Gói thầu: Sửa chữa hàng rào cư xá nhà trực vận hành Hàm Thuận và Đa Mi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hàng rào cư xá nhà trực vận hành Hàm Thuận và Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:47:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 881,914,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hàng rào cư xá nhà trực vận hành Hàm Thuận và Đa Mi Sửa chữa hàng rào cư xá nhà trực vận hành Hàm Thuận và Đa Mi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hàng rào đoạn DK | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | 425,4 | m2 | |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 14,904 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 150 | 1lỗ | |
| 4 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 7,95 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 70,32 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 612,8 | m |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 1,62 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 5,85 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 1,42 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 7,94 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 14,13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 44,31 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 998 | cái |
| 15 | Trát trụ, cột, giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 328,32 | m2 |
| 16 | Láng lam có đánh màu, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 1.347,3 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa mạch xây đá chẻ | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 165,2 | m2 |
| 18 | Miết mạch đá xây, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 234,16 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 375,74 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 2.104,5 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào khung giá thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 78 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung giá đỡ bằng sắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 78 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tấm BT giả giỗ Smartwood, dày 24mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 78 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo TCNV, quy chuẩn hiện hành | 2 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2 | 100m3/1km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi