Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông; Thoát nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông; Thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:05:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,618,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).+ Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông; Thoát nước) Xây dựng 02 tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ đường Nguyễn Sơn và phố Lâm Hạ đến đường quy hoạch 22m, phường Bồ Đề, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng linh vực: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu (Bố trí số lượng theo tiến độ thi công). Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 – Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 4,5338 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 4,8243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,8243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,8243 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 4,8243 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 40,4628 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1 Km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 24,5226 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 24,5226 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 24,5226 | 100m3 |
| 10 | Xủ lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.452,26 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,3102 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 7,3102 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 7,3102 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,3102 | 100m3 |
| 15 | Xử lý đất cấp 4 | Theo Chương V E-HSMT | 731,02 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 14,4911 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 11,9485 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 15,4077 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,cường độ 12kN/m | Theo Chương V E-HSMT | 49,948 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,cường độ 200/50kN/m | Theo Chương V E-HSMT | 7,567 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại II) | Theo Chương V E-HSMT | 8,2726 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I) | Theo Chương V E-HSMT | 5,0397 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 33,5977 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 33,5977 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 33,5977 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 33,5977 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,0489 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0489 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 4,0489 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0489 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,0757 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I) | Theo Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5466 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,5466 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5466 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 3,5466 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3229 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4433 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,3229 | 100m2 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 44 | Xử lý đất cấp 4 | Theo Chương V E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1 Km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,6389 | 100m3 |
| 49 | Xủ lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 63,89 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2318 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại II) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1659 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 58 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 60 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0967 | 100m2 |
| 64 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,0967 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0967 | 100m2 |
| 66 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,0967 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I) | Theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,cường độ 12kN/m | Theo Chương V E-HSMT | 0,5437 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại II) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1292 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới( CPĐD loại I) | Theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 80 | Xủ lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 84 | Xủ lý đất cấp 4 | Theo Chương V E-HSMT | 24,65 | m3 |
| 85 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 24,5061 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 197,634 | m3 |
| 87 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1.563,156 | m2 |
| 88 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; vữa mác 100, phần có cắt gạch | Theo Chương V E-HSMT | 83,324 | m2 |
| 89 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; dẫn hướng người khiếm thị | Theo Chương V E-HSMT | 784,07 | m2 |
| 90 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; dừng bước người khiếm thị | Theo Chương V E-HSMT | 20,06 | m2 |
| 91 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0657 | m3 |
| 93 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,6567 | 100m2 |
| 94 | Lát hè bằng gạch Block P7+P10 | Theo Chương V E-HSMT | 65,67 | m2 |
| 95 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5617 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 97 | Lát hè đường bằng gạch Terazzo, KT: 40x30x3cm; | Theo Chương V E-HSMT | 56,17 | m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,164 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 29,542 | m3 |
| 100 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 582 | m |
| 101 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), kích thước 18x22x100cm; vữa xi măng M100 | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 37,574 | m3 |
| 103 | Lát tấm đan 50x30x6 cm vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 310,95 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 17,9555 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 39,4795 | m3 |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn màu trắng) | Theo Chương V E-HSMT | 314,43 | m2 |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn màu vàng) | Theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 111 | Biển báo hình vuông | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 112 | Cột biển báo | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | md |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 8,8445 | m3 |
| 114 | Bó gốc cây bằng tấm bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 478,8 | m |
| 115 | Cây Lát Hoa (D=>15cm, H=>3m trọn gói theo thiết kế cả cây chống sắt); | Theo Chương V E-HSMT | 133 | cây |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,8843 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8843 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,8843 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,8843 | 100m3 |
| 120 | Xử lý đất cấp 4 | Theo Chương V E-HSMT | 88,43 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7384 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3834 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 126 | Xủ lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 31,67 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,106 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 25,1482 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 28,9168 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,2969 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 540,2184 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 77,5104 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 617,7288 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2439 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 6,3959 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1 Km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,3959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,3959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi 9km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 6,3959 | 100m3 |
| 5 | Xủ lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 639,59 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,9532 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo Chương V E-HSMT | 58 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | mối nối |
| 10 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 12 | Mua cống hộp 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 34,5 | m |
| 13 | Mua cống hộp 800x800mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800 mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | mối nối |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum mối nối 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 19 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 0,1926 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm(Vỉa hè) | Theo Chương V E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 22 | VL khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo Chương V E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 25 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6579 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 140,8 | đoạn ống |
| 27 | VL khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 426 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 426 | cấu kiện |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 127 | mối nối |
| 30 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 5,2639 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2827 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2827 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2827 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2827 | 100m3 |
| 36 | Xử lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 28,27 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,5191 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,8948 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,9741 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 22,3 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 8,02 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo Chương V E-HSMT | 0,5707 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo Chương V E-HSMT | 1,9276 | tấn |
| 51 | Song chắn rác gang tải trọng 250 KN | Theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 52 | Lắp các loại nắp ga, lưới chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 58 | Xử lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2487 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4039 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 21,99 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,9339 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 4,4469 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo Chương V E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo Chương V E-HSMT | 1,6939 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Song chắn rác gang tải trọng 250 KN | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Nắp gang 850X850 tải trọng 125 KN | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Nắp gang 850X850 tải trọng 400 KN | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp các loại nắp ga, lưới chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,6782 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7045 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,9737 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,9737 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,9737 | 100m3 |
| 86 | Xử lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 97,37 | m3 |
| 87 | Đắp đá dăm đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2583 | 100m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 4,2474 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3884 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 44,55 | m3 |
| 92 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng rãnh B600 | Theo Chương V E-HSMT | 271 | mối nối |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 1,9125 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V E-HSMT | 2,2599 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu,Tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 285 | cấu kiện |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 103 | Xử lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 110 | Nắp ga gang đúc 83x51 tải trọng 125 KN | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 111 | Nắp ga gang đúc 850X850 tải trọng 125 KN | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Nắp ga gang đúc 850X850 tải trọng 250 KN | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt nắp ga | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,753 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4528 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2361 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 61 | 100m |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 97,9 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V E-HSMT | 90,8 | m3 |
| 121 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 188,7 | m2 |
| 122 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 124 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 128 | Xử lý đất cấp 2 | Theo Chương V E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 131 | Ống thép D108 sơn trắng đỏ | Theo Chương V E-HSMT | 32,5 | m |
| 132 | Dây xích lan can | Theo Chương V E-HSMT | 172,8 | m |
| 133 | Lắp đặt cột | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 134 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 14,5 | 100m |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 136 | Phên nứa | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 137 | Vải bạt dứa | Theo Chương V E-HSMT | 195 | m2 |
| 138 | Thép buộc D6 | Theo Chương V E-HSMT | 53,5 | kg |
| 139 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Chuyên ngành Kỹ sư giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành Khoa học cây trồng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn,vệ sinh lao động | 1 | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | + Chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).+ Số lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Đầm cóc ≥5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥50kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp ≥10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥16T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi