Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880965-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210880387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:29:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,294,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động với công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên . Có hợp đồng lao động với công ty. Có giấy nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao đông, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có công suất >=0,4m3. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có công suất >=9T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có công suất >=12T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất >=110CV. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có công suất >=6T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy tưới nhựa+ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có công suất >=5T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Đường vào cổng chính BCH Quân sự huyện
14 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện tuyên Hóa Bên mời thầu: ban quản lý Dự án DTDXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa Phòng Tài Chính Kế hoạch huyện Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện tuyên Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện tuyên Hóa Bên mời thầu: ban quản lý Dự án DTDXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng giao thông. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2021). Để chứng minh, EHSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện tuyên Hóa Bên mời thầu: ban quản lý Dự án DTDXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Móng đá dăm 4x6 dày 18 cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.201,72m2
2Móng đá dăm chêm chèn dày 12 cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.201,72m2
3Rãi lớp nhựa dính bám 1,0kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.201,72m2
4Láng nhựa 3 lớp đà 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.201,72m2
B THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây đường kính Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật300Cây
2Đào gốc cây đường kính Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật450Gốc
3Đào gốc cây tràm + gốc cây dưới và các loại cây khác Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật53Gốc
4Đào bụi tre đường kính Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3Bụi
5Chở gốc cây bằng ô tô 7T (khoán gọn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1Ca
6Vét bùn MTC, đất C1Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật753,69m3
7V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C1Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật753,69m3
8V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C1Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật753,69m3
9Đào đất hữu cơ + đánh cấp MTC, đất C2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật187,32m3
10Đào nền đường MTC đất C2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.199,74m3
11Đào khuôn đường đất C2 5%NCTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật29,1m3
12Đào khuôn đường đất C2 95%MTCTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật552,86m3
13Đào rãnh đất C2 bằng nhân công (5%NC)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,67m3
14Đào rãnh đất C2 bằng máy (95%MTC)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật69,66m3
15V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3.042,34m3
16V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3.042,34m3
17Đắp đất cấp phối đồi đắp lề, đường độ chặt K95 (5%NC)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật170,12m3
18Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường độ chặt K95 (95%MTC)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3.232,21m3
19Lu tăng cường độ chặt K95 dày 30 cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật314,12m3
20Đắp cấp phối đồi nền độ chặt K98 dày 30 cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật785,96m3
21Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật709,86m2
22Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22Cọc
23Biển báo phản quang (cột đỡ bằng sắt ống d80mm)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5Bộ
C XÂY RÃNH DỌC
1Đào đất hố móng rãnh bằng NC, đất C2 (10%)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật22,53m3
2Đào móng đất C2 bằng máy 0,4m3 tính 90%Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật202,53m3
3V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật225,26m3
4V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật225,26m3
5Móng đệm dăm sạn 10cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật56,28m3
6Xây rãnh dđá hộc M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật149,35m3
D THI CÔNG CỐNG LẮP GHÉP
1Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C2 (10%)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật28,13m3
2Đào đất hố móng bằng máy đào, đất C2 (90%)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật253,19m3
3V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật281,32m3
4V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật281,32m3
5Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật82,44m3
6Đắp đất sét giứu 2 cốngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật9,9m3
7Móng đệm dăm sạn 10cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật17,19m3
8Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (S2-4)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật54,14m3
9Bê tông tường đầu tường cánh M150, đá dăm 2x4 (S2-4)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16,68m3
10Bê tông cống M200, đá dăm1x2 (s2-4)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật28,2m3
11Cốt thép ống cống DTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2.635,36kg
12Đắp lăng thể đá dămTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8,34m3
13Xây sân cống bằng đá hộc M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14,71m3
14Ván khuôn móng cốngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật71,6m2
15Ván khuôn tường cánh tường đầuTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật76,82m2
16Ván khuôn ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật422,3m2
17Quét nhựa đường ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật214,2m2
18Lắp đặt ống cống vữa XM M100 TLTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật56Ống
19Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật32Cọc
E THI CÔNG XÂY ỐP MÁI HAI BÊN CỐNG
1Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C2 (10%)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,44m3
2Đào đất hố móng cống bằng máy đào, đất C2 (90%)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật21,99m3
3V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật24,44m3
4V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật24,44m3
5Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8,96m3
6Móng đệm dăm sạn 10cmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,84m3
7Xây chân khay bằng đá hộc M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4m3
8Xây ốp mái taluy bằng đá hộc M100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật21,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với công ty43
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động với công ty32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên . Có hợp đồng lao động với công ty. Có giấy nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao đông, vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có công suất >=0,4m3. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Máy lu tĩnh Có công suất >=9T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3 Máy lu rung Có công suất >=12T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy ủi Có công suất >=110CV. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Xe ô tô vận chuyển Có công suất >=6T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định3
6 Máy tưới nhựa+ô tô Có công suất >=5T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
7 Máy thủy bình Có giấy tờ liên quan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->