Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông; Thoát nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051908-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông; Thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20210854602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:05:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,618,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).+ Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥50kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông; Thoát nước)
Xây dựng 02 tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ đường Nguyễn Sơn và phố Lâm Hạ đến đường quy hoạch 22m, phường Bồ Đề, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, địa chỉ: LK 16-02 Khu đô thị mới Phú Lương, phường Phú La, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng HP, địa chỉ: Số 17-Ngách 147/67 phố Tân Mai, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng linh vực: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu (Bố trí số lượng theo tiến độ thi công). Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V E-HSMT4,5338100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT4,8243100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,8243100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,8243100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT4,8243100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT40,4628100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1 Km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT24,5226100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT24,5226100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT24,5226100m3
10Xủ lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT2.452,26m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT7,3102100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT7,3102100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT7,3102100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT7,3102100m3
15Xử lý đất cấp 4Theo Chương V E-HSMT731,02m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng)Theo Chương V E-HSMT14,4911100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT11,9485100m3
18Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT15,4077100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,cường độ 12kN/mTheo Chương V E-HSMT49,948100m2
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,cường độ 200/50kN/mTheo Chương V E-HSMT7,567100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại II)Theo Chương V E-HSMT8,2726100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I)Theo Chương V E-HSMT5,0397100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT33,5977100m2
24Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm;Theo Chương V E-HSMT33,5977100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT33,5977100m2
26Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT33,5977100m2
27Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm;Theo Chương V E-HSMT4,0489100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,0489100m2
29Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT4,0489100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,0489100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT4,0757100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I)Theo Chương V E-HSMT0,897100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT3,5466100m2
34Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm;Theo Chương V E-HSMT3,5466100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT3,5466100m2
36Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT3,5466100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,3229100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo Chương V E-HSMT1,4433100m2
39Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT1,3229100m2
40Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,1546100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1546100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1546100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,1546100m3
44Xử lý đất cấp 4Theo Chương V E-HSMT15,46m3
45Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6389100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1 Km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6389100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6389100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,6389100m3
49Xủ lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT63,89m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2318100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại II)Theo Chương V E-HSMT0,1659100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I)Theo Chương V E-HSMT0,1032100m3
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,6883100m2
54Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm;Theo Chương V E-HSMT0,6883100m2
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,6883100m2
56Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT0,6883100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,7005100m2
58Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm;Theo Chương V E-HSMT0,7005100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,7005100m2
60Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT0,7005100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo Chương V E-HSMT0,62100m2
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I)Theo Chương V E-HSMT0,1122100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,0967100m2
64Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm;Theo Chương V E-HSMT1,0967100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,0967100m2
66Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo Chương V E-HSMT1,0967100m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I)Theo Chương V E-HSMT0,0169100m3
68Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT0,1126100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,69m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2465100m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,43100m3
72Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,cường độ 12kN/mTheo Chương V E-HSMT0,5437100m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0695100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,1608100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại II)Theo Chương V E-HSMT0,1292100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I)Theo Chương V E-HSMT0,084100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,43100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,43100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,43100m3
80Xủ lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT43m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2465100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2465100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,2465100m3
84Xủ lý đất cấp 4Theo Chương V E-HSMT24,65m3
85Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT24,5061100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT197,634m3
87Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm;Theo Chương V E-HSMT1.563,156m2
88Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; vữa mác 100, phần có cắt gạchTheo Chương V E-HSMT83,324m2
89Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; dẫn hướng người khiếm thịTheo Chương V E-HSMT784,07m2
90Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; dừng bước người khiếm thịTheo Chương V E-HSMT20,06m2
91Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0328100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,0657m3
93Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT0,6567100m2
94Lát hè bằng gạch Block P7+P10Theo Chương V E-HSMT65,67m2
95Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo Chương V E-HSMT0,5617100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,49m3
97Lát hè đường bằng gạch Terazzo, KT: 40x30x3cm;Theo Chương V E-HSMT56,17m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT2,164100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT29,542m3
100Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT582m
101Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 18x22x100cm; vữa xi măng M100Theo Chương V E-HSMT500m
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT37,574m3
103Lát tấm đan 50x30x6 cm vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT310,95m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT17,9555m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT39,4795m3
106Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn màu trắng)Theo Chương V E-HSMT314,43m2
107Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn màu vàng)Theo Chương V E-HSMT29,4m2
108Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo Chương V E-HSMT8,89m2
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V E-HSMT6cái
110Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V E-HSMT6Bộ
111Biển báo hình vuôngTheo Chương V E-HSMT0,36m2
112Cột biển báoTheo Chương V E-HSMT28,8md
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT8,8445m3
114Bó gốc cây bằng tấm bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT478,8m
115Cây Lát Hoa (D=>15cm, H=>3m trọn gói theo thiết kế cả cây chống sắt);Theo Chương V E-HSMT133cây
116Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,8843100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8843100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,8843100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,8843100m3
120Xử lý đất cấp 4Theo Chương V E-HSMT88,43m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,7384100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3834100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3167100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3167100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3167100m3
126Xủ lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT31,67m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,106m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT25,1482m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,124m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,284100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1317tấn
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT28,9168m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,2969m3
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT540,2184m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT77,5104m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT617,7288m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2439m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,037100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT6,3959100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1 Km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,3959100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,3959100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi 9km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT6,3959100m3
5Xủ lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT639,59m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,9532100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmTheo Chương V E-HSMT58đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT174cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT23mối nối
10Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT0,5164100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,82m3
12Mua cống hộp 600x600mmTheo Chương V E-HSMT34,5m
13Mua cống hộp 800x800mmTheo Chương V E-HSMT18m
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo Chương V E-HSMT23đoạn cống
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800 mmTheo Chương V E-HSMT12đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo Chương V E-HSMT21mối nối
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo Chương V E-HSMT11mối nối
18Quét nhựa bitum mối nối 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT19,26m2
19Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT0,1926100m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm(Vỉa hè)Theo Chương V E-HSMT48đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mmTheo Chương V E-HSMT4đoạn ống
22VL khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo Chương V E-HSMT156cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo Chương V E-HSMT156cấu kiện
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT48mối nối
25Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT1,6579100m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mmTheo Chương V E-HSMT140,8đoạn ống
27VL khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmTheo Chương V E-HSMT426cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmTheo Chương V E-HSMT426cấu kiện
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT127mối nối
30Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m;Theo Chương V E-HSMT5,2639100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2827100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1169100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2827100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2827100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2827100m3
36Xử lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT28,27m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT7,27m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0632tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,5191tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1618100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,09m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2347tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,8948tấn
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT2,9741100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT22,3m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,89m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT8,02m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,664100m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Chương V E-HSMT0,5707tấn
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Chương V E-HSMT1,9276tấn
51Song chắn rác gang tải trọng 250 KNTheo Chương V E-HSMT35bộ
52Lắp các loại nắp ga, lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT35cái
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2856100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1447100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2856100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2856100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2856100m3
58Xử lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT28,56m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,8m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,38m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,2487100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,4039tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT21,99m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT2,9339100m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0707tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo Chương V E-HSMT4,4469tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,1817tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,43m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,95m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT11,86m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,4761100m2
73Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Chương V E-HSMT0,1937tấn
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Chương V E-HSMT1,6939tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT20cấu kiện
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT10cái
77Song chắn rác gang tải trọng 250 KNTheo Chương V E-HSMT5bộ
78Nắp gang 850X850 tải trọng 125 KNTheo Chương V E-HSMT5bộ
79Nắp gang 850X850 tải trọng 400 KNTheo Chương V E-HSMT8bộ
80Lắp các loại nắp ga, lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT18bộ
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,6782100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,7045100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,9737100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,9737100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,9737100m3
86Xử lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT97,37m3
87Đắp đá dăm đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2583100m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Chương V E-HSMT4,2474tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V E-HSMT0,3884tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo Chương V E-HSMT7,5100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT44,55m3
92Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng rãnh B600Theo Chương V E-HSMT271mối nối
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT17,1m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,9125100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo Chương V E-HSMT2,2599tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10Theo Chương V E-HSMT0,1395tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu,Tấm đanTheo Chương V E-HSMT285cấu kiện
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0575100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0259100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0316100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0316100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0316100m3
103Xử lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT3,16m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,75m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1386100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,82m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,41m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,02m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,183100m2
110Nắp ga gang đúc 83x51 tải trọng 125 KNTheo Chương V E-HSMT9bộ
111Nắp ga gang đúc 850X850 tải trọng 125 KNTheo Chương V E-HSMT3bộ
112Nắp ga gang đúc 850X850 tải trọng 250 KNTheo Chương V E-HSMT2bộ
113Lắp đặt nắp gaTheo Chương V E-HSMT14cấu kiện
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,753100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,4528100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2361100m3
117Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT61100m
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V E-HSMT0,108100m3
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT97,9m3
120Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V E-HSMT90,8m3
121Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT188,7m2
122Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V E-HSMT0,0275100m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,29100m
124Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVCTheo Chương V E-HSMT0,02100m2
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3216100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3216100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3216100m3
128Xử lý đất cấp 2Theo Chương V E-HSMT32,16m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,6m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,16100m2
131Ống thép D108 sơn trắng đỏTheo Chương V E-HSMT32,5m
132Dây xích lan canTheo Chương V E-HSMT172,8m
133Lắp đặt cộtTheo Chương V E-HSMT25cái
134Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT14,5100m
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,675100m3
136Phên nứaTheo Chương V E-HSMT200m2
137Vải bạt dứaTheo Chương V E-HSMT195m2
138Thép buộc D6Theo Chương V E-HSMT53,5kg
139Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,675100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động 1 + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 + Chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).+ Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Đầm cóc ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
5 Máy đào ≥0,8m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy ủi ≥50kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
7 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
8 Máy lu bánh lốp ≥10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Máy lu bánh thép ≥16T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
10 Máy phun nhựa đường ≥190CV * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->