Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm xây dựng, thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048036-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm xây dựng, thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211029458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 08:36:00 đến ngày 2021-10-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,731,676,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 11,712 tỷ đồng (hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn máy ép D26cm
- Đặc điểm thiết bị D26cm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với giàn máy ép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cân trục bánh lốp 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,4 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa - dung tích 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 75-138KVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 75-138KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn cốt thép-công xuất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thi Nghiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm xây dựng, thiết bị, thí nghiệm nén tĩnh và dự phòng)
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 4, đường Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228.8668668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, dự toán Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ; Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định; + Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Xây dựng Nam Định; Đ/c: Số 112 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất – TP Nam Định, tỉnh Nam Định. + Thẩm tra thiết kế thiết kê xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vi Nguyên; Đ/c số: 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, Thành phố Nam Định, Nam Định. + Thẩm tra dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ; Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả LCNT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; - Đơn vị thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ; Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định;


- Bên mời thầu: Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 4, đường Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228.8668668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác (bản sao được chứng thực) -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020; + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228.8668668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Ông Nguyễn Văn Hậu - Viện trưởng Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.8668668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0976.034.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định; Đ/c: Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.8668668| Fax: 0228.8668668.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Nilon lót nền đổ bê tông cọcTheo thiết kế được duyệt465,75m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt5.385,96kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt17.670,96kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt498,96kg
5Sản xuất, lắp dựng thép bản đầu cọc, thép nối cọcTheo thiết kế được duyệt10.677,96kg
6Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt160,12m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2.592m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo thiết kế được duyệt3241 mối nối
9Thí nghiệm ngoài trời, nén tĩnh thử tảI cọc bêtông sử dụng hệ thống cọc neoTheo thiết kế được duyệt3lần
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế được duyệt2.000kg
11Đập bê tông đầu cọcTheo thiết kế được duyệt2,025m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt2,025m3
13Đào đất hố móng - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt145,0368m3
14Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt48,3458m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt96,6916m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,989m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt837,5kg
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2.973,66kg
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt3.518,54kg
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt69,6052m3
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt59,03kg
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.692,77kg
23Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,042m3
24Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,8687m3
25Bê tông lót móng dầm tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,8501m3
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt82,26kg
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt433,11kg
28Bê tông giằng móng, dầm tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,9322m3
29Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt7,65851m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt7,6585m3
31Đóng cọc tre đáy bể phốt bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt394,1875m
32Đóng cọc tre đáy bể phốt, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt168,9375m
33Bê tông lót móng đáy bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,901m3
34Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt133,21kg
35Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt107,32kg
36Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4114m3
37Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,958m3
38Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,12m2
39Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,532m2
40Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,028m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt59,34kg
42Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Theo thiết kế được duyệt0,735m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt7cái
44Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt74,0563m3
45Nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt249,6846m2
46Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,9685m3
47Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt267,6767kg
48Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt59,93kg
49Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2.841kg
50Bê tông cột tầng 1, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,0005m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt378,56kg
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2.834kg
53Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,7474m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3.951,46kg
55Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt33,3442m3
56Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt71,4406m3
57Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,6862m3
58Xây trụ sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,8519m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt25,3kg
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt132,23kg
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,3624m3
62Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt249,4767kg
63Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.147,8kg
64Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9652m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt350,75kg
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.666,28kg
67Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,8781m3
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3.465,17kg
69Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,5799m3
70Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt63,8308m3
71Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,5669m3
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt26,46kg
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt127,89kg
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4782m3
75Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt249,4767kg
76Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.147,8kg
77Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9652m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt335,65kg
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.570,8kg
80Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,451m3
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4.236,12kg
82Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt40,1981m3
83Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt55,8921m3
84Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,4154m3
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt20,54kg
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt124,81kg
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,9866m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm mái chương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt62,64kg
89Lắp dựng cốt thép xà dầm mái chương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt306,83kg
90Bê tông xà dầm mái chương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,9008m3
91Lắp dựng cốt thép sàn mái chương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.064,15kg
92Bê tông sàn mái chương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt47,9261m3
93Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,4476m3
94Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt22,37kg
95Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt175,57kg
96Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,056m3
97Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt7,83kg
98Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt62,15kg
99Bê tông lanh tô cửa đi trên mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,77m3
100Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1.287,76kg
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt351,158m2
102Tôn úp nóc ,úp sườn khổ 600, dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt36,76m
103Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái/1md xà gồ)Theo thiết kế được duyệt1.139,2cái
104Bê tông lót móng dầm chân thang, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1848m3
105Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt23,56kg
106Lắp dựng cốt thép dầm chân thang, chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt127,15kg
107Bê tông dầm chân thang, chiếu nghỉ, cốn thang thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2383m3
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt381,75kg
109Bê tông đan thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8569m3
110Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,894m3
111Lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt19,42kg
112Lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt99,75kg
113Bê tông dầm chiếu nghỉ, cốn thang , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9614m3
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt384,71kg
115Bê tông đan thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8784m3
116Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,894m3
117Láng lót sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt73,3117m2
118Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh, mái sảnhTheo thiết kế được duyệt5,1182m3
119Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt119,0497m2
120Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt75,1696m2
121Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt621,5181m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt842,9856m2
123Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt295,3635m2
124Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x100, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt27,615m2
125Ốp chân tường Gạch 600x150Theo thiết kế được duyệt70,8405m2
126Ốp tường cao 900mm bằng gạch 600x900, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt48,762m2
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2.306,5667m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt16,6164m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,9848m2
130Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt73,6945m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt852,9638m2
132Đắp phào góc trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt544,44m
133Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt70,84m
134Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt98,16m
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt106,42m
136Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt52,6383m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt125,0814m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt365,1654m2
139Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt1.949,1187m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt933,2033m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt2.882,322m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt777,4692m2
143Dán ngói mái chương XM PCB40Theo thiết kế được duyệt161,6076m2
144Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế được duyệt51,8338m2
145Sản xuất lan can thang bằng Inox 304Theo thiết kế được duyệt99,81kg
146Lắp dựng lan can thangTheo thiết kế được duyệt17,433m2
147Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15Theo thiết kế được duyệt803,67kg
148Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt122,76m2
149Cửa thép chống cháy khung cửa có kích thước 50*110mm, Cánh cửa: dày 45-50mm, Vật liệu bên trong: Bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, Bản lề Inox, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt6,555m2
150Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450 VP, 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt103,275m2
151Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tây cài, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt122,76m2
152Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt20,115m2
153Vách Tấm Compact dày 18mm(Phụ kiện inox 304) khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt17,1m2
154Đào móng thang sắt ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt5,44721m3
155Đắp đất hố móng thang sắt ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt1,8157m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt3,6315m3
157Đóng cọc tre móng thang sắt ngoài nhà bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt183,75m
158Đóng cọc tre móng thang sắt ngoài nhà, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt78,75m
159Bê tông lót móng thang sắt ngoài nhà, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,3392m3
160Lắp dựng cốt thép móng thang sắt ngoài nhà, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt30,8kg
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt146,55kg
162Bê tông móng thang sắt ngoài nhà, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5235m3
163Gia công, lắp dựng thang sắtTheo thiết kế được duyệt5.509,183kg
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt206,91441m2
165Bu lông M18x600Theo thiết kế được duyệt24cái
166Bu lông M16x80Theo thiết kế được duyệt108cái
167Bu lông M12x80Theo thiết kế được duyệt176cái
168Gia công lan can thang sắt ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt269,63kg
169Lắp dựng lan can thang sắt ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt36,3079m2
170Sơn lan can thang sắt ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt23,79041m2
171Bê tông thềm chân thang sắt ngoài nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9185m3
172Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt1.154,75m2
173Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt696,6877m2
174Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7584m3
175Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,9105m3
176Lát đá bậc tam cấp, sảnh, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,1385m2
177Bê tông lót móng tường chắn ram dốc cho người khuyết tật, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5334m3
178Xây tường chắn ram dốc cho người khuyết tật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2716m3
179Bê tông ram dốc cho người khuyết tật, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,582m3
180Soi rãnh ram dốc cho người khuyết tật rộng 10mm sâu 5mm, a=200mmTheo thiết kế được duyệt6,310m
181Trát tường chắn ram dốc cho người khuyết tật dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,15m2
182Sơn tường chắn ram dốc cho người khuyết tật không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt6,15m2
183Lan can ram dốc cho người khuyết tậtTheo thiết kế được duyệt125,69kg
184Lắp dựng lan can ram dốc cho người khuyết tậtTheo thiết kế được duyệt11,43m2
185Đắp cát tôn nền ram dốc lên sảnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt14,2875m3
186Bê tông ram dốc lên sảnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,81m3
187Láng granitô ram dốc lên sảnhTheo thiết kế được duyệt38,1m2
188Soi rãnh ram dốc lên sảnh rộng 10mm sâu 5mm, a=200mmTheo thiết kế được duyệt25,40410m
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt4,14641m3
190Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,3375m3
191Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,7797m3
192Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5241m3
193Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt64,0495m2
194Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt32,701m2
195Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt138,2133m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,7643m3
197Đất đổ bồn hoaTheo thiết kế được duyệt11,1264m3
198Đào xúc đất đổ vào bồn cây - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt11,1264m3
199Bộ đèn tuýp Led 2 bóng 1,2m -36W-220VTheo thiết kế được duyệt46bộ
200Đèn Led ốp trần vuông 17x17 -12W-220VTheo thiết kế được duyệt41bộ
201Quạt trần sải cánh 1,4mTheo thiết kế được duyệt24cái
202Công tắc 2 hạt 5A-250V+ 1 ổ cắmTheo thiết kế được duyệt26bảng
203Ổ cắm ba 16A-250VTheo thiết kế được duyệt121cái
204Công tắc 1 hạt 5A-250VTheo thiết kế được duyệt6cái
205Công tắc 2 hạt 5A-250V ( 1 công tắc đảo chiều + 1 công tắc thường)Theo thiết kế được duyệt2cái
206Công tắc đảo chiều 3 cực 5A-250VTheo thiết kế được duyệt2cái
207Đế âm tường dùng cho ổ cắm, công tắcTheo thiết kế được duyệt157cái
208Đế âm tường dùng cho Aptomat đơnTheo thiết kế được duyệt6cái
209Mặt Aptomat đơnTheo thiết kế được duyệt6cái
210Tủ điện âm tường 4 module (18mm/1MD) (tủ điện phòng)Theo thiết kế được duyệt18hộp
211Tủ điện âm tường 24 module (348x461x90) (tủ điện tầng 1,2,3; tủ điện điều hòa tầng 1,2,3)Theo thiết kế được duyệt6hộp
212Tủ điện treo tường (600x800x300) (tủ điện tổng)Theo thiết kế được duyệt1bộ
213Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 (ngầm)Theo thiết kế được duyệt20m
214Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế được duyệt90m
215Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt455m
216Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt834m
217Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt619m
218Ống luồn dây HDPE D40/30Theo thiết kế được duyệt110m
219Ống luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt1.289m
220Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt619m
221Aptomat 1 pha 2 cực -10A (đơn)Theo thiết kế được duyệt6cái
222Aptomat 1 pha 2 cực -10A (Module)Theo thiết kế được duyệt6cái
223Aptomat 1 pha 2 cực -20A (Module)Theo thiết kế được duyệt64cái
224Aptomat 1 pha 2 cực -32A (Module)Theo thiết kế được duyệt2cái
225Aptomat 1 pha 2 cực -25A (Module)Theo thiết kế được duyệt2cái
226Aptomat 1 pha 2 cực -50A (Module)Theo thiết kế được duyệt1cái
227Aptomat 1 pha 2 cực -80A (Module)Theo thiết kế được duyệt6cái
228Aptomat 1 pha 2 cực -100A (Module)Theo thiết kế được duyệt4cái
229Aptomat 3 pha 3 cực -150ATheo thiết kế được duyệt3cái
230Aptomat 3 pha 3 cực -200ATheo thiết kế được duyệt2cái
231Aptomat 3 pha 3 cực -350ATheo thiết kế được duyệt2cái
232Cầu dao 3 cực đảo chiều 200ATheo thiết kế được duyệt1bộ
233Ống đồng 6/10 dày 0,81mm + Bảo ôn ốngTheo thiết kế được duyệt43m
234Gen cách nhiệt ống PVC D21 thoát nướcTheo thiết kế được duyệt102m
235Máy bơm tăng áp cột áp 20m 250W-220VTheo thiết kế được duyệt1cái
236Cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt2cọc
237Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo thiết kế được duyệt4,5m
238Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt18m
239Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt18m
240Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt9bộ
241Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt9bộ
242Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được duyệt9bộ
243Lắp đặt vòi xịtTheo thiết kế được duyệt9cái
244Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt3bộ
245Vòi rửa tayTheo thiết kế được duyệt15bộ
246Chậu rửa mặt + siphon lậtTheo thiết kế được duyệt15bộ
247Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt9cái
248Lắp đặt giá treo + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt9cái
249Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế được duyệt9bộ
250Van phao cơ HDPE D25Theo thiết kế được duyệt2cái
251Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế được duyệt2bể
252Phễu thu nước sàn inox D90Theo thiết kế được duyệt15cái
253Ống HDPE D25Theo thiết kế được duyệt18m
254Góc HDPE D25Theo thiết kế được duyệt10cái
255Góc HDPE D25 ren trongTheo thiết kế được duyệt2cái
256Tê HDPE D25Theo thiết kế được duyệt1cái
257Rắc co HDPE D25 ren ngoàiTheo thiết kế được duyệt2cái
258Ống PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt68m
259Ống PPR D32 PN10Theo thiết kế được duyệt12m
260Ống PPR D40 PN10Theo thiết kế được duyệt18m
261Ống PPR D50 PN10Theo thiết kế được duyệt55m
262Góc PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt20cái
263Góc PPR D25 PN10 ren trongTheo thiết kế được duyệt48cái
264Tê PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt39cái
265Côn thu D32/25Theo thiết kế được duyệt4cái
266Côn thu D40/32Theo thiết kế được duyệt4cái
267Côn thu D50/40Theo thiết kế được duyệt5cái
268Côn thu D40/25Theo thiết kế được duyệt1cái
269Góc PPR D50 PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
270Tê PPR D50 PN10Theo thiết kế được duyệt8cái
271Van khóa đồng PPR D50 PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
272Van khóa đồng PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt9cái
273Van khóa đồng HDPE D25Theo thiết kế được duyệt1cái
274Tê thu D40/25Theo thiết kế được duyệt2cái
275Tê thu D50/25Theo thiết kế được duyệt2cái
276Đầu bịt ren ngoài D25Theo thiết kế được duyệt48cái
277Tê đồng ren ngoàiTheo thiết kế được duyệt9cái
278Kép Inox ren ngoài D21Theo thiết kế được duyệt36cái
279Dây ống nhựa mềm cấp nước lạnhTheo thiết kế được duyệt36cái
280Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt12m
281Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt88m
282Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt78m
283Chếch PVC D34Theo thiết kế được duyệt69cái
284Côn thu PVC 90/34Theo thiết kế được duyệt9cái
285Y PVC D34Theo thiết kế được duyệt6cái
286Xi phông ngăn mùi D90Theo thiết kế được duyệt15cái
287Chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt38cái
288Y PVC D90Theo thiết kế được duyệt26cái
289Chếch PVC D110Theo thiết kế được duyệt37cái
290Y PVC D110Theo thiết kế được duyệt25cái
291Góc PVC D110Theo thiết kế được duyệt8cái
292Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt30m
293Góc PVC D42Theo thiết kế được duyệt4cái
294Tê PVC D42Theo thiết kế được duyệt2cái
295Măng xông D34Theo thiết kế được duyệt3cái
296Măng xông D42Theo thiết kế được duyệt3cái
297Măng xông D90Theo thiết kế được duyệt5cái
298Măng xông D110Theo thiết kế được duyệt5cái
299Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90Theo thiết kế được duyệt14cái
300Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt182m
301Chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt56cái
302Đai giữ ống D90Theo thiết kế được duyệt182cái
303Chếch PVC D21Theo thiết kế được duyệt54cái
304Y PVC D21Theo thiết kế được duyệt16cái
305Góc PVC D21Theo thiết kế được duyệt8cái
306Măng xông PVC D21Theo thiết kế được duyệt8cái
307Ống PVC D21Theo thiết kế được duyệt102m
308Đai giữ ống D21Theo thiết kế được duyệt102cái
309Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (đã bao gồm giá đỡ máy)Theo thiết kế được duyệt19máy
B NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt139,2105m3
2Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt46,404m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt92,8081m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt7.531,5m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,0504m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt777,12kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2.005,22kg
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt48,7958m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt25,48kg
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt336,7kg
11Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7744m3
12Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,3189m3
13Bê tông lót móng dầm tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9752m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt78,81kg
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm tường, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt372,03kg
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,6921m3
17Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,51m3
18Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt74,7kg
19Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt58,1kg
20Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7998m3
21Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,1561m3
22Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,04m2
23Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,141m2
24Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,385m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt33,91kg
26Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt0,42m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt4cái
28Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt42,8854m3
29Nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt120,2475m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,0248m3
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt146,92kg
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt607,51kg
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,388m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt186,75kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt827,01kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt593,85kg
37Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,3337m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.203,2kg
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,5191m3
40Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,0712m3
41Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,8197m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt9,08kg
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt58,24kg
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5632m3
45Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,6655m3
46Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,8269m3
47Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt11,93kg
48Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt68,18kg
49Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,0824m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt6,46kg
51Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa đi trên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt35,51kg
52Bê tông lanh tô cửa đi trên mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,44m3
53Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt902,51kg
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt296,964m2
55Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt32,96m
56Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt798,4cái
57Láng lót sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,51m2
58Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt21,246m2
59Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt12,84m2
60Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt116,543m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt244,6004m2
62Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt61,33m2
63Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x100, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt5,204m2
64Ốp chân tường Gạch 600x150Theo thiết kế được duyệt12,981m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt411,3098m2
66Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,64m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,984m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt12,51m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt165,4214m2
70Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt141,44m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt59m
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt65,4004m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt161,726m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt454,8758m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt209,0454m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt663,9212m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt204,3436m2
78Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt192,74kg
79Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt14,418m2
80Sơn sắt lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt17,3511m2
81Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15Theo thiết kế được duyệt124,89kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt20,46m2
83Sản xuất cửa đi, cửa khung nhôm định hình hệ 55- Vân gỗ kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmTheo thiết kế được duyệt21,15m2
84Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhôm định hình hệ 55- Vân gỗ kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmTheo thiết kế được duyệt20,46m2
85Bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,624m3
86Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,079m3
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,85m2
88Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt4bộ
89Lắp đặt vòi sen tắmTheo thiết kế được duyệt4bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt4cái
91Lắp đặt van phao cơ D20Theo thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt vòi rửa tayTheo thiết kế được duyệt4bộ
93Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo thiết kế được duyệt1bể
94Lắp đặt Chậu rửa mặtTheo thiết kế được duyệt4bộ
95Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt phụ kiện phòng tắmTheo thiết kế được duyệt4cái
97Lắp đặt Bồn rửa bát InoxTheo thiết kế được duyệt1bộ
98Vòi rửa bồn rửa bát + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt1bộ
99Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế được duyệt4bộ
100Ống HDPE D20Theo thiết kế được duyệt18m
101Ống PPR PN10 D25Theo thiết kế được duyệt28m
102Ống PPR PN10 D32Theo thiết kế được duyệt25m
103Góc PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
104Góc PPR D25 PN10 ren trongTheo thiết kế được duyệt21cái
105Tê PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt16cái
106Tê PPR D25 PN20Theo thiết kế được duyệt4cái
107Góc PPR D32 PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
108Tê PPR D32 PN10Theo thiết kế được duyệt4cái
109Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt5cái
110Lắp đặt van khóa đồng D25 PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
111Lắp đặt van khóa đồng D32 PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
112Giắc co ren trong D32Theo thiết kế được duyệt1cái
113Đầu bịt ren ngoài D25Theo thiết kế được duyệt80cái
114Góc PPR D25 PN20Theo thiết kế được duyệt12cái
115Góc PPR D25 PN20 ren trongTheo thiết kế được duyệt12cái
116Tê đồng ren ngoài D21Theo thiết kế được duyệt4cái
117Dây ống xoắn cấp nước nóngTheo thiết kế được duyệt8cái
118Dây ống nhựa mềm cấp nước lạnhTheo thiết kế được duyệt9cái
119Kép Inox ren ngoài D21Theo thiết kế được duyệt17cái
120Chếch D32 PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
121Ống PVC D34Theo thiết kế được duyệt12m
122Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt7m
123Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt35m
124Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt35m
125Xi phông ngăn mùi D90Theo thiết kế được duyệt5cái
126Chếch D34Theo thiết kế được duyệt24cái
127Côn thu 90/34Theo thiết kế được duyệt5cái
128Chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt16cái
129Góc PVC D110Theo thiết kế được duyệt10cái
130Chếch PVC D110Theo thiết kế được duyệt16cái
131Y PVC D110Theo thiết kế được duyệt2cái
132Y PVC D90Theo thiết kế được duyệt8cái
133Góc PVC D42Theo thiết kế được duyệt1cái
134Tê PVC D42Theo thiết kế được duyệt1cái
135Măng xông D90Theo thiết kế được duyệt5cái
136Măng xông D110Theo thiết kế được duyệt5cái
137Phễu thu nước sàn inox D90Theo thiết kế được duyệt4cái
138Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90Theo thiết kế được duyệt10cái
139Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt40m
140Chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt20cái
141Đai giữ ống D90Theo thiết kế được duyệt32cái
142Chếch PVC D21Theo thiết kế được duyệt24cái
143Côn thu D90/21Theo thiết kế được duyệt4cái
144Ống PVC D21Theo thiết kế được duyệt20m
145Đai giữ ống D21Theo thiết kế được duyệt20cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế được duyệt5bộ
147Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 17x17 -12W-220VTheo thiết kế được duyệt4bộ
148Lắp đặt quạt treo tường -220VTheo thiết kế được duyệt5cái
149Lắp đặt Bình nước nóng 30 lít -220VTheo thiết kế được duyệt4bộ
150Lắp đặt ổ cắm ba 16A-250VTheo thiết kế được duyệt32cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VTheo thiết kế được duyệt10cái
152Đế âm tường dùng cho ổ cắm, công tắcTheo thiết kế được duyệt42cái
153Đế âm tường dùng cho Aptomat đơnTheo thiết kế được duyệt13cái
154Mặt Aptomat đơnTheo thiết kế được duyệt13cái
155Tủ điện âm tường 14-18 Module (18mm/1MD)Theo thiết kế được duyệt1hộp
156Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt55m
157Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt221m
158Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt62m
159Ống luồn dây PVC D20Theo thiết kế được duyệt276m
160Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt44m
161Aptomat 1 pha 2 cực -15A (đơn)Theo thiết kế được duyệt4cái
162Aptomat 1 pha 2 cực -20A (đơn)Theo thiết kế được duyệt5cái
163Aptomat 1 pha 2 cực -25A (đơn)Theo thiết kế được duyệt4cái
164Aptomat 1 pha 2 cực -20A (Module)Theo thiết kế được duyệt1cái
165Aptomat 1 pha 2 cực -25A (Module)Theo thiết kế được duyệt4cái
166Aptomat 1 pha 2 cực -125A (Module)Theo thiết kế được duyệt1cái
167Ống đồng 6/10 dày 0,81mm + Bảo ôn ốngTheo thiết kế được duyệt20m
168Gen cách nhiệt ống PVC D21 thoát nướcTheo thiết kế được duyệt20m
169Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế được duyệt4máy
C NHÀ TIẾP DÂN + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móngcông trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt25,83m3
2Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt8,6087m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt17,2173m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1.793,75m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,87m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt243,94kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt185,11kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt435,42kg
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,3561m3
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt8,74kg
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt106,07kg
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2323m3
13Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,8588m3
14Bê tông lót móng dầm tường, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2289m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt20,19kg
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt104,3kg
17Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,0618m3
18Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt3,32351m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt3,3235m3
20Đóng cọc tre móng bể phốt, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt244,375m
21Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,391m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt58,52kg
23Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt49,24kg
24Bê tông đáy bể phốt, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6115m3
25Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8019m3
26Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,08m2
27Trát thành trong, vách ngăn bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,391m2
28Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,643m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt25,43kg
30Bê tông nắp đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt0,315m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt3cái
32Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,8261m3
33Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt36,0898m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,609m3
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt30,58kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt184,35kg
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2584m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt59,93kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt398,53kg
40Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8641m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt845,33kg
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9m3
43Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,1685m3
44Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9548m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt5,07kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt31,5kg
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3542m3
48Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,9398m3
49Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3,36kg
50Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt29,84kg
51Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1848m3
52Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt423,67kg
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt97,8498m2
54Tôn úp nóc ,úp sườnTheo thiết kế được duyệt16,48m
55Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt374,8cái
56Láng lót sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,054m2
57Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt3,782m2
58Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt2,1563m2
59Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt35,996m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt121,2686m2
61Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt11,5863m2
62Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x100, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,984m2
63Ốp chân tường Gạch 600x150Theo thiết kế được duyệt5,016m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt150,884m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,78m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt2,1804m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt47,9184m2
68Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt35,52m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt34,2m
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt33,3924m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,4624m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được duyệt117,9926m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt49,6984m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt167,691m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt104,935m2
76Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox hộp 15x15Theo thiết kế được duyệt69,86kg
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt11,97m2
78Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450 VP, 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt8,513m2
79Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tây cài, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt11,97m2
80Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,3463m3
81Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,1266m3
82Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3799m3
83Trát bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,3428m2
84Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt3,5168m2
85Trát lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,413m2
86Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,413m2
87Bê tông ram dốc dành cho người khuyết tật, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,104m3
88Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt1bộ
89Lắp đặt LavaboTheo thiết kế được duyệt1bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt1bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt1cái
93Lắp đặt phụ kiện phòng tắmTheo thiết kế được duyệt1bộ
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo thiết kế được duyệt1bể
95Ống HDPE D20Theo thiết kế được duyệt20m
96Ống PPR D32Theo thiết kế được duyệt6m
97Ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt6m
98Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt1cái
99Tê PPR D25Theo thiết kế được duyệt1cái
100Góc PPR D25Theo thiết kế được duyệt1cái
101Góc PPR D25 ren trong đồngTheo thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt2cái
103Lắp đặt van khóa đồng D32Theo thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt van phao cơ D20Theo thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt van khóa đồng HDPE D20Theo thiết kế được duyệt1cái
106Ống PVC D42Theo thiết kế được duyệt5m
107Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt45m
108Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt5m
109Chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt12cái
110Măng sông PVC D110Theo thiết kế được duyệt2cái
111Măng sông PVC D90Theo thiết kế được duyệt2cái
112Côn thu PVC D90x42Theo thiết kế được duyệt1cái
113Tê PVC D42Theo thiết kế được duyệt1cái
114Tê PVC D90Theo thiết kế được duyệt3cái
115Cút PVC D110Theo thiết kế được duyệt1cái
116Phễu thu nước sàn inox D90Theo thiết kế được duyệt1cái
117Đai giữ ống D90Theo thiết kế được duyệt32cái
118Phễu thu nước mưa + rọ chắn rác inox D90Theo thiết kế được duyệt8cái
119Xi phông ngăn mùi D90Theo thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế được duyệt3bộ
121Đèn led gắn tường ngoài trờiTheo thiết kế được duyệt1bộ
122Đèn gắn trần lắp bóng Compact 20WTheo thiết kế được duyệt2bộ
123Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được duyệt3cái
124Lắp đặt ổ cắm baTheo thiết kế được duyệt7cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt2cái
127Ap tô mát 30ATheo thiết kế được duyệt1cái
128Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 modulTheo thiết kế được duyệt1hộp
129Dây điện CVV 2x1.5Theo thiết kế được duyệt70m
130Dây điện CVV 2x4Theo thiết kế được duyệt40m
131Đế âmTheo thiết kế được duyệt11cái
132Ống luồn dây điện D16Theo thiết kế được duyệt120m
D GARA Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt16,4268m3
2Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt5,476m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt10,952m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1.140,75m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8252m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt123,64kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt243,46kg
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,5216m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt3,64kg
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt45,46kg
11Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,0871m3
12Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,7032m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt7,09kg
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt40,48kg
15Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4866m3
16Đắp nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt1,5259m3
17Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt32,3844m2
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,951m3
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt18,2kg
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt73,24kg
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5034m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt40,16kg
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt197,21kg
24Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4168m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt540,02kg
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,7172m3
27Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt9,6901m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt6,53kg
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt41,67kg
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,371m3
31Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,8131m3
32Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt31,6228m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt73,378m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt54,116m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt34,2504m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt84,6344m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt77,11m2
38Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn tấm liền (Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC,Theo thiết kế được duyệt11,546m2
39Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền Theo thiết kế được duyệt1bộ
40Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng 6,38mmTheo thiết kế được duyệt1,92m2
41Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt8m
42Chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt2cái
43Rọ chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt2cái
44Đai giữ ống D90Theo thiết kế được duyệt8cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế được duyệt1bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt2cái
48Aptomat 20ATheo thiết kế được duyệt1cái
49Tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 modulTheo thiết kế được duyệt1hộp
50Dây điện CVV 2x1.5Theo thiết kế được duyệt12m
51Dây điện CVV 2x4Theo thiết kế được duyệt13m
52Đế âmTheo thiết kế được duyệt3cái
53Ống luồn dây điện D16Theo thiết kế được duyệt28m
E NHÀ ĐỂ XE MÁY XE ĐẠP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt4,0321m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,42m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt7,1kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt73,76kg
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4113m3
6Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt1,344m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,688m3
8Bê tông lót móng tường bó nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,546m3
9Xây tường bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,858m3
10Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,4m2
11Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt29,6884m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,4533m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt35m2
14Gia công, lắp dựng cột khung thépTheo thiết kế được duyệt213,44kg
15Mua bu lông M14x600Theo thiết kế được duyệt16cái
16Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt226,08kg
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt33,16m2
18Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt132,64cái
F CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, trụ cổng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt351,9049m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt7.820,108m
3Bê tông lót móng tường rào, trụ cổng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt20,3423m3
4Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt87,6671m3
5Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt37,8646m3
6Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt14,2kg
7Bê tông móng trụ cổng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6645m3
8Xây móng trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6855m3
9Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt117,3003m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt234,6007m3
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt342,2kg
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1.033,1kg
13Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,1689m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt375,5kg
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.701,1kg
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,7107m3
17Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,4956m3
18Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt38,7758m3
19Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt28,1088m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt348,6kg
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,8471m3
22Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt20,25m2
23Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 40x20, 50x50Theo thiết kế được duyệt381,82kg
24Lắp dựng rào thépTheo thiết kế được duyệt21,4512m2
25Gia công cổng sắtTheo thiết kế được duyệt227,62kg
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt18,6m2
27Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt29,3291m2
28Bản lề cổngTheo thiết kế được duyệt8bộ
29Mũi giáo gang đúcTheo thiết kế được duyệt122cái
30Bánh xeTheo thiết kế được duyệt2cái
31Ray trượtTheo thiết kế được duyệt9,5m
32Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt InoxTheo thiết kế được duyệt12,96m2
33Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt257,4617m2
34Ốp tường rào thoáng bằng gạch thẻ, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt7,848m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1.024,9204m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt172,44m
37Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.282,3822m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây tín hiệu CDS 2x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt280m
2Lắp đặt dây chuông, exit, sự cố CDS 2x1,0mm2Theo thiết kế được duyệt310m
3Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D20Theo thiết kế được duyệt660m
4Lắp đặt dây tổng 8 lõiTheo thiết kế được duyệt100m
5Lắp đặt đầu khóiTheo thiết kế được duyệt1,410 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo thiết kế được duyệt1,310 đầu
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt0,85 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,85 đèn
10Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấnTheo thiết kế được duyệt4chiếc
11Lắp đặt đèn ExitTheo thiết kế được duyệt2,45 đèn
12Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt2,45 đèn
13Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 zoneTheo thiết kế được duyệt1chiếc
14Lắp đặt bích D100Theo thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt bích D80Theo thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt cút thép D100Theo thiết kế được duyệt18cái
17Lắp đặt cút thép D76Theo thiết kế được duyệt8cái
18Cút thép D60Theo thiết kế được duyệt30cái
19Tê thép D100/76/50Theo thiết kế được duyệt3cái
20Tê thép D100Theo thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Theo thiết kế được duyệt54m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo thiết kế được duyệt36m
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt90m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo thiết kế được duyệt10m
25Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt10m
26Khớp đầu nối vòi D50Theo thiết kế được duyệt4cái
27Van chữa cháy D50Theo thiết kế được duyệt4cái
28Hộp chữa cháy 600x500x180mmTheo thiết kế được duyệt4chiếc
29Hộp trụ nước 800x500x200mmTheo thiết kế được duyệt1chiếc
30Khớp đấu nối vòi D65Theo thiết kế được duyệt2cái
31Vòi chữa cháy D65Theo thiết kế được duyệt2cuộn
32Lăng chữa cháy D65Theo thiết kế được duyệt2chiếc
33Trụ nước tiếp nước chữa cháy 2 cửaTheo thiết kế được duyệt1chiếc
34Trụ nước chữa cháy 2 cửaTheo thiết kế được duyệt1chiếc
35Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo thiết kế được duyệt4cái
36Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt8bình
37Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt4bình
38Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt4bộ
39Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 54-138m3/h; H=59.9-44.5 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo thiết kế được duyệt11 máy
40Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 54-138m3/h; H=59.5-44.4 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo thiết kế được duyệt11 máy
41Lắp đặt máy bơm bù Q=1.2-7.2(m3/h); h=105-37.5(m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
42Vòi chữa cháy D50Theo thiết kế được duyệt4cuộn
43Lăng chữa cháy D50Theo thiết kế được duyệt4chiếc
44Bình tích áp 100lTheo thiết kế được duyệt1bình
45Tủ điều khiển bơmTheo thiết kế được duyệt1tủ
46Cáp điện 3 pha 3x16+1x16mmTheo thiết kế được duyệt12m
47Cáp điện 3 pha 3x4mmTheo thiết kế được duyệt10m
48Lắp đặt Van chặn D100Theo thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt Van 1 chiều D100Theo thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt Van chặn D60Theo thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt Van 1 chiều D60Theo thiết kế được duyệt1cái
52Giảm giật D100Theo thiết kế được duyệt4chiếc
53Giảm giật D50Theo thiết kế được duyệt2chiếc
54Giỏ hút D100Theo thiết kế được duyệt2chiếc
55Giỏ hút D50Theo thiết kế được duyệt1chiếc
56Hệ thống mồi nước guồng máy bơmTheo thiết kế được duyệt1TB
57Lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nướcTheo thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt kim thu sét Liva bán kính 90mTheo thiết kế được duyệt1cái
60Cột chống sétTheo thiết kế được duyệt1cột
61Cáp đồng M50Theo thiết kế được duyệt60m
62Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế được duyệt7mối
63Lắp đặt cáp lụa neo giữ cộtTheo thiết kế được duyệt50m
64Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4mTheo thiết kế được duyệt7cọc
65Ống PVC D32Theo thiết kế được duyệt60m
66Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt1hộp
67Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,74891m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt0,916m3
69Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4573m3
70Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5137m3
71Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt18,5kg
72Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2446m3
73Tôn nềnTheo thiết kế được duyệt0,3277m3
74Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6554m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,4685m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt11,87kg
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,077m3
78Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt17,73kg
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2455m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,5536m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,9658m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,1674m2
83Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt24,167m2
84Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt30,965m2
85Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt24,59kg
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt9,06m2
87Sản xuất cửa đi, khung thép pano bằng thép tấm dày 1.4mmTheo thiết kế được duyệt1,599m2
88Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kínhTheo thiết kế được duyệt1,3m2
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt3cái
90Công tắc 1 hạt 5A-250VTheo thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt1bộ
92Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmTheo thiết kế được duyệt34m
93Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo thiết kế được duyệt6m
94Aptomat 1 pha 2 cực -10A (đơn)Theo thiết kế được duyệt2cái
95Aptomat 1 pha 2 cực -15A (đơn)Theo thiết kế được duyệt1cái
96Tủ điện thiết bị 4-8 ModuleTheo thiết kế được duyệt1hộp
97Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt20m
H HÊ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm điện thoại + hộp chôn + mặt cheTheo thiết kế được duyệt12cái
2Cáp điện thoại RJ-11 (2 đôi - 4 lõi)Theo thiết kế được duyệt226m
3Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt231m
4Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo thiết kế được duyệt52m
5Tủ cáp MDF 10 đôiTheo thiết kế được duyệt1hộp
6Tủ cáp MDF 20 đôiTheo thiết kế được duyệt1hộp
7Đầu cắm cáp điện thoại RJ-11Theo thiết kế được duyệt24bộ
8Cáp điện thoại 10 đôi 0.5mmTheo thiết kế được duyệt5m
9Ổ cắm mạng + hộp chôn + mặt cheTheo thiết kế được duyệt35cái
10Dây cáp mạng lan CAT6 UTP (4 đôi)Theo thiết kế được duyệt592m
11Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt590m
12Đầu cắm mạng Lan (RJ45 -CAT 6)Theo thiết kế được duyệt70bộ
13Tủ rack treo tường 550x320x400mmTheo thiết kế được duyệt3hộp
14Cáp camera đồng trục liền nguồn RG59+2C-CUTheo thiết kế được duyệt226m
15Ống luồn dây PVC D16Theo thiết kế được duyệt214m
16Jack cáp đồng trụcTheo thiết kế được duyệt20chiếc
17Jack nguồn 12VTheo thiết kế được duyệt10chiếc
I CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế được duyệt22,4815m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo thiết kế được duyệt29,3592m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo thiết kế được duyệt173,58241m2
4Nilon lót hào chống mốiTheo thiết kế được duyệt405,788m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt41,6256m2
J SAN LẤP SAO HIỆN TRẠNG
1Đào vét bùnTheo thiết kế được duyệt488m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được duyệt2.547,68m3
3Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T.Theo thiết kế được duyệt488m3
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền sân bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt86,6m3
2Đào xúc đất nền sân để phục vụ công tác gia cố - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt260,1m3
3Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt242,758m3
4Nilon lót chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt867m2
5Bê tông mặt sân dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt104,04m3
6Mài phẳng sân đườngTheo thiết kế được duyệt867m2
7Lát nền đường dạo quanh hồ điều hòa bằng gạch xi măng tự chèn lục lăng có màuTheo thiết kế được duyệt75m2
8Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt64,40281m3
9Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,7096m3
10Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt55,2024m3
11Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt68,6963m2
12Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt41,0951m2
13Đất màu đổ bồn hoaTheo thiết kế được duyệt466,5m3
14Đào xúc đất đổ vào bồn câyTheo thiết kế được duyệt466,5m3
L CỘT CỜ
1Đào móng cột cờ - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,19661m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,1966m3
3Bê tông lót móng cột cờ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5042m3
4Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1,44kg
5Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt15,85kg
6Bê tông móng cột cờ, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6m3
7Xây thềm bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,3621m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,1181m2
9Bulong M18Theo thiết kế được duyệt4bộ
10Cột cờ Inox (trọn bộ bao gồm: Đầu quay 360 độ, cáp treo cờ)Theo thiết kế được duyệt1bộ
11Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,9391m3
12Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3029m3
13Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5077m3
14Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,6157m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt4,6157m2
16Đất đổ bồn hoaTheo thiết kế được duyệt1,782m3
17Lát gạch block vỉa hèTheo thiết kế được duyệt3,42m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp ngầm hạ áp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50Theo thiết kế được duyệt50m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo thiết kế được duyệt30m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo thiết kế được duyệt50m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Theo thiết kế được duyệt80m
5Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6Theo thiết kế được duyệt50m
6Tủ điện tổng, tủ điện chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước 600x450x180 Sino (tủ điện ngoài trời)Theo thiết kế được duyệt2cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D50 chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt260m
8Đào rãnh cáp dây bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt37,731m3
9Cát đen chèn ống sau khi lắp đặtTheo thiết kế được duyệt8,806m3
10Gạch báo cápTheo thiết kế được duyệt2.018viên
11Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế được duyệt28,924m3
12Lắp dựng đèn chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo thiết kế được duyệt41 cột
13Cột thép mạ kẽm BG-8m M24x300 dày 3,5lyTheo thiết kế được duyệt4cái
14Cần đèn CK-01 cao 2m, vươn 1,5mTheo thiết kế được duyệt4cái
15Đèn Led chiếu sáng đường 100WTheo thiết kế được duyệt4Cái
16Bảng điệnTheo thiết kế được duyệt4Cái
17Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo thiết kế được duyệt150m
18Ống nhựa xoắn HDPE D50 chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt260m
19Đào rãnh cáp dây bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt31,51m3
20Cát đen chèn ống sau khi lắp đặtTheo thiết kế được duyệt6,9m3
21Gạch báo cápTheo thiết kế được duyệt2.182viên
22Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế được duyệt24,6m3
23Đào móng trụ đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt5,281m3
24Bê tông lót móng trụ đèn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4m3
25Bê tông móng trụ đèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,56m3
26Lấp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt1,76m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt3,52m3
28Cọc tiếp địa L63x63x5mm, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt4cọc
29Thanh đồng dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt14,4m
30Bu long neo M16x1000Theo thiết kế được duyệt16cái
31Cáp đồng trần C25mm2Theo thiết kế được duyệt10m
32Ống nhựa xoắn D65/50Theo thiết kế được duyệt8m
N HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh ống cấp nướcg - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt25,831m3
2Cát đen chèn ống sau khi lắp đặtTheo thiết kế được duyệt5,658m3
3Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế được duyệt20,172m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt5,658m3
5Ống cấp nước HDPE D50Theo thiết kế được duyệt103m
6Ống cấp nước HDPE D25Theo thiết kế được duyệt30m
7Đai khởi thủy ống HDPE D50x25Theo thiết kế được duyệt2cái
8Tê ống HDPE D50x50Theo thiết kế được duyệt1cái
9Côn thu ống HDPE D50x25Theo thiết kế được duyệt1cái
10Cút ống HDPE D25Theo thiết kế được duyệt2cái
11Van tổng đồng D50Theo thiết kế được duyệt1cái
12Đồng hồ đo nước vỏ đồng, hiệu Thai Aichi, cấp B, đa tia, model MAM-P20Theo thiết kế được duyệt1cái
13Đào móng hố đặt đồng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,5631m3
14Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt0,1877m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,3753m3
16Bê tông lót móng hố đặt đồng hồ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,0938m3
17Bê tông móng hố đặt đồng hồ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,059m3
18Xây thành hố đặt đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,081m3
19Trát thành ngoài hố đặt đồng hồ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,824m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,12m2
21Láng hố đặt đồng hồ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,12m2
22Gia công, lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt1,87kg
23Bê tông tấm đan nắp hố đặt đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,0322m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt11cấu kiện
25Đào rãnh cống thoát nước mưa- Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt356,48761m3
26Đất đầm chặt K90Theo thiết kế được duyệt52,688m3
27Đế cống D400Theo thiết kế được duyệt238cái
28Lắp đặt đế cốngTheo thiết kế được duyệt2381cấu kiện
29Bê tông lót móng đế cống, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,6656m3
30Lắp đặt ống bê tông D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo thiết kế được duyệt106,81 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông chịu lực D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mTheo thiết kế được duyệt11,61 đoạn ống
32Đào rãnh ống thoát nước mưa - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,961m3
33Ống HDPE D250 thoát nước mưaTheo thiết kế được duyệt7m
34Cát đen chèn ống sau khi lắp đặtTheo thiết kế được duyệt262,5552m3
35Đắp đất hoàn trả mặt bằng rãnh ốngTheo thiết kế được duyệt1,498m3
36Đào móng hố ga thu nước mưa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt25,83171m3
37Bê tông lót móng hố ga thu nước mưa, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5376m3
38Lắp dựng cốt thép móng hố ga thu nước mưa, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt309kg
39Bê tông móng hố ga thu nước mưa, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2979m3
40Xây thành hố ga thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,1582m3
41Lắp dựng cốt thép tường đầu hố ga thu nước mưa, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt38,7kg
42Lắp dựng cốt thép tường đầu hố ga thu nước mưa, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt112,6kg
43Bê tông tường đầu hố ga thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,3288m3
44Trát thành ngoài hố ga thu nước mưa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt51,568m2
45Trát thành trong hố ga thu nước mưa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,307m2
46Láng hố ga thu nước mưa dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,6m2
47Gia công, lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt109,2kg
48Bê tông tấm đan nắp hố ga thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,96m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thu nước mưaTheo thiết kế được duyệt20cái
50Đắp đất hố ga thu nước mưaTheo thiết kế được duyệt8,6106m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt374,1707m3
52Đào rãnh ống thoát nước thải - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt32,21m3
53Ống HDPE D250 thoát nước thảiTheo thiết kế được duyệt115m
54Cát đen chèn ống sau khi lắp đặtTheo thiết kế được duyệt7,59m3
55Cát đen chèn ống sau khi lắp đặtTheo thiết kế được duyệt24,61m3
56Đào móng hố ga thu nước thải, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,11m3
57Bê tông lót móng hố ga thu nước thải, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3m3
58Bê tông móng hố ga thu nước thải, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,192m3
59Xây thành hố ga thu nước thải bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2263m3
60Trát thành ngoài hố ga thu nước thải dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,5856m2
61Trát thành trong hố ga thu nước thải dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5296m2
62Láng hố ga thu nước thải dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4332m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan hố ga thu nước thảiTheo thiết kế được duyệt5,5kg
64Bê tông tấm đan nắp hố ga thu nước thải, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,108m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thu nước mưaTheo thiết kế được duyệt3cái
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt2,1m3
O CÂY XANH CÔNG TRÌNH
1Trồng cây bằng lăng, đường kính gốc D>=8cm, cao >2,5mTheo thiết kế được duyệt13cây
2Cây xanh 9 tán đường kính gốc >15cm, chiều cao >4mTheo thiết kế được duyệt2cây
3Trồng cây sấu đường kính gốc D10-15cm, chiều cao >3,5mTheo thiết kế được duyệt14cây
4Trồng cây OSka hoa mày vàng đường kính gốc >10cm, chiều cao>3mTheo thiết kế được duyệt3cây
5Trồng cây ngâu tán đường kính D=0,7cm, chiều cao =1mTheo thiết kế được duyệt31cây
6Chăm sóc cây xanh trong vòng 1 năm (1 tháng chăm sóc 1 lần)Theo thiết kế được duyệt8,641lần/100 cây
P HỒ ĐIỀU HÒA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt42,22151m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt42,2215m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt4.886,75m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,8188m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt95,1958m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, thềm bậc, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt356,05kg
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, thềm bậc, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt36,54kg
8Bê tông giằng móng, thềm bậc, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9067m3
9Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt19,0622m3
10Xây trụ lan can hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5101m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,3436m3
12Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh lan can, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt14,98kg
13Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh lan can, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt60,72kg
14Bê tông giằng đỉnh lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,1519m3
15Con tiện bê tông (trọn gói)Theo thiết kế được duyệt174cái
16Láng bậc không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt48,514m2
17Trát trụ lan can hồ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt27,456m2
18Trát lan can hồ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt157,874m2
19Sơn tường lan can hồ điều hòa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt157,874m2
Q PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ CÔNG VỤ,NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt134,54m2
2Vận chuyển cửa từ trên cao xuống (cửa tầng 2)Theo thiết kế được duyệt3,764510m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được duyệt10bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế được duyệt11bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo thiết kế được duyệt10bộ
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt493,811m2
8Vận chuyển Tấm lợp từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt203,7246m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗTheo thiết kế được duyệt937,7kg
10Phá dỡ tường thu hồi, tường chắn mái, sê nô, kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt349,9824m3
11Phá dỡ dầm, sàn kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt122,5138m3
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được duyệt44,0058m3
13Đào xúc cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt203,43671m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt27,966m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt957,1kg
16Phá dỡ bê tông lót móng bể nước 1 bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt1,96m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế được duyệt133,3397m3
18Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt580,4324m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt764,2717m3
R THIẾT BỊ
1Bàn làm việc phòng viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,89m x cao 0,81m)Theo thiết kế được duyệt3Cái
2Bàn tiếp khách của viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,81m x cao 0,75m)Theo thiết kế được duyệt3cái
3Bàn làm việc nhân viên, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,81m x cao 0,75m)Theo thiết kế được duyệt7cái
4Bàn tiếp dân, gỗ gụ (KT: dài 1,76m x rộng 0,81m x cao 0,89m)Theo thiết kế được duyệt2Cái
5Ghế tiếp dân, gỗ gụ (KT: cao 1,17m x rộng 0,42m x sâu 0,42m)Theo thiết kế được duyệt16Cái
6Ghế làm việc phòng viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT: cao 1,17m x rộng 0,62m x sâu 0,55m)Theo thiết kế được duyệt3Cái
7Ghế làm việc nhân viên + Ghế tiếp khách của viện trưởng và 02 viện phó gỗ gụ (Cao 1,07mx rộng 0,44x sâu 0,4m)Theo thiết kế được duyệt25Cái
8Tủ tài liệu phòng viện trưởng và 02 viện phó, gỗ gụ (KT rộng 2m x cao 2,2m x sâu 0,45m)Theo thiết kế được duyệt3Cái
9Tủ tài liệu nhân viên gỗ gụ (KT rộng 1,2m x cao 2,2m x sâu 0,5m)Theo thiết kế được duyệt6Cái
10Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 54-138m3/h; H=59.9-44.5 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo thiết kế được duyệt1máy
11Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 54-138m3/h; H=59.5-44.4 (m.c.n) - Máy bơm tính trong phần thiết bịTheo thiết kế được duyệt1máy
12Lắp đặt máy bơm bù Q=1.2-7.2(m3/h); h=105-37.5(m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
13Tổng đài điện thoại 4 trung kế - 16 máy nhánhTheo thiết kế được duyệt1bộ
14Điện thoại bànTheo thiết kế được duyệt12chiếc
15Bộ phát sóng không dây (10/100/1000Mbps)Theo thiết kế được duyệt3bộ
16ADSL MODEM(10/100/1000Mbps)Theo thiết kế được duyệt1bộ
17SWITCH 16 PortTheo thiết kế được duyệt3bộ
18Camera gắn trần Dome hồng ngoạiTheo thiết kế được duyệt5chiếc
19Camera gắn tường ngoài trời - góc rộngTheo thiết kế được duyệt5chiếc
20Đầu ghi hình 10 kênh 7108HQHI-K1Theo thiết kế được duyệt1chiếc
21Ổ cứng dữ liệu 1TTheo thiết kế được duyệt1chiếc
22Bộ cấp nguồn Camera DC-12V (loại tổ ong)Theo thiết kế được duyệt1chiếc
23Cáp HDMI dài 5mTheo thiết kế được duyệt1bộ
24Điều hòa Daikin Inverter 1,5 HP FTKA35VMVMV Treo tường 1 chiều 9000Btu Inverter (Công suất tiêu thụ 750kw, điện 1 pha 220v)Theo thiết kế được duyệt17
25Daikin Inverter 1,5 HP FTKA35VMVMV Treo tường 1 chiều 12000Btu Inverter (Công suất tiêu thụ 1020kw, điện 1 pha 220v)Theo thiết kế được duyệt6bộ
26Máy phát điện diesel 3 pha Elemax SHT15D (KUBOTA)Theo thiết kế được duyệt1bộ
S THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Nén tĩnh cọc bê tôngTheo thiết kế được duyệt3điểm
2Nén tĩnh nền móngTheo thiết kế được duyệt2điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 11,712 tỷ đồng (hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật. 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải 5-7 tấn - Trọng tải 5-7 tấn2
2 Giàn máy ép D26cm D26cm1
3 Đồng hồ áp lực Phù hợp với giàn máy ép1
4 Cân trục bánh lốp 10 tấn >=10 tấn1
5 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Dung tích gầu: 0,4 - 0,8m31
6 Máy đầm cóc 70kg2
7 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa - dung tích 80-250 lít Dung tích 250 lít1
9 Máy khoan cầm tay Công suất: 1KW2
10 Máy đục phá bê tông Công suất: 1.5KW2
11 Máy hàn điện ≥ 23kw Công suất: ≥ 23kw2
12 Máy phát điện 75-138KVA Công suất: 75-138KVA1
13 Máy cắt, uốn cốt thép-công xuất 5kW Công xuất 5kW1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW Công suất 1kW2
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Công suất 1,5kW2
16 Phòng thí nghiệm Thi Nghiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->