Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:02:00 đến ngày 2021-10-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,295,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.943984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88796E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 907.193.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất 0.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Chống xuống cấp trường THCS Yên Mỹ, huyện Thanh Trì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN TRÁT SƠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 846,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 94,013 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 49,354 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 0,81 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 94,013 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 940,133 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch Ceramic KT300x450 | Chương V | 0,81 | m2 |
| C | LẮP ĐẶT TRẦN | |||
| 1 | Thi công Trần nhựa thả 60x60 cm, dày 8mm; khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 1.559,017 | m2 |
| D | CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,638 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 35,64 | m2 |
| 3 | Đĩa Inox trang trí | Chương V | 76 | Bộ |
| 4 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 76 | Bộ |
| E | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ máng nhựa, ổ cắm, công tắc, tủ điện, đèn hành lang, vệ sinh | Chương V | 30 | Công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 19 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học loại 2 bóng 1,2m | Chương V | 120 | bộ |
| 14 | Thay mới thanh treo đèn lớp học chuyên dụng | Chương V | 240 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng loại 1 bóng dài 1,2m | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 59 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 82 | cái |
| 19 | Hộp số quạt trần | Chương V | 82 | cái |
| 20 | Bổ sung ty treo quạt + phụ kiện lắp đặt | Chương V | 82 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 60 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 141 | cái |
| 28 | Ổ cắm nổi tường | Chương V | 178 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 59 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 59 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 573 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 573 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 21 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 6.294 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 9.106 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt máng gen luồn dây KT39x18mm | Chương V | 59 | m |
| 41 | Lắp đặt máng gen luồn dây KT24x14mm | Chương V | 1.085 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây mềm D20 | Chương V | 4.165 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống cấp nước tiểu nữ, van tổng, ... | Chương V | 2 | Công |
| 5 | Tê ren TTK DN15 | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Kép ren TTK DN15 | Chương V | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Dây cấp chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bộ nút ấn tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Bộ xả tiểu nam bằng nhựa | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bộ giá đỡ Lavabo | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài uPVC D27x3/4" | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D27 | Chương V | 3 | cái |
| H | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| I | CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 1,775 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 8,07 | m2 |
| J | SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 6,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Chương V | 6,38 | m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 63,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 6,38 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400 | Chương V | 63,8 | m2 |
| K | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,232 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x600 | Chương V | 24 | Cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 55,44 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,598 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400 | Chương V | 65,088 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,267 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,281 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 44,259 | 1m2 |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,267 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,281 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,109 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led M16L dài 1.2m - 36W | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.943984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88796E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 907.193.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0.5kW | Máy khoan cầm tay công suất 0.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi