Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051626-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211046675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn Nga Sơn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:36:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,945,694,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783708496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.161.986.492 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.323.972.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu 0.4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, trọng tải 7-10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 5 kWA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ giàn giáo ( gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mân giàn giáo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Nhà bếp, rãnh thoát nước trường Mầm non Thị trấn 1 và các hạng mục khác
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thị trấn Nga Sơn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 9/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường; * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK10,1527m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,929100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6768100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK14,714m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK44,4951m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,7062100m2
7Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,9166m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2323100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,8056m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,087m3
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,3818m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK0,3074100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6224Tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,7681Tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,8229Tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0861Tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3516Tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK30,2887m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6519100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,7017100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK19,53m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,99m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK18,99m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,1527m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,755100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1066Tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6768Tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,9752m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,0208100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3651Tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,1837Tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,0929Tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK31,2774m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK3,4974100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,2876Tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,131m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1709100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,017Tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0668Tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK69,7042m3
41Gia công xà gồ thép hộp 80x40x3Theo HSTK2,6608tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,6608tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK106,8944m2
44Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK2,3996100m2
45Tôn úp nóc rộng 400Theo HSTK35,3m
46Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK959,84cái
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK56,5323m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK56,5323m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK102,07m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK349,74m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK266,2344m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK478,5261m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK264,072m2
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK68,46m
55Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK68,46m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK266,2344m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK666,2641m2
58Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mmTheo HSTK173,5228m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo HSTK42,0978m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK5,925m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,975m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,37m3
63Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,1492m3
64Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK20,736m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5117m3
66Lát đá 100x100x10mmTheo HSTK4,896m2
67Cửa khung sắt kínhTheo HSTK30,87m2
68Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK8,64m2
69Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng)Theo HSTK8,64m2
70Cửa lùa kính lõi thép gia cườngTheo HSTK11,556m2
71Bê tông sàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,889m3
72Ván khuôn gỗ sàn bếpTheo HSTK0,1023100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn bếpTheo HSTK0,0518Tấn
74Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo HSTK10,23m2
75Xây tường đỡ bệ bếp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,616m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,6m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK5,6m2
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK12bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK6bộ
80Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo HSTK2cái
81Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo HSTK13cái
82Hộp điện 300x250x200mmTheo HSTK1cái
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo HSTK130m
84Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK12cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK170m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK220m
88Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK3cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo HSTK1cái
91Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK5cái
92Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK1cái
93Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK2cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,2100m
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK4cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK3cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK15cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK10cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK10cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK12cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK0,24100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK3cái
104Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK4cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK5cái
106Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK4cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 74mmTheo HSTK0,15100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 74mmTheo HSTK15cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 74mmTheo HSTK15cái
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK4cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,15100m
112Lắp đặt vòi rửa inox chậu đôiTheo HSTK1bộ
113Van khóaTheo HSTK2cái
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
115Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK1bể
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2917m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0554100m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,9467m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,374m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,45m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0105100m2
122Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,5256m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,4m2
124Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3375m3
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,009100m2
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0963tấn
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK3cái
128Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo HSTK0,0389100m3
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,5066m3
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2863100m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK10,0467m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK5,58m3
133Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,115m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK69,75m2
135Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,8283m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1852100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,1295tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK105cấu
B PHỤ TRỢ (NHÀ BẾP):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2765m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0525100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK1,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,128100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,1893tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1893tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1629tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1629tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1884tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1884tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,3548100m2
13Tôn úp nóc rộng 400Theo HSTK6m
14Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK141,92cái
15Máng thu nướcTheo HSTK12m
16Xây bể, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,65m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK30m2
18Ốp tường 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK30m2
19Ni lon tái sinhTheo HSTK30m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,5m3
21Lát nền gạch chống trượt 300x300, XM PCB40Theo HSTK30m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,7128m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1354100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK4,7533m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,594m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,018100m2
28Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,8582m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,4m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,009100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1179tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK1cấu
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,4147m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0788100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK2,7667m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,912m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4608100m2
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0799tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,0799tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0904tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0904tấn
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1554tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1554tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK0,2153100m2
46Tôn úp nóc rộng 400Theo HSTK8,25m
47Ke chống bão (4 cái/m2)Theo HSTK86,12cái
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,742m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,7239m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,1545tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1129100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK64cấu
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK121,8m2
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK50,4m3
55Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK25,2m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK27m3
57Gạch chỉTheo HSTK1.620viên
58Lưới báo cápTheo HSTK180m
59Mốc báo cápTheo HSTK180cái
60Rải cáp nguồn ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mmTheo HSTK1100m
61Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mmTheo HSTK1,8100m
62Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Theo HSTK1,8100 m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK11,24m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK3,7467m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,048100m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,96m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,112100m2
68Khung móngTheo HSTK4bộ
69Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK41 cột
70Lắp giá đỡ tủTheo HSTK11 bộ
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 tủ
72Tủ nhánhTheo HSTK5tủ
73Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK664m2
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK33,2m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK92,1m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK128,94m3
77Lát gạch terrazzo 400x400mmTheo HSTK2.506m2
78Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK235m2
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK11,75m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK11,75m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,45m3
82Lát gạch terrazzo 400x400mmTheo HSTK235m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI TƯỜNG RÀO
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, đào thủ công 5%Theo HSTK15,404m3
2Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK2,9268100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,472100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,1541100m3
5Lớp lót nilong tái sinhTheo HSTK154,08m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK15,41m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,288100m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK72m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK44,35m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK460,8m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK1,208100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,81m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5245tấn
14Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK11,7m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,174tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,5742tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,5498100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK144cấu
D NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK16,389m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK3,1139100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,0926100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK18,838m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK66,6151m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,8076100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,719Tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,6812Tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,9067Tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,8707m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2911100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,072Tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6956Tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,1475m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1222Tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6179Tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,5747100m2
18Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK46,1845m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,9399100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK1,2452100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK23,4305m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK25,677m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào chân tườngTheo HSTK25,677m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,2689m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2618Tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4995Tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,2872100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,1167m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,3742100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7925Tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4461Tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK36,6848m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK3,0571100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,5787Tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8492m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0657Tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0262Tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1509100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK408,45m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK305,7m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK714,15m2
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK3,7691m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2523100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,6655m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK6,9184m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,9996m3
47Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,697m3
48Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK31,077m2
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,4094m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,963m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,137tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,194100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK65cấu
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK73,764m2
55Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK13,8717m3
56Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK84,3436m3
57Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK1,0839m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,7559m2
59Lan can inox 304Theo HSTK24,0788m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK141,102m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK176,002m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK702,0315m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK336,8599m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK702,0314m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo HSTK241,0696m2
66Trần nhôm hợp kim (Cả lắp đặt)Theo HSTK159,3m2
67Bảng hiệuTheo HSTK3,49m2
68Hoa sắt trang tríTheo HSTK26,625m2
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,8115tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,8114tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK58,7832m2
72Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo HSTK1,7203100m2
73Tôn úp nócTheo HSTK17,92m
74Ke chống bãoTheo HSTK239cái
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK146,2384m2
76Phào cắt nướcTheo HSTK62,2m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK66m
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK4,0557100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK1,593100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK1,593100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,6875m3
82Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo HSTK6,2784m2
83Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,6006m3
84Lát đá granít màu xámTheo HSTK4,4352m2
85Lan can inox 304Theo HSTK4,032m2
86Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSTK15,39m2
87Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSTK4,86m2
88Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSTK21,6m2
89Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 15x15mmTheo HSTK21,6m2
90Bảng táp lô đắp vữaTheo HSTK1bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
92Lắp đặt đèn led hộp 600x600mm âm trầnTheo HSTK20bộ
93Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK12cái
94Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK6cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK6cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK10cái
98Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK8cái
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK9bộ
100Hộp điện 300x250x200mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt hộp âm tườngTheo HSTK43hộp
102Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK15hộp
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK100m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK92m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK261m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK475m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắnTheo HSTK736m
108Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK5cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK5cái
111Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo HSTK4cọc
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK5cái
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK52m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK18m
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK3m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3m3
117Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2bộ
118Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo HSTK4bộ
E PHỤ TRỢ (NHÀ VĂN HÓA):
1Phá dỡ nhà kho + mái ngóiTheo HSTK2ca
2San đầm từ gạch phá dỡTheo HSTK0,768100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK28,25m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK39,55m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK565m2
6Lát gạch terrazzo 400x400mmTheo HSTK565m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,4521m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2759100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,6809m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK4,1175m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,6312m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,9203m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,3395m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,1059tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1649100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK86cấu
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK62,32m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK0,42100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK6cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK5cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK3cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK3cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK5cái
28Lắp đặt van 1 chiều PPR D25Theo HSTK2cái
29Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính40mmTheo HSTK2cái
30Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính20mmTheo HSTK1cái
31Van phao cơ đồngTheo HSTK2cái
32Van phao điệnTheo HSTK1cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK6cái
34Máy bơmTheo HSTK1cái
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK0,7128m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1355100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,7533m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,594m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,018100m2
41Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,8582m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,4m2
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,009100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1179tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK1cấu
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK2,8055m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,5331100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK18,7067m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,3741100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,5968m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK25,3462m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,4728m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0528Tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2952Tấn
56Xây trụ cột thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,5588m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK13,3867m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK64,386m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK177,372m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK168m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK241,758m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK1,2168m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,4056m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,0845m3
65Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK0,4565m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1056m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0023Tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,008Tấn
69Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK1,0125m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK9m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,4m
73Thép hình LTheo HSTK17,8038kg
74Cửa inoxTheo HSTK3,15m2
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK0,7164m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,1361100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,3778m3
4Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,5347m3
5Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK1,1458m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0162Tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1365Tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1042100m2
9Đắp đất hố móngTheo HSTK4,7762m3
10Đắp cát nền nhà bằng thủ côngTheo HSTK1,23m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK1,23m3
12Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK3,928m2
13Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,928m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK13,8079m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,7832m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0712100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0146Tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,117Tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK0,176m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,036100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0058Tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0121Tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,726m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2726100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,342Tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK7,12m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK27,26m2
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK68,188m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK94,922m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK102,568m2
31Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK50,66m2
32Ốp tường tườngTheo HSTK44,262m2
33Lát nềnTheo HSTK16,0829m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo HSTK5,6m2
35Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hấtTheo HSTK1,44m2
36Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK5bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK1cái
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK30m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK25m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK55m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK5cái
42Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK3bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK1,0673m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2028100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,9122m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,7934m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,023100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK0,0611Tấn
52Xây bể tự hoại, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK4,111m3
53Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo HSTK48,825m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK35,0728m2
55Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo HSTK0,7925m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0254100m2
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0555tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK4cấu
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0712100m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo HSTK0,02100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK0,32100m
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK5cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK10cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo HSTK2cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo HSTK2cái
66Rắc co D32Theo HSTK4cái
67Van nhựa D40Theo HSTK2cái
68Van nhựa D32Theo HSTK2cái
69Vòi rửa D15Theo HSTK2cái
70Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK1bể
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo HSTK0,045100m
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK6cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK1cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK5cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK8cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK7cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK2cái
82Quả cầu chắn rácTheo HSTK4cái
83Phễu thu nước mưaTheo HSTK5cái
G CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu
Hàng đặt sản xuất
Xuất xứ: Việt Nam
Kích thước: 2200x500x750mm
Chất liệu: Gỗ Gụ sơn phủ PU, Có ngăn để tài liệu. Mặt trước Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh sảo
Theo HSTK8Cái
2Bàn chủ tịch sân khấuHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 2000x500x750mmChất liệu: Gỗ Gụ sơn phủ PU, Có ngăn để tài liệu. Mặt trước Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh sảoTheo HSTK1Cái
3Bàn thư kýHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 1200x500x750Chất liệu: Bằng Gỗ tự nhiên Tần bì nhập khẩu Mặt bàn Veneer , mặt trước trạm khắc hoa văn trang tríTheo HSTK1Cái
4Bục tượng bác trạm trỗ đài senHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 750x500x1500mmChất liệu: Bằng gỗ Gụ sơn phủ PU trạm khắc Đài senTheo HSTK1Cái
5Bục thuyết trìnhHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 750x580x1100mmChất liệu: Bằng Gỗ Gụ sơn phủ PU soi gờ chỉ trang tríTheo HSTK1Cái
6Tượng bác hồ loại đại sơn nhũ đồngXuất xứ: Việt NamChất liệu: Thạch cao, sơn nhũ đồng cao 1,2mTheo HSTK1Cái
7Power Amplifier+ Thiết kế sang trọng, mạnh mẽ+ Sở hữu công suất 8Ω - 2 x 500W, 4Ω - 2 x 750W, 8Ω - 1500W.+ Sử dụng mạch công suất Class H cho hiệu suất cao+ Âm thanh trung thực, không méo tiếng+ Độ bền thiết bị cao, phối ghép phù hợp với loa karaoke, vang số, mixer...Theo HSTK1Chiếc
8Bàn điều chỉnh âm thanh Mixer Thiết kế nhỏ gọn phù hợp với hội trường, sân khấu.- Công nghệ D-PR (Discrete Class-A Mic Preamps)- USB as giải mã 192 KHZ / 24 bit.- Độ méo tiếng thấp, xử lý âm thanh hoàn hảoTheo HSTK1Bộ
9Loa toàn dảiSử dụng cho phòng:30m2 - 40m2Cấu tạo:2 Loa, 2 đường tiếngLoa Bass: 40cmLoa treble: 1 loa 7.6cmCông suất RMS:600WCông suất Max/Program:900WTheo HSTK2Chiếc
10Micro không dây:BCE UGX12 Luxury bao gồm 1 đầu thu + 2 tay micro không dây+ Sử dụng sóng UHF - tần số siêu cao cho khả năng thu phát sóng xa và ổn định+ Chất âm trong, tiếng ca mượt và vang.+ Cảm biến tự ngăt khi không sử dụng tiết kiệm pin+ Phạm vi hoạt động lên tới 100mTheo HSTK1Bộ
11Micro cổ ngổngModel: CCS 800* Đặc tính kỹ thuật:- Sử dụng cho đại biểu hoặc chủ tọa- Micro có cần điều chỉnh linh hoạt- Dùng nguồn 48V trực tiếp từ bàn Mixer- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.- Bảo hành 12 tháng theo quy định nhà sản xuấtTheo HSTK1Chiếc
12Amly chuyên dùng hội thảo, hội họpModel: PA-506 Gold LuxuryAmply Jarguar Suhyoung PA-506 Gold Luxury là mẫu amply karaoke 4 kênh, dùng cho karaoke và nghe nhạc cực hay.+ Thiết kế hiện đại, dễ sử dụng+ Công suất 300W x 4CH (8Ω stereo) và 600W x 2CH (8Ω bridge)+ Chế độ chống hú FBX sẽ ngắt hoàn toàn tiếng hú rít mà không ảnh hưởng đến giọng hátTheo HSTK1Chiếc
13Tủ đựng thiết bịTủ rack 16U Mixer (gỗ)Chất liệu gỗ dán nhiều lớn, các góc cạnh được bọc nhômTheo HSTK1Chiếc
14Loa chuyên dùng hội thảo, hội họpModel: SP90* Đặc tính kỹ thuật:Công suất: 90WĐiện áp không đổi: 100VChất liệu: nhựa ABS ShellĐộ nhạy: 89dBĐáp ứng tần số: 70 ~ 20KHz- Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Bảo hành 36 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtTheo HSTK6Chiếc
15Dây dẫn tín hiệu trung nhân, dây điện cả hệ thốngTheo HSTK10Mét
16Phông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết cao cấp, độ chùng vải 3 lầnBao gồm:Phông chính: 11000x5000(mm)Phông di động: 11000x5000(mm)Cánh gà: 1200x5000 (mm) x6Diềm bèo: 700x11000(mm) x3Cờ đỏ: 1500x5000(mm)Chất liệu nhung HQ, khung nhôm, hệ thống kéo chuyên dụng.Theo HSTK176,6M2
17Sao vàng búa liềmĐường kính 65 cm, chất liệu mica cao cấpTheo HSTK1Bộ
18Khẩu hiệu hội trườngKT tiêu chuẩn. Chất liệu khung nhôm chuyên dụng, chữ meka gương, nội dung " Đảng cộng sản…."theo yêu cầu,Theo HSTK1Bộ
19Vận chuyển lắp đặtTheo HSTK3chuyến
20Smart Tivi QLED 4K 65 inch QA65Q80RTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783708496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.161.986.492 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.323.972.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu 0.4 - 0,8 m3 Hoạt đông tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T Hoạt đông tốt1
3 Ô tô tự đổ, trọng tải 7-10 T Hoạt đông tốt2
4 Máy đục bê tông ≥ 1,5 kW Hoạt đông tốt2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW Hoạt đông tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt đông tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Hoạt đông tốt2
8 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Hoạt đông tốt2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt đông tốt2
10 Máy hàn điện ≥ 5 kWA Hoạt đông tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,0 kW Hoạt đông tốt2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt đông tốt2
13 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt đông tốt2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,0 kW Hoạt đông tốt1
15 Máy phát điện ≥ 5kW Hoạt đông tốt1
16 Bộ giàn giáo ( gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mân giàn giáo) Hoạt đông tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->