Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051891-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211051811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:57:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,115,792,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Yên Bài
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà̀ Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng Avityco; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà̀ Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà̀ Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU+KIẾN TRÚC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,183100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,868m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,054100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,054100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,109m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,703m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,353100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,324tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,285tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,265m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,486m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,598m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,701m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,876m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,369m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,528m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,645m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,645m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,985m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,985m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,985m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,303tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,092100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,938m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,708tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,901tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,599tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,933100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,094m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,71tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,798100m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,219m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,856m3
60Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,523tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,304m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,523tấn
63Thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,399100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,335m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,517m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,483m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,351m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,115m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,622m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,11m3
76Công tác ốp gạch ceramic vào tường tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt459,13m2
77Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,816m2
78Công tác ốp gạch mosaic KT300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,283m2
80Thi công trần nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,104m2
81Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,833m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt349,895m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt386,83m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,067m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,787m2
86Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,09m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,121m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt545,696m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,3m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,48m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt542,679m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.334,524m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039m3
96Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,306m3
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,719m2
99Xẻ rãnh chống trượt đường dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
100Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390,031m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,447m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,019m2
103Sơn chống thấm Sika 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,696m2
104Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,447m2
105Lợp mái tôn màu nâu đỏ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,834100m2
106Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,73md
107Ốp diềm mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,292md
108Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,14m2
109Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,09m2
110Cửa đi 1 cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
111Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24m2
112Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ1 cánh mở lậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,27m2
114Cung cấp vách kính cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,28m2
115Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,28m2
116Cửa bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m2
117Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,628tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,878m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
120Lam chắn nắng hình thoiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,372m2
121Sản xuất lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt838,236kg
122Trụ cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2trụ
123Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,617m2
124Thi công gạch bê tông bông gió KT300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
125Thi công hoàn thiện chữ "Trạm y tê xã Yên Bài" cao 350 dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,225m2
126Bộ logo chữ thập màu đỏ inox R550 dày 70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95m2
127Gia công khung đỡ chậu rửa vệ sinh bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104tấn
128Lắp đặt khung đỡ chậu rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104tấn
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,331m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,157100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W D320Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 9W, D282Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
3Lắp đặt đèn tuýp L1,2m, 2x36w phản quang T8 gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
4Lắp đặt đèn tube có chóa phản quang 220/2x36wx1,2m gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Quạt hút mùi 220v/24w/D250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt Quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
7Lắp đặt Quạt treo tường CS 53wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
9Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
12Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76hộp
13Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
14Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
15Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 18-24MCB có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 24-32MCB có khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
17Aptomat loại nhỏ MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
18Aptomat loại nhỏ MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
19Aptomat loại nhỏ MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
20Aptomat loại nhỏ MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Aptomat loại nhỏ MCB 2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
22Aptomat loại nhỏ MCB 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Aptomat loại nhỏ MCB 2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Aptomat loại nhỏ MCB 2P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Aptomat loại lớn MCCB 4P-50A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Aptomat loại lớn MCCB 4P-63A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27RCBO 2P-16A-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Cu/PVC/PVC1x2,5mm2-ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt441m
29Cu/PVC/PVC1x4mm2-ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
30Cu/PVC/PVC1x6mm2-ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
31Cu/PVC/PVC1x10mm2-ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
32Cu/PVC/PVC1x10mm2-E tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
33Cu/PVC/PVC2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt690m
34Cu/PVC/PVC2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441m
35Cu/PVC/PVC2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
36Cu/PVC/PVC2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
37Cu/PVC/PVC2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
38Cu/PVC/PVC4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
39Ống nhựa chống cháy SP-D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt690m
40Ống nhựa chống cháy SP-D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441m
41Ống nhựa chống cháy SP-D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136m
42Ống nhựa chống cháy SP-D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
43Gia công kim thu sét D16 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
44Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Dây thoát sét D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67m
46Cọc tiếp địa L63x63x25mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cọc
47Dây nối đất D16 liên kết cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
48Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m3
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
51Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
53Dây mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
54Hộp cuộn giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
56Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
57Dây xoắn inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
58Lắp đặt lavabo âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
59Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
60Dây xoắn inox D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
61Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
62Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
64Van xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
65Vòi rửa tay bằng đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
66Bình nóng lạnh 20LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
68Giá đỡ bồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt van phao cơ, điện D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
70Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Van phao điện D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Van 2 chiều ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Van 2 chiều ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
75Van 2 chiều ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
76Van 1 chiều ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
78Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
79Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
80Khâu nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Khâu nối ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
82Khâu nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
83Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối hàn, một đầu nối renTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
93Nút bịt nhưa nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Nút bịt nhưa nối ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
95Nút bịt nhưa nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
101Đầu nối thẳng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
102Đầu nối thẳng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
103Đầu nối thẳng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính D76; D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
105Phễu thu đường kính D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
106Phễu thu đường kính D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
107Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
108Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
109Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
110Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
111Lắp đặt ống PVC D110, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
112Lắp đặt ống PVC D90, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
113Lắp đặt ống PVC D75, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
114Lắp đặt ống PVC D60, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
115Lắp đặt ống PVC D48, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
116Lắp đặt ống PVC D42, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
117Lắp đặt ống PVC D34, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
118Lắp đặt ống PVC D27, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
119Lắp đặt ống PVC D21, Class1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
120Đầu nối chuyển bậc D75/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Đầu nối chuyển bậc D60/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Y nhựa PVC D34/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Y nhựa PVC D60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
124Y nhựa PVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Y nhựa PVC D76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Y nhựa PVC D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Y nhựa PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Y nhựa PVC D110/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
129Y nhựa PVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Y nhựa PVC D110/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
131Y nhựa kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Y nhựa kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
134Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
137Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
138Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
139Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
140Lắp đặt cút nhựa 90 độ D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
142Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
143Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
144Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
145Măng sông nối thẳng D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
146Măng sông nối thẳng D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
147Măng sông nối thẳng D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
148Măng sông nối thẳng D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
149Măng sông nối thẳng D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
150Van bi nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Kẹp đỡ ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
152Tủ đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
153Bình bọt chữa cháy bằng bột ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
154Bảng nội quy, tiêu lênh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3228m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0613100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0429100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8844m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,885m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5246m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0901tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0581100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6389m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1384m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9486m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9024m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0174tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0443100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3328m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0927tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0818100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8712m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2347tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3471100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7199m3
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1407100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,96m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,124m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,276m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,71m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,96m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,11m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9486m3
37Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6624m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,432m2
39Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,432m2
40Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m2
41Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m2
42Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m2
43Cung cấp vách kính cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0932tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
48Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa từ 2-4 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (loại ngầm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
54Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
60Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
61Quả cầu chắn rác D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt co 45 độ nhựa U.PVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Ống PVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
65Kẹp giữ ống đứng DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0395tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0395tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1543tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1543tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1801tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1801tấn
15Bộ khung móng 4M16x300x300x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,7106m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4219100m2
18Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,445m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,36m3
21Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
23Qủa cầu chắn rác cho ống D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Co 90 UPVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Ống PVC DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
26Kẹp giữ ống đứng DN76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0226100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0311100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0311100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4884m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8392m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7778m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0178100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1954m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8642m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x450 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,88m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,947m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,122m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,947m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,122m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1684m2
24Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, bịt tôn dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
25Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng Led 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2X1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5044m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2488m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1039100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0466100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0466100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7809m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1696tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1354100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0091m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9162m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0107tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0779tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0928100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5107m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8036m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,602m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,088m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,41m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
23Bộ chữ inox mạ màu vàng - gắn vít trên biển hiệụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5082tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,272m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,272m2
27Bánh xe phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
28Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5287m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8105100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0333100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8725100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8725100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,973m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9868m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,3488m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0488tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3124100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,953m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6641tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8237100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8344m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9055m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,428m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3359m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,636m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,9555m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204,6m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt699,5915m2
51Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4441tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5618m2
53Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,176m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1045100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0117100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0983100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0983100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0156100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0727100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1034100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9858m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1667tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1475tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1593m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,44m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,44m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,282m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,282m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6824m2
21Ngâm nước xi măng bể nước (Bể nước 12,1m3, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
22Nắp bể bằng tôn phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4216m2
23Khoá cửa nắp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
26Van khóa nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
27Cút U.PVC 90 độ D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Van đồng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Khâu nối ren ngoài D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
H HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2276m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4233100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1839100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2617100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2617100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0171100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2365m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2751m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,4224m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,4224m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,801m2
12Quét Sikatopseal 109 chống thấm gốc xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,4224m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,4224m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0671tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0494tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1099100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0075m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0602tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0245100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6048m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,464m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9882100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9191100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9191100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9805m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7063100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1173100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6788100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6788100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,87m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6015m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0143100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4918100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0166100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6119100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6119100m3
19Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,375m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,375m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0923tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,769m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,675m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1195m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0488100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,976m3
35Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088100m2
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7025m2
37Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2358100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2412m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2158100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2158100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,705m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8938m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,58m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1864tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1687100m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,793m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1689m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0117100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0221100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0221100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2599m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8457m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,06m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0403tấn
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2526m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
67Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679100m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5739m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0854100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6293100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6293100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,524m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,716m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,048m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,6m2
77Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,4m2
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7413tấn
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,852m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6065tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2546tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3602100m2
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7032m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cấu kiện
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2591m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0492100m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228100m3
89Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3189m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4241m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0143100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
96Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
97Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0457tấn
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2526m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,81m3
106Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,1m2
107Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,3m2
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,23m3
110Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,894m3
115Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh viên 220x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6675m2
116Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x200 có khóa đặt trong nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
117Aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA (Tủ điện tổng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18KA (Nhà khám bệnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA (Máy bơm bể nước lọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Cấp điện tủ điện tổng đi treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
121Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4E)mm2 Cấp điện nhà bảo vệ đi treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
122Cáp Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2 - cấp điện chiếu sáng nhà chứa rác - đi treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m
123Cáp Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2 - cấp điện chiếu sáng ngoài nhà - đi ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61m
124Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2 cấp điện cho nhà khám bệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0625m
125Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4E)mm2 cấp điện máy bơm bể nước bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6m
126Rải cáp ngầm hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,775100m
127Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375100m
128Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Móc neo cáp gắn tường đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
131Đào mương đặt cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5906m3
132Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0959100m3
133Lát gạch chỉ xếp dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt352viên
134Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,5md
135Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6viên
136Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cần đèn
137Thép cán 40x4 dài 255mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
138Nở sắt dùng cho bulong M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
139Bu lông M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
140Ê cu và long đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
141Chóa đèn+bóng đèn 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6064m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4752m3
145Vận chuyển đất từ hố móng lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,0816m3
146Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2708100m3
147Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2708100m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8304m3
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332tấn
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114100m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3869m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5662m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,14m2
156Ống HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
157Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
158Lắp đặt cút 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt cút 90 độ D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
161Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
163Rắc co D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
164Crephin D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Máy bơm nước công suất Q=4,0m3; H=15m (Cấp nước giếng khơi lên bể 1 máy hoạt động+1 máy dự phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
166Máy bơm nước công suất Q=3,0m3; H=25m (1 máy dự phòng, 1 máy hoạt động)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
167Đào mương đặt ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,394m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,79m3
169Ống nhựa U.PVC Class 1 D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
170Ống nhựa U.PVC Class 1 D140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
171Y nhựa D110/D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
172Y nhựa D110/D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
173Cút nhựa chếch PVC 45 độ D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0388m3
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074100m3
176Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0033100m3
177Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0046100m3
178Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0046100m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0035100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0622m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1952m3
182Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0033100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018m3
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,52m2
185Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0027tấn
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m2
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6708m3
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1275100m3
192Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1342100m3
193Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1342100m3
194Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1342100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥8T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
5 Búa căn khí nén 3m3/ph1
6 Vận thăng Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->