Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:22:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,957,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu tải trọng >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tải trọng >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa các công trình thủy lợi phục vụ Đông Xuân 2021-2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn thu tiền nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM XUYÊN MỘC (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 952,83 | m3 |
| B | TRẠM CHÂU ĐỨC (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 725,06 | m3 |
| C | TRẠM CHÂU ĐỨC (KHÁC) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 794,509 | 100m2 |
| 2 | Thay trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m2 |
| 4 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,592 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 9 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 10 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 11 | Sửa nền, móng đường bằng đá 1x2 thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 12 | Máy đóng mở V0.5 + Vít me | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 225,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 22,56 | 10m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 127,8 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 127,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 20 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,59 | m3 |
| 21 | Công tác đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,06 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 53,463 | 100kg |
| D | TRẠM SÔNG RAY (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 396,5 | m3 |
| E | TRẠM SÔNG RAY (KHÁC) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 710,4 | 100m2 |
| F | TRẠM BÀ RỊA ( ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.099,58 | m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Theo hồ sơ thiết kế | 88,23 | m3 |
| 3 | Đắp đá dăm 4x6 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m3 |
| G | TRẠM BÀ RỊA (KHÁC) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 106,52 | 100m2 |
| 2 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1.568,83 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | rọ |
| 6 | Máy đóng mở V10 + Vít me | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| H | TRẠM LONG ĐIỀN ( ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 687,1 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| I | TRẠM LONG ĐIỀN (KHÁC) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 184,7 | 100m2 |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| J | TRẠM PHÚ MỸ ( ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 145,085 | m3 |
| K | TRẠM PHÚ MỸ (KHÁC) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 126,25 | 100m2 |
| 2 | Ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 85,8 | m |
| 3 | Máy đóng mở V10 + Vít me | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,28 | 1m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,582 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 33,26 | m |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa van bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa van bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa van bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa van bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 18 | Máy đóng mở V5 + Vít me | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 21 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 22 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | 1m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,768 | m3 |
| 25 | Xây cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 46,75 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,675 | m3 |
| 29 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,32 | m2 |
| 30 | Đèn năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 51,32 | 1m2 |
| L | TRẠM ĐẤT ĐỎ (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,83 | m3 |
| M | TRẠM ĐẤT ĐỎ (KHÁC) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế | 1.631,687 | 100m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,911 | 100kg |
| 4 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,776 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 7 | Gia công thanh chắn Barie | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Sơn biển báo - 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | 1m2 |
| 10 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | 1m3 |
| 11 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 12 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,75 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,655 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Máy đóng mở V5 + Vít me | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 16 | Gia công lan can, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 23,085 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 19 | Gia công lan can, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,285 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 22 | Thi công cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 24 | Máy đóng mở V1.5 + Vít me | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ >=7T | Ô tô tải tự đổ >=7T | 2 |
| 2 | Xe lu tải trọng >=8,5T | Xe lu tải trọng >=8,5T | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,4m3 | Máy đào >=0,4m3 | 1 |
| 4 | Cần cẩu ô tô | Cần cẩu ô tô | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép | Máy cắt sắt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi