Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 09: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước gồm cấp nước PCCC Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí hạng mục chung và dự phòng 5%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968992-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 09: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước gồm cấp nước PCCC Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí hạng mục chung và dự phòng 5%)
Số hiệu KHLCNT 20210846786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:40:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,836,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng từ năm 2017 trở lại đây có giá trị tối thiểu 11,8 tỷ VND, hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm:có Hạng mục cấp điện; Có hạng mục công trình loại cấp nước (cấp và xử lý nước), cấp III trở lên; Có hạng mục xây lắp nhà, bể chứa nước, xử lý nước của Nhà máy nước; hệ thống cấp nước cứu hỏa, cấp thoát nước, chống sét…- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Cấp thoát nước từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật .- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Cấp thoát nước từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS-phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ nếu có kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có tải trọng ≥5T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu. (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào≥0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥11,0T
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu ≥11,0T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥9,0T
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu bánh thép ≥9,0T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành ≥ 4T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn Bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn Bê tông ≥500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông ≥500L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa xi măng ≥80L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan công suất ≥0.35KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥750W; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 09: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Hệ thống cấp nước gồm cấp nước PCCC Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + chi phí hạng mục chung và dự phòng 5%)
Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Giai đoạn 2
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 Thường Kiệt, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Techco; Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 Thường Kiệt, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06, đường Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Giếng khoan - Bơm giếng (XD)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1Hạng mục
2Giếng khoan - Bơm giếng(CN)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
3Cụm xử lý với công suất 30m3/h (XD)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
4Cụm xử lý với công suất 30m3/h (CN)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
5Trạm bơm - Nhà hóa chất(CN)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
6Hồ lắng bùn (CN-XD)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1Hạng mục
7Đường dây trung ápTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
8Trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
9Đường dây hạ ápTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
10Hệ thống điện chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
11Điện hạng mục nhà máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
12Đường ống kỹ thuật (CN)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
13Tuyến ống nước sạch, dấu nối hộ dân, pcccTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
14Hệ thống cào bùn, cải tạo bể chứa hiện hữu 40 m3 (tại trạm xử lý)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
15Cải tạo bể chứa hiện hữu 80 m3 (trên đồi cao)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
16Trạm bơm - nhà hóa chất (XD)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1Hạng mục
17Tuyến ống nước thô, cửa thu nước thô từ khe về nhà máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
18Cổng hàng rào - đường nội bộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
B Thiết bị công trình thu - trạm bơm cấp I
1Bơm giếng Q = 30m³/h, H = 60m, N = 11kw ( trạm bơm cấp I)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
2Cáp treo bơm inox DN8mm ( trạm bơm cấp I)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo94m
3Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN80mm, BB ( trạm bơm cấp I)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
C Thiết bị Cụm xử lý lắng lọc
1Tháp oxy hóa tải trọng cao DxH = 1.0x2.8mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
2Quạt gió Q=300m³/h, H = 250mH20, n = 1,5KWTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
3Tấm lắng lamenTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11m2
4Máng thu nước răng cưa inox dài 2.5m dày 3mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4bộ
5Chụp lọcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo384cái
6Thiết bị trộn tĩnh DN150mm, BBTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1cái
7Ống xi phông điều chỉnh tốc độ lọcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
8Cát lọc d = 0.7-1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo10m3
9Sỏi đỡ d = 2-10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2m3
10Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra, D150Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
D Thiết bị Trạm bơm cấp II
1Bơm ly tâm trục ngang Q=54m³/h, H = 75m, N=18,5KWTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
2Bơm ly tâm trục ngang Q = 30m³/h, H = 20m, N=4,0kwTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
E Thiết bị Nhà Phèn - Clo
1Bơm định lượng PAC Q = 0-100l/h, H = 3,5bar, N=0.025kwTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
2Bơm định lượng clo Q = 0-100l/h, H = 3,5bar, N =0.025kwTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
3Motor khuấy 100 rpm, N = 0,75kwTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
4Trục, cánh khuấy hóa chất Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
5Thiết bị hòa trộn clo và PAC, Bồn uPVC 0.5 m3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
6Đồng hồ đo áp lực loại 0-6kg/cm2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
7Đồ bảo vệ lao động, phòng chống rò rỉ CloTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
8Tủ đựng đồ bảo vệ lao độngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
9Mặt nạ chống độcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
10Găng tay bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
11Ủng bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
12Thiết bị thở khí nénTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
13Tủ thuốc sơ cứuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
F Thiết bị Bể chứa 40m3 hiện hữu
1Thiết bị cào bùn điều khiển bằng điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
G Máy phát điện dự phòng 80KVA + Hệ thống chống ống + Hệ thống thoát khí thải + Tủ ATS
1Máy phát điện dự phòng 80KVA + Hệ thống chống ống + Hệ thống thoát khí thải + Tủ ATSTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
H Chi phí lắp đặt thiết bị công nghệ + điện
1Chi phí lắp đặt thiết bị công nghệ + điệnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
I Thiết bị văn phòng
1Bàn làm việc : 1,2m (d) x 0,75m (c) x 0,6m (r )Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
2Máy lạnh 1HPTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
3Ghế ngồiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo6bộ
4Giường ngủ nhân viênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
5Điện thoại bànTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
6Quạt đứngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2bộ
7Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
8Máy vi tínhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
J Phần thiết bị đường dây 22kV
1DCL 3P - 24kV - cách điện PolymerTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
2Thu lôi van LA-21 (bộ 3 pha)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
K Phần thiết bị TBA
1Tủ điên hạ thế 400A-0,4kV (2 lộ xuất tuyến 200A+ 2 lộ xuất tuyến 150A)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1tủ
2Tủ tụ bù hạ áp 60 kVArTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1tủ
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1máy
4Chống sét van LA-18Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và thông số kỹ thuật chi tiết thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1bộ
L Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
M Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm hiệu chỉnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
N Chi phí vận hành - Đào tạo và chuyển giao công nghệ
1Chi phí vận hànhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
2Chi phí Đào tạo và chuyển giao công nghệTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết (hạng mục, hệ) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng từ năm 2017 trở lại đây có giá trị tối thiểu 11,8 tỷ VND, hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm:có Hạng mục cấp điện; Có hạng mục công trình loại cấp nước (cấp và xử lý nước), cấp III trở lên; Có hạng mục xây lắp nhà, bể chứa nước, xử lý nước của Nhà máy nước; hệ thống cấp nước cứu hỏa, cấp thoát nước, chống sét…- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Cấp thoát nước từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật .- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Cấp thoát nước từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 2 Có trình độ chuyên môn ngành điện dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình tương tự (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh đối với nhân sự trực tiếp đã tham gia thi công kèm theo).33
5 Cán bộ KCS-phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).33
6 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ nếu có kèm theo)33
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ 1 Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).33
8 Công nhân kỹ thuật 25 - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Ô tô có tải trọng ≥5T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu. (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
2 Máy đào≥0,3m3 - Máy đào≥0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy lu rung ≥11,0T - Máy lu ≥11,0T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy lu bánh thép ≥9,0T - Máy lu bánh thép ≥9,0T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy ủi ≥75CV Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Cần cẩu tự hành ≥ 4T Cần cẩu tự hành ≥ 4T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 Máy trộn Bê tông ≥250L Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy trộn Bê tông ≥500L Máy trộn Bê tông ≥500L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
9 Máy trộn vữa ≥80L Máy trộn vữa xi măng ≥80L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
10 Máy thủy bình Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Máy kinh vĩ điện tử Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).3
13 Máy đầm bàn Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
14 Máy cắt Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
15 Máy Khoan cầm tay Máy khoan công suất ≥0.35KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
16 Máy đầm cóc - Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
17 Máy hàn Máy công suất ≥18KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
18 Máy phát điện Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
19 Máy bơm nước Máy công suất ≥750W; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
20 Máy duỗi thép Máy công suất ≥5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->