Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:57:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,115,792,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Yên Bài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà̀ Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU+KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,183 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,868 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,054 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,109 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,353 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,324 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,285 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,265 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,486 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,598 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,876 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,645 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,645 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,985 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,985 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,985 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,303 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,092 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,938 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,901 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,599 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,933 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,094 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,71 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,798 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,219 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,856 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,523 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,304 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,523 | tấn |
| 63 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,335 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,517 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,483 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,351 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,115 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,622 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 459,13 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,816 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch mosaic KT300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,283 | m2 |
| 80 | Thi công trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,104 | m2 |
| 81 | Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,833 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,895 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,83 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,067 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,787 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,09 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,121 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,696 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,3 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,48 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,679 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.334,524 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,306 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,719 | m2 |
| 99 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,031 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,447 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,019 | m2 |
| 103 | Sơn chống thấm Sika 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,696 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,447 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn màu nâu đỏ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,834 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,73 | md |
| 107 | Ốp diềm mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,292 | md |
| 108 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,14 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,09 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 111 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ1 cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,27 | m2 |
| 114 | Cung cấp vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,28 | m2 |
| 115 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,28 | m2 |
| 116 | Cửa bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,628 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,878 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 120 | Lam chắn nắng hình thoi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,372 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838,236 | kg |
| 122 | Trụ cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,617 | m2 |
| 124 | Thi công gạch bê tông bông gió KT300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 125 | Thi công hoàn thiện chữ "Trạm y tê xã Yên Bài" cao 350 dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,225 | m2 |
| 126 | Bộ logo chữ thập màu đỏ inox R550 dày 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m2 |
| 127 | Gia công khung đỡ chậu rửa vệ sinh bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 128 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,331 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,157 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W D320 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 9W, D282 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp L1,2m, 2x36w phản quang T8 gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tube có chóa phản quang 220/2x36wx1,2m gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Quạt hút mùi 220v/24w/D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt treo tường CS 53w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | hộp |
| 13 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 18-24MCB có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 24-32MCB có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat loại nhỏ MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 18 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Aptomat loại lớn MCCB 4P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Aptomat loại lớn MCCB 4P-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | RCBO 2P-16A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cu/PVC/PVC1x2,5mm2-E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | m |
| 29 | Cu/PVC/PVC1x4mm2-E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 30 | Cu/PVC/PVC1x6mm2-E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 31 | Cu/PVC/PVC1x10mm2-E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 32 | Cu/PVC/PVC1x10mm2-E tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 33 | Cu/PVC/PVC2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 34 | Cu/PVC/PVC2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | m |
| 35 | Cu/PVC/PVC2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 36 | Cu/PVC/PVC2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 37 | Cu/PVC/PVC2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 38 | Cu/PVC/PVC4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy SP-D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 40 | Ống nhựa chống cháy SP-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | m |
| 41 | Ống nhựa chống cháy SP-D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 42 | Ống nhựa chống cháy SP-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét D16 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Dây thoát sét D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 47 | Dây nối đất D16 liên kết cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 48 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Dây mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 54 | Hộp cuộn giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 57 | Dây xoắn inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Dây xoắn inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Vòi rửa tay bằng đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 68 | Giá đỡ bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ, điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van 2 chiều ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Van 2 chiều ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Van 2 chiều ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 76 | Van 1 chiều ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 80 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Khâu nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 82 | Khâu nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 83 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối hàn, một đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 93 | Nút bịt nhưa nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Nút bịt nhưa nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Nút bịt nhưa nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 101 | Đầu nối thẳng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 102 | Đầu nối thẳng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 103 | Đầu nối thẳng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76; D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 105 | Phễu thu đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 106 | Phễu thu đường kính D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D110, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D90, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D75, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D60, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D48, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D42, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D34, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D27, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D21, Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 120 | Đầu nối chuyển bậc D75/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Đầu nối chuyển bậc D60/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Y nhựa PVC D34/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Y nhựa PVC D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Y nhựa PVC D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Y nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Y nhựa PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Y nhựa PVC D110/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 129 | Y nhựa PVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Y nhựa PVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 131 | Y nhựa kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Y nhựa kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 145 | Măng sông nối thẳng D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Măng sông nối thẳng D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 147 | Măng sông nối thẳng D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Măng sông nối thẳng D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Măng sông nối thẳng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Van bi nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Kẹp đỡ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 152 | Tủ đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 153 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 154 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3228 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0613 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8844 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,885 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5246 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1384 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9024 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2347 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3471 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7199 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1407 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,96 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,124 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,276 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,71 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,96 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,11 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6624 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,432 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,432 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m2 |
| 41 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m2 |
| 43 | Cung cấp vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 48 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa từ 2-4 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (loại ngầm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 54 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 61 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45 độ nhựa U.PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Ống PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 65 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1801 | tấn |
| 15 | Bộ khung móng 4M16x300x300x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7106 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4219 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,445 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 23 | Qủa cầu chắn rác cho ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Co 90 UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ống PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 26 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4884 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8392 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7778 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0178 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1954 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8642 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,947 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,122 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,947 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,122 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3802 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1684 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, bịt tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 25 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2X1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5044 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2488 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7809 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1696 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1354 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0091 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9162 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5107 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8036 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,602 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,088 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,41 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 23 | Bộ chữ inox mạ màu vàng - gắn vít trên biển hiệụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5082 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,272 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,272 | m2 |
| 27 | Bánh xe phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5287 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8105 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0333 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8725 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8725 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,973 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9868 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3488 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3124 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,953 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6641 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8237 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8344 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9055 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,428 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3359 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,636 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,9555 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,6 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,5915 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4441 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5618 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,176 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0727 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9858 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1475 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1593 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,44 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,44 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,282 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,282 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6824 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng bể nước (Bể nước 12,1m3, xi măng 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 22 | Nắp bể bằng tôn phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4216 | m2 |
| 23 | Khoá cửa nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 26 | Van khóa nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Cút U.PVC 90 độ D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Van đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Khâu nối ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2276 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4233 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2617 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2365 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2751 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4224 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4224 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,801 | m2 |
| 12 | Quét Sikatopseal 109 chống thấm gốc xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4224 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4224 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1099 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0075 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6048 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,464 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9882 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9191 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9805 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7063 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1173 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6788 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6788 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,87 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6015 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0143 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4918 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0166 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6119 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6119 | 100m3 |
| 19 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,375 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,375 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,769 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,675 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1195 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,976 | m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7025 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2358 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2412 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,705 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8938 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,58 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1864 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1687 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1689 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2599 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8457 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2526 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5739 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0854 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6293 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6293 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,524 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,716 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,048 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,6 | m2 |
| 77 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7413 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,852 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6065 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2546 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3602 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7032 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cấu kiện |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2591 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0492 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3189 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4241 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 96 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2526 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,81 | m3 |
| 106 | Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,1 | m2 |
| 107 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | m2 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,23 | m3 |
| 110 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,894 | m3 |
| 115 | Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh viên 220x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6675 | m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x200 có khóa đặt trong nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 117 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA (Tủ điện tổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18KA (Nhà khám bệnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA (Máy bơm bể nước lọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Cấp điện tủ điện tổng đi treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 121 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4E)mm2 Cấp điện nhà bảo vệ đi treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 122 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2X1,5)mm2 - cấp điện chiếu sáng nhà chứa rác - đi treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 123 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2X2,5)mm2 - cấp điện chiếu sáng ngoài nhà - đi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 124 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2 cấp điện cho nhà khám bệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,0625 | m |
| 125 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4E)mm2 cấp điện máy bơm bể nước bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m |
| 126 | Rải cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | 100m |
| 127 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m |
| 128 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 131 | Đào mương đặt cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5906 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | 100m3 |
| 133 | Lát gạch chỉ xếp dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352 | viên |
| 134 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,5 | md |
| 135 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | viên |
| 136 | Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cần đèn |
| 137 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 140 | Ê cu và long đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 141 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6064 | m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4752 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất từ hố móng lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0816 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2708 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2708 | 100m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8304 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3869 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5662 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,14 | m2 |
| 156 | Ống HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 157 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 90 độ D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 163 | Rắc co D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Crephin D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Máy bơm nước công suất Q=4,0m3; H=15m (Cấp nước giếng khơi lên bể 1 máy hoạt động+1 máy dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Máy bơm nước công suất Q=3,0m3; H=25m (1 máy dự phòng, 1 máy hoạt động) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Đào mương đặt ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,394 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | m3 |
| 169 | Ống nhựa U.PVC Class 1 D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống nhựa U.PVC Class 1 D140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 171 | Y nhựa D110/D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 172 | Y nhựa D110/D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Cút nhựa chếch PVC 45 độ D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0622 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1952 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | m2 |
| 185 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6708 | m3 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1275 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥8T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi