Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051602-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211031668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:40:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6492E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.773.120.000 VND Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, (bản chụp có công chứng sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.773.120.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ thực hiện công tác huấn luyện an toàn, thiết lập, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc chỉ huy thi công tại hiện trường thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành mạng máy tính và truyền thông hoặc công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tin học, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang có chiều cao nâng ≤ 12,0m
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12,0m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Lắp đặt camera thông minh giám sát an ninh trật tự trên địa bàn huyện
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm công nghệ Thông tin và truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân Địa chỉ: Số 82L4 khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 đã được kiểm toán độc lập. - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 8 năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Côn Đảo, Số 28, Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại 0254.3830358
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế828mét
2Cung cấp và lắp đặt bu lon 16x250 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế17bộ
3Cung cấp và lắp đặt bu lon 14x150 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế35bộ
4Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế70Cái
5Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế35Cái
B HẠNG MỤC DỰNG TRỤ CAMERA
1Cung cấp và lắp đặt Trụ sắt mạ kẽm lắp camera (6m)Theo hồ sơ thiết kế8Trụ
2Cung cấp và lắp đặt cần vương mạ kẽm (1,5m)Theo hồ sơ thiết kế17Cái
3Đào móng trụTheo hồ sơ thiết kế2,08m3
4Bê tông quầy gốc cột đá 1x2 M250.Theo hồ sơ thiết kế8ụ quầy
5Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ M16x700Theo hồ sơ thiết kế8Bộ
C HẠNG MỤC LẮP ĐẶT CAMERA
1Cung cấp và lắp đặt lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Vega bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế17cây
3Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT 6Theo hồ sơ thiết kế170m
4Cung cấp và lắp đặt đầu cáp RJ45Theo hồ sơ thiết kế34cái
5Cung cấp và lắp đặt chân nối nguồn camera đựcTheo hồ sơ thiết kế17cái
6Cung cấp và lắp đặt chân nối nguồn camera cáiTheo hồ sơ thiết kế17cái
7Ống luồn dây điện ruột gà chống cháy SincoTheo hồ sơ thiết kế2Cuộn
D HẠNG MỤC LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt tủ kỹ thuật ngoài trời (ABS 300x400x200 mm)Theo hồ sơ thiết kế17cái
2Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền nguồn (1P+N, 20kA)Theo hồ sơ thiết kế17cái
3Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét bảo vệ đường line mạngTheo hồ sơ thiết kế17cái
4Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo hồ sơ thiết kế51mét
5Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D14x2,4 métTheo hồ sơ thiết kế34Cọc
6Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa M16Theo hồ sơ thiết kế102mét
7Cung cấp và lắp đặt CB nguồn (10A 6kA 240V)Theo hồ sơ thiết kế17cái
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế17cái
9Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất 5kWTheo hồ sơ thiết kế17cái
10Đào đất rãnh cáp, hố gaTheo hồ sơ thiết kế10,608m3
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Đất cấp III)Theo hồ sơ thiết kế10,608m3
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Camera giám sátTheo hồ sơ thiết kế17cái
2Chân đế cameraTheo hồ sơ thiết kế17cái
3Nguồn cameratheo hồ sơ thiết kế17cái
4Thiết bị kết nối mạng trung tâmTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Thiết bị lưu điện (UPS)Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Máy tính trạmTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Màn hình quan sátTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Cáp HDMITheo hồ sơ thiết kế2Sợi
9Bộ chuyển đổi DisplayPort to HDMITheo hồ sơ thiết kế2cái
10Giá treo màn hìnhTheo hồ sơ thiết kế2cái
F HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢN: 201.643.341 đồng (chi phí dự phòng phát sinh khối lượng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6492E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.773.120.000 VND Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, (bản chụp có công chứng sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.773.120.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ thực hiện công tác huấn luyện an toàn, thiết lập, vận hành 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ và VSLĐ52
2 chỉ huy thi công tại hiện trường thực hiện gói thầu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành mạng máy tính và truyền thông hoặc công nghệ thông tin, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động53
4 kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng 4 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tin học, có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang có chiều cao nâng ≤ 12,0m ≤ 12,0m1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥5T ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->