Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052025-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211051887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:00:00 đến ngày 2021-10-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 60T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Hưng (đoạn từ trạm biến áp thôn Linh Xá đến nhà ông Xuân đội 1 thôn Trần Xá)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0963.716.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0963.716.858


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0963.716.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,578m3
2Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,392100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,735m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2962100m3
5Đào cấp bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,61m3
6Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,839m3
7Đào kênh mương,máy đào 0,8m3, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3455100m3
8Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3167100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,102m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0792100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V207,919m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,7127100m3
13Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6507100m3
14Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,185100m3
15Đất đồi mua ngoàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V682,37m3
16Bê tông M250 đá 2x4 dày 22cm gia cố lề đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,66m3
17Ván khuôn thép bê tông gia cố lề đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,65100m2
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,625100m
19Phên nứa chắn đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,8m2
20Giằng ngang cọc tre D=6-8cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69m
21Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5733100m3
22Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,2933100m3
23Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9078100m3
24Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,6313100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0654100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( loại 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7886100m3
27Cuốc chân đinh mặt đường cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,5603100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,0702100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên lớp CPĐD mặt đường mở rộng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,2438100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,3141100m2
31Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,1335100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,1335100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn ( 12 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT ngã ba Hàng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,1335100tấn
34Bê tông M150 đá 1x2 móng blốc dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,24m3
35Ván khuôn gỗ móng viên blốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m2
36Lắp đặt viên blốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V240m
37Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m2
38Bê tông M250 đá 1x2 viên đan rãnh tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,89m3
39Lát viên đan rãnh tam giác vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,89m2
40Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,77m2
41Biển báo phản quang hình tam giác KT (70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
42Cột biển báo thép ống D80, dài 3.3m, sơn 2 màu trắng-đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
43Nhân công lắp đặt biển báo (NC 4/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2công
44Đào hố móng cột biển báo, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
45Bê tông M150 đá 2x4 móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
46Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,006m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6305100m3
48Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2355100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,17m3
50Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,26m3
51Ván khuôn thép móng rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,74100m2
52Ván khuôn thép tường rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,39100m2
53Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,52m3
54Cốt thép rãnh, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,715tấn
55Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,603tấn
56Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,62m3
57Ván khuôn gỗ tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,21100m2
58Côt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,22tấn
59Côt thép D>10mm tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,086tấn
60Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V246cấu kiện
61Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,5m2
62Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh (1 lớp vải 2 lớp nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,42m2
63Nhấc tấm đan rãnh cũ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Tính bằng 50% công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
64Phá dỡ tường rãnh cũ xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,94m3
65Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,88m3
66Ván khuôn gỗ xà mũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m2
67Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,071tấn
68Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
69Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m2
70Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh (1 lớp vải 2 lớp nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,68m2
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,96m3
72Ván khuôn thép móng hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,11100m2
73Bê tông M200 đá 1x2 móng hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,92m3
74Ván khuôn thép tường hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,74100m2
75Bê tông M200 đá 1x2 tường hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,39m3
76Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,62m3
77Ván khuôn gỗ tấm đan hốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,11100m2
78Côt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,199tấn
79Côt thép D>10mm tấm đan hốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,334tấn
80Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
81Bộ khung + nắp hố thu bằng gang cầu KT(0.9x0.9)mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt Bộ khung+nắp hố thu gang cầu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
83Bê tông M250 đá 1x2 ga thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7m3
84Ván khuôn thép ga thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m2
85Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,063tấn
86Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
87Bê tông M250 đá 1x2 tấm chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,11m3
88Ván khuôn thép tấm chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m2
89Côt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028tấn
90Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
91Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,285m3
92Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1157100m3
93Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,596m3
94Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2336100m3
95Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
96Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
97Đắp hoàn trả hố móng CPĐD loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
98Đắp hoàn trả hố móng CPĐD loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,8813100m
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,03m3
101Bê tông M200 đá 1x2 móng đầu cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,39m3
102Ván khuôn gỗ móng đầu cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13100m2
103Bê tông M200 đá 1x2 tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,93m3
104Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,11100m2
105Bê tông M200 đá 1x2 móng cống đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7m3
106Ván khuôn gỗ khối móng cống đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,19100m2
107Cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,258tấn
108Lắp đặt khối móng cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,5cấu kiện
109Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18đoạn cống
110Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,11m2
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48m3
112Bê tông M200 đá 1x2 móng đầu cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,44m3
113Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m2
114Bê tông M200 đá 1x2 tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,73m3
115Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m2
116Làm móng bãi đúc đá dăm nước dày 10 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m2
117Láng mặt bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m2
118Đào bỏ bãi đúc đất cấp 4 ( cơ giới)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8152100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8152100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5545100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5545100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4387100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4387100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa u.PVC D6cm (L= 1.4m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,48m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
5Dây nhựa phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51Cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19Cái
8Biển báo chữ nhật (KT:180x120cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
9Biển báo chữ nhật (KT:130x40cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
10Biển báo chữ nhật (KT:130x90cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,80.0
11Biển báo chữ nhật (KT:100x25cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3Bộ
12Biển báo tam giác (KT:70x70x70cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
13Đèn cảnh báo giao thông ban đêmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 công trình
15Nhân công điều khiển ĐBGT (bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
9 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy rải 140CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
11 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy đào 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Trạm trộn bê tông asphan 60T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->