Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn Nga Sơn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:36:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,945,694,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783708496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.161.986.492 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.323.972.984 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu 0.4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, trọng tải 7-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 5 kWA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ giàn giáo ( gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mân giàn giáo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Nhà bếp, rãnh thoát nước trường Mầm non Thị trấn 1 và các hạng mục khác 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị trấn Nga Sơn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 9/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường; * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,1527 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,929 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6768 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 14,714 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 44,4951 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,7062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,9166 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2323 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,8056 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,087 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,3818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK | 0,3074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6224 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,7681 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,8229 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0861 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3516 | Tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 30,2887 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,6519 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7017 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 19,53 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,99 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,99 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,1527 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,755 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1066 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6768 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 10,9752 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,0208 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3651 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,1837 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0929 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 31,2774 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 3,4974 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,2876 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,131 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1709 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,017 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0668 | Tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 69,7042 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x3 | Theo HSTK | 2,6608 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,6608 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 106,8944 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 2,3996 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo HSTK | 35,3 | m |
| 46 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK | 959,84 | cái |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 56,5323 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 56,5323 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 102,07 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 349,74 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 266,2344 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 478,5261 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 264,072 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 68,46 | m |
| 55 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 68,46 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 266,2344 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 666,2641 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm | Theo HSTK | 173,5228 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 42,0978 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,925 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,975 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,37 | m3 |
| 63 | Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,1492 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 20,736 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5117 | m3 |
| 66 | Lát đá 100x100x10mm | Theo HSTK | 4,896 | m2 |
| 67 | Cửa khung sắt kính | Theo HSTK | 30,87 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 69 | Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng) | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 70 | Cửa lùa kính lõi thép gia cường | Theo HSTK | 11,556 | m2 |
| 71 | Bê tông sàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,889 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn bếp | Theo HSTK | 0,1023 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn bếp | Theo HSTK | 0,0518 | Tấn |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo HSTK | 10,23 | m2 |
| 75 | Xây tường đỡ bệ bếp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,616 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,6 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,6 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo HSTK | 13 | cái |
| 82 | Hộp điện 300x250x200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo HSTK | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 74mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 74mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 74mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa inox chậu đôi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 113 | Van khóa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2917 | m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0554 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,9467 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,374 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0105 | 100m2 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,5256 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,4 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3375 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0963 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,0389 | 100m3 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,5066 | m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2863 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 10,0467 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 5,58 | m3 |
| 133 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,115 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 69,75 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,8283 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1852 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1295 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 105 | cấu |
| B | PHỤ TRỢ (NHÀ BẾP): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2765 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0525 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1893 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1893 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1629 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1629 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1884 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1884 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,3548 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo HSTK | 6 | m |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK | 141,92 | cái |
| 15 | Máng thu nước | Theo HSTK | 12 | m |
| 16 | Xây bể, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 18 | Ốp tường 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 19 | Ni lon tái sinh | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,5 | m3 |
| 21 | Lát nền gạch chống trượt 300x300, XM PCB40 | Theo HSTK | 30 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7128 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1354 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 4,7533 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,8582 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,4 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1179 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | cấu |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4147 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0788 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 2,7667 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,912 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4608 | 100m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0799 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0799 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,0904 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,0904 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1554 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1554 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,2153 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo HSTK | 8,25 | m |
| 47 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK | 86,12 | cái |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,742 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,7239 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1545 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1129 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 64 | cấu |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 121,8 | m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 50,4 | m3 |
| 55 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 25,2 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 27 | m3 |
| 57 | Gạch chỉ | Theo HSTK | 1.620 | viên |
| 58 | Lưới báo cáp | Theo HSTK | 180 | m |
| 59 | Mốc báo cáp | Theo HSTK | 180 | cái |
| 60 | Rải cáp nguồn ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 61 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo HSTK | 1,8 | 100 m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 11,24 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 3,7467 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,96 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 68 | Khung móng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK | 4 | 1 cột |
| 70 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 72 | Tủ nhánh | Theo HSTK | 5 | tủ |
| 73 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK | 664 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 33,2 | m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 92,1 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 128,94 | m3 |
| 77 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo HSTK | 2.506 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK | 235 | m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 11,75 | m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 11,75 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,45 | m3 |
| 82 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo HSTK | 235 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, đào thủ công 5% | Theo HSTK | 15,404 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,9268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,472 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,1541 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo HSTK | 154,08 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 15,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 44,35 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 460,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK | 1,208 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,81 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5245 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 11,7 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,174 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,5742 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,5498 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 144 | cấu |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK | 16,389 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,1139 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,0926 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 18,838 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 66,6151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,8076 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,719 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,6812 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,9067 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,8707 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2911 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,072 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6956 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,1475 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1222 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6179 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5747 | 100m2 |
| 18 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 46,1845 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,9399 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,2452 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 23,4305 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 25,677 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Theo HSTK | 25,677 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,2689 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2618 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4995 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,2872 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,1167 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,3742 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7925 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4461 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 36,6848 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 3,0571 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,5787 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8492 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0657 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0262 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1509 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 408,45 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 305,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 714,15 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,7691 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2523 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,6655 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 6,9184 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,9996 | m3 |
| 47 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,697 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 31,077 | m2 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,4094 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,963 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,194 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 65 | cấu |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 73,764 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 13,8717 | m3 |
| 56 | Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 84,3436 | m3 |
| 57 | Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 1,0839 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,7559 | m2 |
| 59 | Lan can inox 304 | Theo HSTK | 24,0788 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 141,102 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 176,002 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 702,0315 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 336,8599 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 702,0314 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 241,0696 | m2 |
| 66 | Trần nhôm hợp kim (Cả lắp đặt) | Theo HSTK | 159,3 | m2 |
| 67 | Bảng hiệu | Theo HSTK | 3,49 | m2 |
| 68 | Hoa sắt trang trí | Theo HSTK | 26,625 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8115 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8114 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,7832 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo HSTK | 1,7203 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 17,92 | m |
| 74 | Ke chống bão | Theo HSTK | 239 | cái |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 146,2384 | m2 |
| 76 | Phào cắt nước | Theo HSTK | 62,2 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 66 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 4,0557 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,593 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK | 1,593 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,6875 | m3 |
| 82 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,2784 | m2 |
| 83 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,6006 | m3 |
| 84 | Lát đá granít màu xám | Theo HSTK | 4,4352 | m2 |
| 85 | Lan can inox 304 | Theo HSTK | 4,032 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSTK | 15,39 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSTK | 4,86 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSTK | 21,6 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 15x15mm | Theo HSTK | 21,6 | m2 |
| 90 | Bảng táp lô đắp vữa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led hộp 600x600mm âm trần | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 100 | Hộp điện 300x250x200mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HSTK | 43 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 92 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 261 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 475 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn | Theo HSTK | 736 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 111 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 52 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK | 18 | m |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 117 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 118 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| E | PHỤ TRỢ (NHÀ VĂN HÓA): | |||
| 1 | Phá dỡ nhà kho + mái ngói | Theo HSTK | 2 | ca |
| 2 | San đầm từ gạch phá dỡ | Theo HSTK | 0,768 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 28,25 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 39,55 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 565 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo HSTK | 565 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,4521 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2759 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,6809 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,1175 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,6312 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,9203 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 2,3395 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1059 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1649 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 86 | cấu |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 62,32 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Van phao cơ đồng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Van phao điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 34 | Máy bơm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7128 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1355 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,7533 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,8582 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,4 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1179 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | cấu |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,8055 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,5331 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 18,7067 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,3741 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,5968 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 25,3462 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,4728 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0528 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2952 | Tấn |
| 56 | Xây trụ cột thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,5588 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 13,3867 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 64,386 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 177,372 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 168 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 241,758 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,2168 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,4056 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,0845 | m3 |
| 65 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,4565 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1056 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0023 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,008 | Tấn |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 1,0125 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,4 | m |
| 73 | Thép hình L | Theo HSTK | 17,8038 | kg |
| 74 | Cửa inox | Theo HSTK | 3,15 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7164 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1361 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,3778 | m3 |
| 4 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,5347 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,1458 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0162 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1365 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1042 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Theo HSTK | 4,7762 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Theo HSTK | 1,23 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,23 | m3 |
| 12 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,928 | m2 |
| 13 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,928 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 13,8079 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0712 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0146 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,117 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0058 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0121 | Tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,726 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2726 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,342 | Tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,12 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 27,26 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 68,188 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 94,922 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 102,568 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 50,66 | m2 |
| 32 | Ốp tường tường | Theo HSTK | 44,262 | m2 |
| 33 | Lát nền | Theo HSTK | 16,0829 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 5,6 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 55 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,0673 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2028 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,9122 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7934 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 0,0611 | Tấn |
| 52 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,111 | m3 |
| 53 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK | 48,825 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 35,0728 | m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,7925 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0254 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0555 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | cấu |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0712 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Rắc co D32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 67 | Van nhựa D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Van nhựa D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Vòi rửa D15 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HSTK | 0,045 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 4 | cái |
| 83 | Phễu thu nước mưa | Theo HSTK | 5 | cái |
| G | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu Hàng đặt sản xuất Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: 2200x500x750mm Chất liệu: Gỗ Gụ sơn phủ PU, Có ngăn để tài liệu. Mặt trước Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh sảo | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 2 | Bàn chủ tịch sân khấuHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 2000x500x750mmChất liệu: Gỗ Gụ sơn phủ PU, Có ngăn để tài liệu. Mặt trước Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh sảo | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thư kýHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 1200x500x750Chất liệu: Bằng Gỗ tự nhiên Tần bì nhập khẩu Mặt bàn Veneer , mặt trước trạm khắc hoa văn trang trí | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng bác trạm trỗ đài senHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 750x500x1500mmChất liệu: Bằng gỗ Gụ sơn phủ PU trạm khắc Đài sen | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Bục thuyết trìnhHàng đặt sản xuấtXuất xứ: Việt NamKT: 750x580x1100mmChất liệu: Bằng Gỗ Gụ sơn phủ PU soi gờ chỉ trang trí | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Tượng bác hồ loại đại sơn nhũ đồngXuất xứ: Việt NamChất liệu: Thạch cao, sơn nhũ đồng cao 1,2m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Power Amplifier+ Thiết kế sang trọng, mạnh mẽ+ Sở hữu công suất 8Ω - 2 x 500W, 4Ω - 2 x 750W, 8Ω - 1500W.+ Sử dụng mạch công suất Class H cho hiệu suất cao+ Âm thanh trung thực, không méo tiếng+ Độ bền thiết bị cao, phối ghép phù hợp với loa karaoke, vang số, mixer... | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn điều chỉnh âm thanh Mixer Thiết kế nhỏ gọn phù hợp với hội trường, sân khấu.- Công nghệ D-PR (Discrete Class-A Mic Preamps)- USB as giải mã 192 KHZ / 24 bit.- Độ méo tiếng thấp, xử lý âm thanh hoàn hảo | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Loa toàn dảiSử dụng cho phòng:30m2 - 40m2Cấu tạo:2 Loa, 2 đường tiếngLoa Bass: 40cmLoa treble: 1 loa 7.6cmCông suất RMS:600WCông suất Max/Program:900W | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 10 | Micro không dây:BCE UGX12 Luxury bao gồm 1 đầu thu + 2 tay micro không dây+ Sử dụng sóng UHF - tần số siêu cao cho khả năng thu phát sóng xa và ổn định+ Chất âm trong, tiếng ca mượt và vang.+ Cảm biến tự ngăt khi không sử dụng tiết kiệm pin+ Phạm vi hoạt động lên tới 100m | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Micro cổ ngổngModel: CCS 800* Đặc tính kỹ thuật:- Sử dụng cho đại biểu hoặc chủ tọa- Micro có cần điều chỉnh linh hoạt- Dùng nguồn 48V trực tiếp từ bàn Mixer- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.- Bảo hành 12 tháng theo quy định nhà sản xuất | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 12 | Amly chuyên dùng hội thảo, hội họpModel: PA-506 Gold LuxuryAmply Jarguar Suhyoung PA-506 Gold Luxury là mẫu amply karaoke 4 kênh, dùng cho karaoke và nghe nhạc cực hay.+ Thiết kế hiện đại, dễ sử dụng+ Công suất 300W x 4CH (8Ω stereo) và 600W x 2CH (8Ω bridge)+ Chế độ chống hú FBX sẽ ngắt hoàn toàn tiếng hú rít mà không ảnh hưởng đến giọng hát | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ đựng thiết bịTủ rack 16U Mixer (gỗ)Chất liệu gỗ dán nhiều lớn, các góc cạnh được bọc nhôm | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 14 | Loa chuyên dùng hội thảo, hội họpModel: SP90* Đặc tính kỹ thuật:Công suất: 90WĐiện áp không đổi: 100VChất liệu: nhựa ABS ShellĐộ nhạy: 89dBĐáp ứng tần số: 70 ~ 20KHz- Các thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Bảo hành 36 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Theo HSTK | 6 | Chiếc |
| 15 | Dây dẫn tín hiệu trung nhân, dây điện cả hệ thống | Theo HSTK | 10 | Mét |
| 16 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết cao cấp, độ chùng vải 3 lầnBao gồm:Phông chính: 11000x5000(mm)Phông di động: 11000x5000(mm)Cánh gà: 1200x5000 (mm) x6Diềm bèo: 700x11000(mm) x3Cờ đỏ: 1500x5000(mm)Chất liệu nhung HQ, khung nhôm, hệ thống kéo chuyên dụng. | Theo HSTK | 176,6 | M2 |
| 17 | Sao vàng búa liềmĐường kính 65 cm, chất liệu mica cao cấp | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 18 | Khẩu hiệu hội trườngKT tiêu chuẩn. Chất liệu khung nhôm chuyên dụng, chữ meka gương, nội dung " Đảng cộng sản…."theo yêu cầu, | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển lắp đặt | Theo HSTK | 3 | chuyến |
| 20 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch QA65Q80R | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.918542482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.783708496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.161.986.492 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.323.972.984 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu 0.4 - 0,8 m3 | Hoạt đông tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T | Hoạt đông tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, trọng tải 7-10 T | Hoạt đông tốt | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông ≥ 1,5 kW | Hoạt đông tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | Hoạt đông tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt đông tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Hoạt đông tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Hoạt đông tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt đông tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 5 kWA | Hoạt đông tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,0 kW | Hoạt đông tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt đông tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt đông tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,0 kW | Hoạt đông tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 5kW | Hoạt đông tốt | 1 |
| 16 | Bộ giàn giáo ( gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mân giàn giáo) | Hoạt đông tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi