Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:40:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6492E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.773.120.000 VND Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, (bản chụp có công chứng sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.773.120.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ thực hiện công tác huấn luyện an toàn, thiết lập, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | chỉ huy thi công tại hiện trường thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành mạng máy tính và truyền thông hoặc công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tin học, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang có chiều cao nâng ≤ 12,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Lắp đặt camera thông minh giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 đã được kiểm toán độc lập. - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 8 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Côn Đảo, Số 28, Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 828 | mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bu lon 16x250 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lon 14x150 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| B | HẠNG MỤC DỰNG TRỤ CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trụ sắt mạ kẽm lắp camera (6m) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cần vương mạ kẽm (1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 3 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông quầy gốc cột đá 1x2 M250. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | ụ quầy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ M16x700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Vega bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chân nối nguồn camera đực | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chân nối nguồn camera cái | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Ống luồn dây điện ruột gà chống cháy Sinco | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| D | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ kỹ thuật ngoài trời (ABS 300x400x200 mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền nguồn (1P+N, 20kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét bảo vệ đường line mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D14x2,4 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Cọc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt CB nguồn (10A 6kA 240V) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất 5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,608 | m3 |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,608 | m3 |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 2 | Chân đế camera | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Nguồn camera | theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Thiết bị kết nối mạng trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị lưu điện (UPS) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Máy tính trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Màn hình quan sát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cáp HDMI | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Sợi |
| 9 | Bộ chuyển đổi DisplayPort to HDMI | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Giá treo màn hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢN: 201.643.341 đồng (chi phí dự phòng phát sinh khối lượng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6492E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.773.120.000 VND Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, (bản chụp có công chứng sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.773.120.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ thực hiện công tác huấn luyện an toàn, thiết lập, vận hành | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ và VSLĐ | 5 | 2 |
| 2 | chỉ huy thi công tại hiện trường thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành mạng máy tính và truyền thông hoặc công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 4 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tin học, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang có chiều cao nâng ≤ 12,0m | ≤ 12,0m | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥5T | ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi