Gói thầu: Vật tư nông nghiệp 02 - DAG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459848-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển cây điều
Tên gói thầu Vật tư nông nghiệp 02 - DAG
Số hiệu KHLCNT 20200344594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 09:27:00 đến ngày 2020-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,201,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân Urê 5.440 kg Hàm lương nitrơ 46,3% min Biuret: 1,0% max Độ ẩm: 0,4% max Khối lượng tịnh: 50 kg
2 Super lân 16.071,5 kg -Hàm lượng P2O5 tự do % ≤4 -Hàm lượng P2O5 hữu hiệu % 16 – 16,5 -Hàm lượng lưu huỳnh (S) -Hàm ẩm % ≤13
3 Kaliclorua 2.900 kg -Phân Clorua Kali (MOP, KCl) chứa 60% K2O. - Dạng bột màu hồng đỏ hoặc màu muối ớt.
4 Phân bón lá NPK 30:10:10 268,5 kg -Hàm lượng: Nitơ:16%; P2O5: 16%; K2O:8% Khối lượng tịnh: 25 kg
5 Chế phẩm điều hòa sinh trưởng 100 Lít -Siêu vi lượng 94: Cu: 500; Fe: 500; Zn: 700; Mn: 500; Mo: 10; B: 200; Co: 50; GA3: 200 -Axit Humic: 6; CaO: 2; MgO: 1,5; SiO2: 1,8; Cl: 1 -AZOMITE:Mn: 200; Zn: 60; B: 25; Cu: 11; Co: 10 -SiO2: 32; CaO: 3,7; MgO: 0,78; Fe2O3: 1,37
6 Phân hữu cơ vi sinh 17.000 kg -Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; -Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g.
7 Phân chuồng 91,5 M3 Hoai mục 20% của đất: Phân trâu, phân gà, phân bò ủ hoai mục, thời gian ủ trên 30 ngày, 20% của đất.
8 Thuốc trừ sâu 328,5 lít Sherpa 10 EC; 25 EC; Supperrrin 250 EC . . .; Cypermethrin ≥ 30g/L.
9 Thuốc trừ bệnh 305,5 kg Norshield; Aliete 80 WP 800 WG; Anvil 5 SC; Đồng đỏ ≥ 125g/L; Hexaconazole ≥ 30g/L.
10 Thuốc trừ cỏ 54 lít Glyphosate: 16-48%
11 Vôi bột (Nông nghiệp) 10.000 kg -Tổng hàm lượng CaCO3: ≈ 85-90 % -Độ ẩm: ≤ 0.18 % -Kích cỡ hạt: bột mịn -Độ trắng: ≈92 % -Hàm lượng chất không tan trong HCL:
12 Kéo cắt cành (thép không rỉ) 50 cái Được làm từ hợp kim nhôm, sắc ngọt Độ dài: 200mm
13 Bình xịt thuốc mang vai (bình điện loại 20 lít) 10 cái - Nhiên liệu điện - Áp lực bơm tối đa 70 (kg/cm2) - Chiều dài ống phun : 3m
14 Vật rẻ tiền mau hỏng 5 Triệu - Bạt khổ 2m, dài 100m; - Cuốc lưỡi thép dày 0,5cm 10 cái; - Xẻng lưỡi thép dày 0,2cm 10 cái; - Xô mũ loại 10 lít, 25 cái.
15 Bầu PE (16 cm x 33 cm); 100 bầu/ kg 4.800 kg Không pha nhựa tái sinh, bầu màu đen dày 0,3mm; Kích thước 16 cm x 33 cm; 100 bầu/ kg.
16 Đất vô bầu (1m3/1000 bầu) 457 M3 Đất đỏ mịn không sỏi, 30% chất hữu cơ
17 Hạt giống 4.571,5 kg Không lẫn giống khác, hạt đều, không sâu bệnh, 145-150 hạt/kg, ẩm độ 11%
18 Dây ghép (1 kg ghép 8000 cây) 60,5 kg Nhựa tự hủy, dày 0,2mm
19 Dao ghép 23 Cái D516 thép không rỉ
20 Ống tưới (ф 40 cm) 685,5 m Đường kính trong của ống: 40mm; Chiều dài 1 cuộn: 50m; Dày thành ống: 1.44mm; Áp suất khuyên dùng 5.0 bar; Áp suất nổ ống 14.5bar; Trọng lượng: 10.5kg/cuộn.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->