | Đế âm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Ống luồn dây điện D16 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY XE ĐẠP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 4,032 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,1 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 73,76 | kg |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4113 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng tường bó nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,546 | m3 |
| 9 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,858 | m3 |
| 10 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 11 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 29,6884 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4533 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cột khung thép | Theo thiết kế được duyệt | 213,44 | kg |
| 15 | Mua bu lông M14x600 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 226,08 | kg |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 33,16 | m2 |
| 18 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 132,64 | cái |
| F | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, trụ cổng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 351,9049 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 7.820,108 | m |
| 3 | Bê tông lót móng tường rào, trụ cổng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,3423 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 87,6671 | m3 |
| 5 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 37,8646 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,2 | kg |
| 7 | Bê tông móng trụ cổng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6645 | m3 |
| 8 | Xây móng trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6855 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 117,3003 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 234,6007 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 342,2 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.033,1 | kg |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,1689 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 375,5 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.701,1 | kg |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,7107 | m3 |
| 17 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4956 | m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 38,7758 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 28,1088 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 348,6 | kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8471 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,25 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x20, 50x50 | Theo thiết kế được duyệt | 381,82 | kg |
| 24 | Lắp dựng rào thép | Theo thiết kế được duyệt | 21,4512 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 227,62 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 27 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29,329 | 1m2 |
| 28 | Bản lề cổng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Mũi giáo gang đúc | Theo thiết kế được duyệt | 122 | cái |
| 30 | Bánh xe | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ray trượt | Theo thiết kế được duyệt | 9,5 | m |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 33 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 257,4617 | m2 |
| 34 | Ốp tường rào thoáng bằng gạch thẻ, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,848 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.024,9204 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 172,44 | m |
| 37 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.282,3822 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu CDS 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt dây chuông, exit, sự cố CDS 2x1,0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 3 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tổng 8 lõi | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu khói | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 zone | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt bích D100 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích D80 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép D76 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Cút thép D60 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Tê thép D100/76/50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Tê thép D100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 26 | Khớp đầu nối vòi D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Van chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 29 | Hộp trụ nước 800x500x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 30 | Khớp đấu nối vòi D65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Vòi chữa cháy D65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 32 | Lăng chữa cháy D65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 33 | Trụ nước tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 34 | Trụ nước chữa cháy 2 cửa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 35 | Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 37 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 38 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 54-138m3/h; H=59.9-44.5 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 54-138m3/h; H=59.5-44.4 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm bù Q=1.2-7.2(m3/h); h=105-37.5(m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 42 | Vòi chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 43 | Lăng chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 44 | Bình tích áp 100l | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 45 | Tủ điều khiển bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 46 | Cáp điện 3 pha 3x16+1x16mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 47 | Cáp điện 3 pha 3x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt Van chặn D100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van chặn D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 1 chiều D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Giảm giật D100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 53 | Giảm giật D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 54 | Giỏ hút D100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 55 | Giỏ hút D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 56 | Hệ thống mồi nước guồng máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 57 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét Liva bán kính 90m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cột chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 61 | Cáp đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt | 7 | mối |
| 63 | Lắp đặt cáp lụa neo giữ cột | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 65 | Ống PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,7489 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,916 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4573 | m3 |
| 70 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5137 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,5 | kg |
| 72 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2446 | m3 |
| 73 | Tôn nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,3277 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6554 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4685 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,87 | kg |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 17,73 | kg |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2455 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,5536 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,9658 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,1674 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 24,167 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 30,965 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 24,59 | kg |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 9,06 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, khung thép pano bằng thép tấm dày 1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,599 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Công tắc 1 hạt 5A-250V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 93 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực -10A (đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha 2 cực -15A (đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện thiết bị 4-8 Module | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| H | HÊ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại + hộp chôn + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Cáp điện thoại RJ-11 (2 đôi - 4 lõi) | Theo thiết kế được duyệt | 226 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 231 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 5 | Tủ cáp MDF 10 đôi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Tủ cáp MDF 20 đôi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Đầu cắm cáp điện thoại RJ-11 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Cáp điện thoại 10 đôi 0.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 9 | Ổ cắm mạng + hộp chôn + mặt che | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 10 | Dây cáp mạng lan CAT6 UTP (4 đôi) | Theo thiết kế được duyệt | 592 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 590 | m |
| 12 | Đầu cắm mạng Lan (RJ45 -CAT 6) | Theo thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 13 | Tủ rack treo tường 550x320x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Cáp camera đồng trục liền nguồn RG59+2C-CU | Theo thiết kế được duyệt | 226 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt | 214 | m |
| 16 | Jack cáp đồng trục | Theo thiết kế được duyệt | 20 | chiếc |
| 17 | Jack nguồn 12V | Theo thiết kế được duyệt | 10 | chiếc |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt | 22,4815 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt | 29,3592 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế được duyệt | 173,5824 | 1m2 |
| 4 | Nilon lót hào chống mối | Theo thiết kế được duyệt | 405,788 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 41,6256 | m2 |
| J | SAN LẤP SAO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 488 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được duyệt | 2.547,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T. | Theo thiết kế được duyệt | 488 | m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 86,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất nền sân để phục vụ công tác gia cố - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 260,1 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 242,758 | m3 |
| 4 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 867 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt sân dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 104,04 | m3 |
| 6 | Mài phẳng sân đường | Theo thiết kế được duyệt | 867 | m2 |
| 7 | Lát nền đường dạo quanh hồ điều hòa bằng gạch xi măng tự chèn lục lăng có màu | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 8 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 64,4028 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,7096 | m3 |
| 10 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 55,2024 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 68,6963 | m2 |
| 12 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 41,0951 | m2 |
| 13 | Đất màu đổ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 466,5 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 466,5 | m3 |
| L | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột cờ - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,1966 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,1966 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột cờ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5042 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 15,85 | kg |
| 6 | Bê tông móng cột cờ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây thềm bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3621 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,1181 | m2 |
| 9 | Bulong M18 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Cột cờ Inox (trọn bộ bao gồm: Đầu quay 360 độ, cáp treo cờ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,939 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3029 | m3 |
| 13 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5077 | m3 |
| 14 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,6157 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,6157 | m2 |
| 16 | Đất đổ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 17 | Lát gạch block vỉa hè | Theo thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 6 | Tủ điện tổng, tủ điện chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước 600x450x180 Sino (tủ điện ngoài trời) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp dây bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 37,73 | 1m3 |
| 9 | Cát đen chèn ống sau khi lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 8,806 | m3 |
| 10 | Gạch báo cáp | Theo thiết kế được duyệt | 2.018 | viên |
| 11 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 28,924 | m3 |
| 12 | Lắp dựng đèn chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 13 | Cột thép mạ kẽm BG-8m M24x300 dày 3,5ly | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cần đèn CK-01 cao 2m, vươn 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Bảng điện | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 19 | Đào rãnh cáp dây bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 31,5 | 1m3 |
| 20 | Cát đen chèn ống sau khi lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 6,9 | m3 |
| 21 | Gạch báo cáp | Theo thiết kế được duyệt | 2.182 | viên |
| 22 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 24,6 | m3 |
| 23 | Đào móng trụ đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,28 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng trụ đèn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ đèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x5mm, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 29 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 30 | Bu long neo M16x1000 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh ống cấp nướcg - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 25,83 | 1m3 |
| 2 | Cát đen chèn ống sau khi lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 5,658 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 20,172 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,658 | m3 |
| 5 | Ống cấp nước HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt | 103 | m |
| 6 | Ống cấp nước HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Đai khởi thủy ống HDPE D50x25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tê ống HDPE D50x50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn thu ống HDPE D50x25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút ống HDPE D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Van tổng đồng D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo nước vỏ đồng, hiệu Thai Aichi, cấp B, đa tia, model MAM-P20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đào móng hố đặt đồng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,563 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1877 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,3753 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố đặt đồng hồ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0938 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố đặt đồng hồ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | m3 |
| 18 | Xây thành hố đặt đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 19 | Trát thành ngoài hố đặt đồng hồ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,824 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 21 | Láng hố đặt đồng hồ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,87 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp hố đặt đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0322 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào rãnh cống thoát nước mưa- Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 356,4876 | 1m3 |
| 26 | Đất đầm chặt K90 | Theo thiết kế được duyệt | 52,688 | m3 |
| 27 | Đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 238 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng đế cống, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6656 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 106,8 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông chịu lực D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 11,6 | 1 đoạn ống |
| 32 | Đào rãnh ống thoát nước mưa - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,96 | 1m3 |
| 33 | Ống HDPE D250 thoát nước mưa | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 34 | Cát đen chèn ống sau khi lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 262,5552 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng rãnh ống | Theo thiết kế được duyệt | 1,498 | m3 |
| 36 | Đào móng hố ga thu nước mưa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 25,8317 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng hố ga thu nước mưa, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga thu nước mưa, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 309 | kg |
| 39 | Bê tông móng hố ga thu nước mưa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2979 | m3 |
| 40 | Xây thành hố ga thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1582 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường đầu hố ga thu nước mưa, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 38,7 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường đầu hố ga thu nước mưa, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 112,6 | kg |
| 43 | Bê tông tường đầu hố ga thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3288 | m3 |
| 44 | Trát thành ngoài hố ga thu nước mưa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 51,568 | m2 |
| 45 | Trát thành trong hố ga thu nước mưa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,307 | m2 |
| 46 | Láng hố ga thu nước mưa dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 109,2 | kg |
| 48 | Bê tông tấm đan nắp hố ga thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thu nước mưa | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Đắp đất hố ga thu nước mưa | Theo thiết kế được duyệt | 8,6106 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 374,1707 | m3 |
| 52 | Đào rãnh ống thoát nước thải - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 32,2 | 1m3 |
| 53 | Ống HDPE D250 thoát nước thải | Theo thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 54 | Cát đen chèn ống sau khi lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 7,59 | m3 |
| 55 | Cát đen chèn ống sau khi lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 24,61 | m3 |
| 56 | Đào móng hố ga thu nước thải, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng hố ga thu nước thải, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 58 | Bê tông móng hố ga thu nước thải, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 59 | Xây thành hố ga thu nước thải bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2263 | m3 |
| 60 | Trát thành ngoài hố ga thu nước thải dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5856 | m2 |
| 61 | Trát thành trong hố ga thu nước thải dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5296 | m2 |
| 62 | Láng hố ga thu nước thải dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4332 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga thu nước thải | Theo thiết kế được duyệt | 5,5 | kg |
| 64 | Bê tông tấm đan nắp hố ga thu nước thải, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thu nước mưa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| O | CÂY XANH CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng, đường kính gốc D>=8cm, cao >2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cây |
| 2 | Cây xanh 9 tán đường kính gốc >15cm, chiều cao >4m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây sấu đường kính gốc D10-15cm, chiều cao >3,5m | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây OSka hoa mày vàng đường kính gốc >10cm, chiều cao>3m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây ngâu tán đường kính D=0,7cm, chiều cao =1m | Theo thiết kế được duyệt | 31 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây xanh trong vòng 1 năm (1 tháng chăm sóc 1 lần) | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | 1lần/100 cây |
| P | HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 42,2215 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 42,2215 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 4.886,75 | m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,8188 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 95,1958 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, thềm bậc, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 356,05 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, thềm bậc, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 36,54 | kg |
| 8 | Bê tông giằng móng, thềm bậc, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9067 | m3 |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,0622 | m3 |
| 10 | Xây trụ lan can hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5101 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3436 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh lan can, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,98 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh lan can, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 60,72 | kg |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1519 | m3 |
| 15 | Con tiện bê tông (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 174 | cái |
| 16 | Láng bậc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 48,514 | m2 |
| 17 | Trát trụ lan can hồ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,456 | m2 |
| 18 | Trát lan can hồ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 157,874 | m2 |
| 19 | Sơn tường lan can hồ điều hòa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 157,874 | m2 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ CÔNG VỤ,NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 134,54 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống (cửa tầng 2) | Theo thiết kế được duyệt | 3,7645 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 493,811 | m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 203,7246 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 937,7 | kg |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi, tường chắn mái, sê nô, kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 349,9824 | m3 |
| 11 | Phá dỡ dầm, sàn kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 122,5138 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 44,0058 | m3 |
| 13 | Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 203,4367 | 1m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 27,966 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 957,1 | kg |
| 16 | Phá dỡ bê tông lót móng bể nước 1 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 1,96 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 133,3397 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt | 580,4324 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt | 764,2717 | m3 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,89m x cao 0,81m) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Bàn tiếp khách của viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,81m x cao 0,75m) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,81m x cao 0,75m) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Bàn tiếp dân, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,81m x cao 0,89m) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Ghế tiếp dân, gỗ gụ (KT: cao 1,17m x rộng 0,42m x sâu 0,42m) | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 6 | Ghế làm việc phòng viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT: cao 1,17m x rộng 0,62m x sâu 0,55m) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên + Ghế tiếp khách của viện trưởng và 02 viện phó gỗ gụ (Cao 1,07mx rộng 0,44x sâu 0,4m) | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu phòng viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT rộng 2m x cao 2,2m x sâu 0,45m) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu nhân viên gỗ gụ (KT rộng 1,2m x cao 2,2m x sâu 0,5m) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 54-138m3/h; H=59.9-44.5 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 54-138m3/h; H=59.5-44.4 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm bù Q=1.2-7.2(m3/h); h=105-37.5(m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế - 16 máy nhánh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Điện thoại bàn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 15 | Bộ phát sóng không dây (10/100/1000Mbps) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | ADSL MODEM(10/100/1000Mbps) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | SWITCH 16 Port | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Camera gắn trần Dome hồng ngoại | Theo thiết kế được duyệt | 5 | chiếc |
| 19 | Camera gắn tường ngoài trời - góc rộng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | chiếc |
| 20 | Đầu ghi hình 10 kênh 7108HQHI-K1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 21 | Ổ cứng dữ liệu 1T | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 22 | Bộ cấp nguồn Camera DC-12V (loại tổ ong) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 23 | Cáp HDMI dài 5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Điều hòa Daikin Inverter 1,5 HP FTKA35VMVMV Treo tường 1 chiều 9000Btu Inverter (Công suất tiêu thụ 750kw, điện 1 pha 220v) | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bô |
| 25 | Daikin Inverter 1,5 HP FTKA35VMVMV Treo tường 1 chiều 12000Btu Inverter (Công suất tiêu thụ 1020kw, điện 1 pha 220v) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Máy phát điện diesel 3 pha Elemax SHT15D (KUBOTA) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| S | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 3 | điểm |
| 2 | Nén tĩnh nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 11,712 tỷ đồng (hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn | - Trọng tải 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Giàn máy ép D26cm | D26cm | 1 |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Phù hợp với giàn máy ép | 1 |
| 4 | Cân trục bánh lốp 10 tấn | >=10 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Dung tích gầu: 0,4 - 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích 80-250 lít | Dung tích 250 lít | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất: 1KW | 2 |
| 10 | Máy đục phá bê tông | Công suất: 1.5KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Công suất: ≥ 23kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện 75-138KVA | Công suất: 75-138KVA | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn cốt thép-công xuất 5kW | Công xuất 5kW | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | Công suất 1kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Công suất 1,5kW | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Thi Nghiệm vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi