Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng nhà Đa năng+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039688-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 15:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng nhà Đa năng+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211039301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:02:00 đến ngày 2021-10-24 15:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,875,316,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462594968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu 800m2 và có phần việc cung cấp doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…).Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán hàng hóa 2 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 10T-25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh sắt 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt 8-12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp 12T-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 12T-25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe rùa vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần An Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng nhà Đa năng+thiết bị
Doanh trại Ban CHQS huyện Sơn Động-GĐ3/Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang/Quân khu 1
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn. + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư THC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thanh Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần An Thanh Sơn , địa chỉ: Số 2-BT3, Khu Đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). -Chứng chỉ NLHĐXD Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. -BCTC 03 năm 2018,2019,2020; đồng thời nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2020;Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai;Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm hết tháng 9/2021;Báo cáo kiểm toán năm 2020. -Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT; -Nhân sự:Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; Bằng cấp, chứng chỉ;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu,xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. -Năng lực thiết bị:Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe;Đối với thiết bị đi thuê:Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. -Nguồn cung cấp các vật tư cho công trình,bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép…Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (doanh cụ): *Đối với hàng hóa sản bàn, ghế hội trường, phông màn, bục để tượng Bác, tượng Bác Hồ, dàn âm thanh tài liệu chứng minh về tính hợp lệ bao gồm: Giấy chứng nhận xuất xưởng của đơn vị sản xuất. *Đối với hàng hóa điều hòa, tài liệu chứng minh tính hợp lệ bao gồm:Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa;Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc được Hãng ủy quyền; Bản cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành (Có bản dịch đính kèm); Hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Giang, địa chỉ đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Giang, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang. SĐT: 098.250.4974.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,1203100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,7331100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,3008100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3603100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4Chương V - E-HSMT24,4504m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,66100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT1,0983tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT33,7213m3
9Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,4715100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,2006tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,6649tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,359tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,6261m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT54,5m3
15Xây móng bằng gạch gạch xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT45,732m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT1,6551100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,5735tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT2,9606tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT18,9261m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,6419100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,2115100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,385100m3
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT43,1359m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2389100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0764100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1625100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,0208m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0145100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0867tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0752m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0948100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0395tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,1254tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,5299m3
35Xây bể chứa bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,1794m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,048100m2
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0605tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT0,768m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT121cấu kiện
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT24,8344m2
41Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT24,8344m2
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT30,6994m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm bểChương V - E-HSMT17,3604m3
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT5,865m2
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,6945100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,5774tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,6023tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,9437tấn
49Mua thép tấm làm bảng mã 220x220x14Chương V - E-HSMT74,5kg
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,6076tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT16,0935m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,501100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,3994tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT4,2769tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0407tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT31,9254m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,506m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,9903100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT3,389tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0746tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT33,5014m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,8636100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1005tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,6063tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,4121m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,17100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0116tấn
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0916tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT1,1315m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT181cấu kiện
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,38100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2964tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2188tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,9245m3
75Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT27,2342m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT10,3712m2
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT1,4801m3
78Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu vàng Bình ĐịnhChương V - E-HSMT15,7346m2
79Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đỏ rubyChương V - E-HSMT17,8216m2
80Trụ tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 2, sơn PU màu nâu cánh giánChương V - E-HSMT1cái
81Tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi 60x70 (bao gồm con tiện, giá đến chân công trình, gồm sơn, lắp dựng)Chương V - E-HSMT7,6418m
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT37,6054m2
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT150,3812m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,9889m3
85Xây cột, trụ bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT13,1519m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT399,702m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT851,8177m2
88Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT399,03m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT393,0214m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT331,4562m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT239,424m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E-HSMT169,167m
93Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E-HSMT56m
94Kẻ chỉ lõm rộng 50mm sâu 15mmChương V - E-HSMT272,48m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT399,702m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.970,1253m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240mm màu đỏChương V - E-HSMT89,595m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 130*600mm)Chương V - E-HSMT26,0052m2
99Cắt gạch 600x600 thành gạch 130x600 ốp chân tườngChương V - E-HSMT205mạch
100Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 (gạch 600*600mm)Chương V - E-HSMT494,6734m2
101Ngạch cửa đá Granit màu đen kim sa bắpChương V - E-HSMT5,082m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (gạch 300*300mm)Chương V - E-HSMT23,155m2
103Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,513tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - E-HSMT4,8189tấn
105Bu lon M12 mác 5,6Chương V - E-HSMT360cái
106Bu lon M20 C.bền 8.8# L=300Chương V - E-HSMT8cái
107Bu lon M20 C.bền 8.8# L=400Chương V - E-HSMT56cái
108Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,513tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT4,8189tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT361,37921m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT262,6132m2
112Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm màu xanh rêuChương V - E-HSMT3,5856100m2
113Tôn úp nóc (khổ 600mm, dày 0.45mm)Chương V - E-HSMT53,88m
114Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT80,4212m2
115Thép hộp 40x40x1.8mm làm khung đỡ Lavabo bằng inox304 (đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E-HSMT43,8722kg
116Lát đá màu đen mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75, đá Granit đen kim sa bắpChương V - E-HSMT2,698m2
117Thi công trần nhôm, hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E-HSMT310,8368m2
118Chữ "HỘI TRƯỜNG" alu, màu đỏ cao 400mChương V - E-HSMT1bộ
119Biển phòng (kích thước theo quy định)Chương V - E-HSMT7cái
120Cửa mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính AT màu xanh nhạt dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E-HSMT95,895m2
121Cửa sổ mở lật nhôm Việt Pháp hoặc tương đương , kính AT màu xanh nhạt dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại công trình, chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E-HSMT10,1804m2
122Vách kính cố định nhôm Việt Pháp hoặc tương đương có chia đố ngang, dọc, kính AT màu xanh nhạt dày 6,38mm (đã bao vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V - E-HSMT62,8876m2
123Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay càiChương V - E-HSMT11bộ
124Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay càiChương V - E-HSMT9bộ
125Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V - E-HSMT46bộ
126Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V - E-HSMT0,672tấn
127Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp 40x40x2mmChương V - E-HSMT0,0449tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, sơn 2 lớpChương V - E-HSMT28,59841m2
129Sơn sắt thép 2 lớp, màu trắngChương V - E-HSMT25,73761m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT46,98m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - E-HSMT8,8886100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT6,54100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E-HSMT7,2564100m2
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0215100m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,3704100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,0927100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT12,4132m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT27,4m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,1673100m2
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT4,3503m3
141Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,743m3
142Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT23,9028m3
143Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,7958m3
144Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5,7717m3
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT42,3951m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT24,4731m2
147Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT24,57m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT274m2
149Lát đá bậc tam cấp (đỏ rubi)Chương V - E-HSMT58,139m2
150Lát đá bậc tam cấp (vàng Bình Định)Chương V - E-HSMT33,223m2
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1792100m2
152Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,3689tấn
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT3,0016m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT821cấu kiện
155Gia công thang sắtChương V - E-HSMT0,0744tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E-HSMT2,10261m2
157Cửa thăm mái Inox dày 3mm, kích thước 840x840Chương V - E-HSMT1cái
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT72,76m3
159Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V - E-HSMT44,272m3
160Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECChương V - E-HSMT28,488m3
161Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50ECChương V - E-HSMT322,16m2
162Tủ cấp điện tổng tòa nhà, kích thước 600x500x180mmChương V - E-HSMT1hộp
163Đèn Led kiểu lắp nổi trên đế đôi, bóng đôi 2x18W/220VChương V - E-HSMT8bộ
164Lắp đặt đèn ốp trần chiếu sáng vệ sinh, hành lang, bóng Led D LN11L 220/18WChương V - E-HSMT21bộ
165Lắp đặt đèn pha LED 200W/220VChương V - E-HSMT10bộ
166Lắp đặt đèn downlingt D AT09L 90/12w.DAChương V - E-HSMT18bộ
167Lắp đặt đèn Projectors, bóng 1x150W/220VChương V - E-HSMT9bộ
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100W/220VChương V - E-HSMT4cái
169Quạt treo tường 50W/220VChương V - E-HSMT12cái
170Quạt thông thông gió gắn tường 24W/220VChương V - E-HSMT3cái
171Công tắc đôi 2x10A/220VChương V - E-HSMT9cái
172Công tắc ba 3x10A/220VChương V - E-HSMT1cái
173Công tắc đơn 1x10A/220VChương V - E-HSMT3cái
174Lắp đặt hộp nối dây PVCChương V - E-HSMT8hộp
175Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2x10A/220VChương V - E-HSMT18cái
176Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1x10A/220VChương V - E-HSMT12cái
177Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 45.000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế)Chương V - E-HSMT8máy
178Aptomat vỏ nhựa MCCB-63A-4PChương V - E-HSMT1cái
179Aptomat vỏ nhựa MCB-16A-3PChương V - E-HSMT8cái
180Aptomat vỏ nhựa MCB-20A-1PChương V - E-HSMT2cái
181Aptomat vỏ nhựa MCB-16A-1PChương V - E-HSMT4cái
182Aptomat vỏ nhựa MCB-10A-1PChương V - E-HSMT3cái
183Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - E-HSMT130m
184Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx2.5mm2Chương V - E-HSMT180m
185Tiếp địa sọc vàng xanh GV2.5mm2Chương V - E-HSMT180m
186Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2Chương V - E-HSMT36m
187Cáp Cu/PVC 1Cx2,5mm2Chương V - E-HSMT420m
188Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E-HSMT580m
189Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống UPVC D20mm để luồn cápChương V - E-HSMT40m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống UPVC D20mm để luồn cápChương V - E-HSMT400m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống UPVC D32mm để luồn cápChương V - E-HSMT180m
192Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V - E-HSMT1,3100 m
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V - E-HSMT0,8100m
194Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V - E-HSMT0,8100m
195Ống thoát nước ngưng PVCD27+bảo ônChương V - E-HSMT0,8100m
196Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V - E-HSMT0,8100m
197Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmChương V - E-HSMT0,8100m
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,4323100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,4323100m3
200Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3mChương V - E-HSMT130m
201Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,195100m2
202Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT13mốc
203Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT2bộ
204Tủ đựng bình cứu hỏaChương V - E-HSMT2hộp
205Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Chương V - E-HSMT2bộ
206Lắp đặt bình cứu hoả CO2 MT3Chương V - E-HSMT2bộ
207Rắc co PPR DN40Chương V - E-HSMT4cái
208Cút PPR DN40Chương V - E-HSMT4cái
209Tê PPR DN40Chương V - E-HSMT1cái
210Côn PPR DN40*32Chương V - E-HSMT2cái
211Van PPR DN40Chương V - E-HSMT2cái
212Măng sông PPR DN40Chương V - E-HSMT5cái
213Rắc co PPR DN32Chương V - E-HSMT2cái
214Cút PPR DN32Chương V - E-HSMT10cái
215Tê PPR DN32x20Chương V - E-HSMT8cái
216Côn PPR DN32*20Chương V - E-HSMT2cái
217Van PPR DN32Chương V - E-HSMT2cái
218Măng sông PPR DN32Chương V - E-HSMT10cái
219Rắc co PPR DN25Chương V - E-HSMT2cái
220Cút PPR DN25Chương V - E-HSMT4cái
221Van PPR DN25Chương V - E-HSMT1cái
222Măng sông PPR D25Chương V - E-HSMT2cái
223Măng sông PPR D20Chương V - E-HSMT6cái
224Cút PPR DN20Chương V - E-HSMT6cái
225Cút 1 đầu ren trong PPR DN20Chương V - E-HSMT9cái
226Kép PPR DN20Chương V - E-HSMT9cái
227Ống PPR DN40Chương V - E-HSMT0,01100m
228Ống PPR DN32Chương V - E-HSMT0,46100m
229Ống PPR DN25Chương V - E-HSMT0,16100m
230Ống PPR DN20Chương V - E-HSMT0,06100m
231Y uPVC D110Chương V - E-HSMT5cái
232Tê uPVC D110Chương V - E-HSMT4cái
233Chếch uPVC D110Chương V - E-HSMT2cái
234Cút uPVC D110Chương V - E-HSMT3cái
235Chếch uPVC D90Chương V - E-HSMT40cái
236Cút uPVC D90Chương V - E-HSMT40cái
237Thông tắc uPVC D110Chương V - E-HSMT1cái
238Cút uPVC D76Chương V - E-HSMT6cái
239Cút uPVC D42Chương V - E-HSMT12cái
240Chếch uPVC D42Chương V - E-HSMT6cái
241Côn uPVC D75*42Chương V - E-HSMT5cái
242Ống uPVC D110Chương V - E-HSMT0,6100m
243Ống uPVC D90Chương V - E-HSMT3100m
244Ống uPVC D76Chương V - E-HSMT0,3100m
245Ống uPVC D60Chương V - E-HSMT0,05100m
246Ống uPVC D42Chương V - E-HSMT0,06100m
247Lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT3bộ
248Lắp đặt vòi xịt D20Chương V - E-HSMT3cái
249Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
250Van xả tiểu namChương V - E-HSMT2cái
251Phụ kiện Lavabo xi phong (INAX A-675PV hoặc tương đương tham khảo giá cả thị trường)Chương V - E-HSMT2cái
252Lắp đặt lavaboChương V - E-HSMT4bộ
253Lắp đặt vòi lavabo D20Chương V - E-HSMT4bộ
254Phụ kiện Lavabo xi phong (INAX A-675PV hoặc tương đương tham khảo giá cả thị trường)Chương V - E-HSMT4bộ
255Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Chương V - E-HSMT20cái
256Thoát sàn Inox D90Chương V - E-HSMT5cái
257Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E-HSMT1bể
258Van phao D25Chương V - E-HSMT1cái
259Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - E-HSMT28,8m3
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,288100m3
261Cọc tiếp đất thép góc L63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmChương V - E-HSMT11cọc
262Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16 vuốt nhọn đầu mạ kẽm, chiều dài tác dụng 500mmChương V - E-HSMT5cái
263Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽmChương V - E-HSMT80m
264Dây dẫn sét thép tròn D10 mạ kẽmChương V - E-HSMT80m
265Kéo rải các loại dây dẫn, cáp đồng trần M16Chương V - E-HSMT15m
266Hộp điện trở mạng tiếp đấtChương V - E-HSMT2hộp
B THIẾT BỊ
1Bàn hội trường, phòng đọcChương V - E-HSMT8Cái
2Ghế hội trườngChương V - E-HSMT100Cái
3Phông màn hội trườngChương V - E-HSMT101,4m2
4Dàn âm thanhChương V - E-HSMT1Bộ
5Tượng Bác HồChương V - E-HSMT1Bộ
6Bục để tượng BácChương V - E-HSMT1Bộ
7Bục phát biểuChương V - E-HSMT1Bộ
8Điều hòaChương V - E-HSMT8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.462594968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu 800m2 và có phần việc cung cấp doanh cụ (bàn, ghế hội trường, dàn âm thanh…).Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường 3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.52
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.52
5 Cán bộ phụ trách thanh toán hàng hóa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán hàng hóa 2 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA vị trí tương tự đã đảm nhận).Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.52
6 Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng 20 - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất cần đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực, kinh nghiệm:+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A); bảng lí lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B); bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C);+ Bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Bản sao công chứng hợp đồng lao động;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình mà các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện được chứng thực;Trường hợp Nhà thầu liên danh dự thầu, năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng năng lực nhân sự của các thành viên trong liên danh trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5T Ô tô tự đổ ≤ 5T3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV2
4 Lu rung 10T-25T Lu rung 10T-25T2
5 Lu bánh sắt 8-12T Lu bánh sắt 8-12T2
6 Lu bánh lốp 12T-25T Lu bánh lốp 12T-25T2
7 Máy trộn BT Máy trộn BT3
8 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị tưới nhựa1
9 Xe rùa vận chuyển vật liệu Xe rùa vận chuyển vật liệu1
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
12 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW2
13 Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW2
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->