Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045217-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn thu tiền nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:22:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,957,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tải trọng >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tải trọng >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa các công trình thủy lợi phục vụ Đông Xuân 2021-2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn thu tiền nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyên Hùng; Địa chỉ: Tổ 3, ấp Nam, Xã Hoà Long, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị tỉnh, số 09 Huỳnh Ngọc Hay, phường Phước Hiệp, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM XUYÊN MỘC (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế952,83m3
B TRẠM CHÂU ĐỨC (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế725,06m3
C TRẠM CHÂU ĐỨC (KHÁC)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế794,509100m2
2Thay trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế3trụ
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,445100m2
4Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2m3
5Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,29m3
6Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,4m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,592100kg
8Ván khuôn gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
9Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,4m3
10Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế21,6m3
11Sửa nền, móng đường bằng đá 1x2 thủ công kết hợp máyTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
12Máy đóng mở V0.5 + Vít meTheo hồ sơ thiết kế2máy
13Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,076tấn
14Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,076tấn
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo hồ sơ thiết kế225,6m3
16Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế22,5610m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế127,8m3
18Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9)Theo hồ sơ thiết kế127,8m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,419100m2
20Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế68,59m3
21Công tác đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế132,06m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế53,463100kg
D TRẠM SÔNG RAY (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế396,5m3
E TRẠM SÔNG RAY (KHÁC)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế710,4100m2
F TRẠM BÀ RỊA ( ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1.099,58m3
2Đắp bao tải đất, cát tạo máiTheo hồ sơ thiết kế88,23m3
3Đắp đá dăm 4x6 thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,9m3
G TRẠM BÀ RỊA (KHÁC)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế106,52100m2
2Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9)Theo hồ sơ thiết kế88,23m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế82,57m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế1.568,83m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế93rọ
6Máy đóng mở V10 + Vít meTheo hồ sơ thiết kế5máy
H TRẠM LONG ĐIỀN ( ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế687,1m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế4,35m3
I TRẠM LONG ĐIỀN (KHÁC)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế184,7100m2
2Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế18m2
J TRẠM PHÚ MỸ ( ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế145,085m3
K TRẠM PHÚ MỸ (KHÁC)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế126,25100m2
2Ron cao suTheo hồ sơ thiết kế85,8m
3Máy đóng mở V10 + Vít meTheo hồ sơ thiết kế5máy
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
5Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,093tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế8m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,281m2
8Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế1,08tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế1,08tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,582100m2
11Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế33,26m
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa van bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa van bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,109tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa van bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa van bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,694tấn
17Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,694tấn
18Máy đóng mở V5 + Vít meTheo hồ sơ thiết kế2máy
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,25100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế10,4m3
21Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9)Theo hồ sơ thiết kế10,4m3
22Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,85m3
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế771m2
24Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,768m3
25Xây cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,728m3
26Gia công, lắp dựng cửa nhựaTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế46,751m2
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,675m3
29Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế51,32m2
30Đèn năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế51,321m2
L TRẠM ĐẤT ĐỎ (ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế18m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế8,41m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,83m3
M TRẠM ĐẤT ĐỎ (KHÁC)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế1.631,687100m2
2Công tác đổ bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,9m3
3Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,911100kg
4Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,776100kg
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế0,349100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,47m3
7Gia công thanh chắn BarieTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
8Gia công và lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Sơn biển báo - 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế4,191m2
10Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máyTheo hồ sơ thiết kế42,51m3
11Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,88m3
12Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,75m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,655100kg
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,059100m2
15Máy đóng mở V5 + Vít meTheo hồ sơ thiết kế1máy
16Gia công lan can, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,237tấn
17Lắp dựng lan can, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế23,085m2
18Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế23,2m
19Gia công lan can, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,127tấn
20Lắp dựng lan can, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế12,285m2
21Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế11,2m
22Thi công cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế0,068100m3
23Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,9m3
24Máy đóng mở V1.5 + Vít meTheo hồ sơ thiết kế2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >=7T Ô tô tải tự đổ >=7T2
2 Xe lu tải trọng >=8,5T Xe lu tải trọng >=8,5T1
3 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m31
4 Cần cẩu ô tô Cần cẩu ô tô1
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
9 Máy cắt sắt thép Máy cắt sắt thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->