Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thiết bị và lắp đặt, cài đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thiết bị và lắp đặt, cài đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667289 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:52:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, cài đặt thiết bị hàng hoá tương tự (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính bản sao y) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 318.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Có chứng chỉ Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp bản chứng thực bằng cấp,CMTND, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Đã trực tiếp làm Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp bản chứng thực bằng cấp,CMTND, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí thiết bị và lắp đặt, cài đặt thiết bị Đề cương và dự toán chi tiết Xây dựng cơ sở hạ tầng và phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ của Ủy ban Dân tộc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015 và chứng chỉ an toàn thông tin ISO 27001: 2013 (cung cấp bản chứng thực không quá 6 tháng và đường link tra cứu chứng nhận) - Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2021) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý và sao y hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Văn phòng Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Điện thoại: 02437332092. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Dân tộc; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Điện thoại: 02437332092. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 2 | Microsoft Windows Server | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 3 | SQL Sever | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 4 | Lắp đặt máy chủ Rack đến 2U | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤ 4 CPU | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Máy chủ | 1 | |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển lưu trữ - RAID cho máy chủ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, app, Databa Server và tương đương) | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Máy chủ | 1 | |
| 8 | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cơ sở dữ liệu | 1 | |
| 9 | Cài đặt phần mềm nội bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. Loại máy chủ thực hiện các chức năng khác | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 11 | Kiểm tra các chức năng phần mềm nội bộ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.28E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là228.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 68.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, cài đặt thiết bị hàng hoá tương tự (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính bản sao y) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 318.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Có chứng chỉ Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp bản chứng thực bằng cấp,CMTND, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Đã trực tiếp làm Cán bộ thi công lắp đặt, cài đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp bản chứng thực bằng cấp,CMTND, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất, tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi