Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:29:00 đến ngày 2021-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động với công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên . Có hợp đồng lao động với công ty. Có giấy nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất >=0,4m3. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất >=9T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất >=12T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất >=110CV. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất >=6T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tưới nhựa+ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất >=5T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) Đường vào cổng chính BCH Quân sự huyện 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng giao thông. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2021). Để chứng minh, EHSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện tuyên Hóa
Bên mời thầu: ban quản lý Dự án DTDXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đá dăm 4x6 dày 18 cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.201,72 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm chêm chèn dày 12 cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.201,72 | m2 |
| 3 | Rãi lớp nhựa dính bám 1,0kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.201,72 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp đà 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.201,72 | m2 |
| B | THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 450 | Gốc |
| 3 | Đào gốc cây tràm + gốc cây dưới và các loại cây khác | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53 | Gốc |
| 4 | Đào bụi tre đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bụi |
| 5 | Chở gốc cây bằng ô tô 7T (khoán gọn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ca |
| 6 | Vét bùn MTC, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 753,69 | m3 |
| 7 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 753,69 | m3 |
| 8 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 753,69 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp MTC, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 187,32 | m3 |
| 10 | Đào nền đường MTC đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.199,74 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C2 5%NC | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C2 95%MTC | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 552,86 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C2 bằng nhân công (5%NC) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 14 | Đào rãnh đất C2 bằng máy (95%MTC) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 69,66 | m3 |
| 15 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.042,34 | m3 |
| 16 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.042,34 | m3 |
| 17 | Đắp đất cấp phối đồi đắp lề, đường độ chặt K95 (5%NC) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 170,12 | m3 |
| 18 | Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường độ chặt K95 (95%MTC) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.232,21 | m3 |
| 19 | Lu tăng cường độ chặt K95 dày 30 cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 314,12 | m3 |
| 20 | Đắp cấp phối đồi nền độ chặt K98 dày 30 cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 785,96 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 709,86 | m2 |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | Cọc |
| 23 | Biển báo phản quang (cột đỡ bằng sắt ống d80mm) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| C | XÂY RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng rãnh bằng NC, đất C2 (10%) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,53 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C2 bằng máy 0,4m3 tính 90% | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 202,53 | m3 |
| 3 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 225,26 | m3 |
| 4 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2 (đất hỗn tạp) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 225,26 | m3 |
| 5 | Móng đệm dăm sạn 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,28 | m3 |
| 6 | Xây rãnh dđá hộc M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 149,35 | m3 |
| D | THI CÔNG CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C2 (10%) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,13 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất C2 (90%) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 253,19 | m3 |
| 3 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 281,32 | m3 |
| 4 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 281,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 82,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét giứu 2 cống | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 7 | Móng đệm dăm sạn 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (S2-4) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 54,14 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu tường cánh M150, đá dăm 2x4 (S2-4) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 10 | Bê tông cống M200, đá dăm1x2 (s2-4) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.635,36 | kg |
| 12 | Đắp lăng thể đá dăm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 13 | Xây sân cống bằng đá hộc M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh tường đầu | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76,82 | m2 |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 422,3 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 214,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống vữa XM M100 TL | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | Ống |
| 19 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cọc |
| E | THI CÔNG XÂY ỐP MÁI HAI BÊN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C2 (10%) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào, đất C2 (90%) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,99 | m3 |
| 3 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1 km ô tô 7T, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,44 | m3 |
| 4 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 5 km ô tô 7T, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 6 | Móng đệm dăm sạn 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 7 | Xây chân khay bằng đá hộc M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 8 | Xây ốp mái taluy bằng đá hộc M100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với công ty | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có hợp đồng lao động với công ty | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên . Có hợp đồng lao động với công ty. Có giấy nghiệp vụ bồi dưỡng an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có công suất >=0,4m3. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Có công suất >=9T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Có công suất >=12T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có công suất >=110CV. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Xe ô tô vận chuyển | Có công suất >=6T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 3 |
| 6 | Máy tưới nhựa+ô tô | Có công suất >=5T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có giấy tờ liên quan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi