Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052108-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211051997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố năm 2021-2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:28:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,796,140,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.057.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nạo vét, cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước D3 (Đoạn từ sân vận động tỉnh đến TDP 2, Phường Mường Thanh)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố năm 2021-2023.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3827 726 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Học tỉnh Điện Biên, Phòng quản lý đô thị - UBND thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3827 726 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3827 726 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Mường Thanh - Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên - Số điện thoại: 02153 827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: – Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. -Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG + HOÀN TRẢ KẾT CẤU
1Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
2Thép D>8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141tấn
3BT M250 cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
4Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m2
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
6Đào kết cấu áo đường MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1679100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,7392m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7504100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,7504100m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m3
14Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,94m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m3/1km
17Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264tấn
18Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1438tấn
19BTCT tấm nắp M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5872m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
21Nắp ga dường lòng đường tải trọng >=400KNMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
22Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
24Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4496tấn
25Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1039tấn
26Cốt thép D >18 (Thép thang không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
28BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7445m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m2
30Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,7756100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,4889m3
32Nắp ga dường lòng đường tải trọng >=400KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
33Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9142tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3117tấn
37Thép thang không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
38Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V369,28m3
39Bê tông M250 thân cửa thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,9519m3
40BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2357m3
41Ván khuôn ống ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,3416100m2
42Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5791100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V108,4713m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V253cấu kiện
46Nắp ga dường lòng đường tải trọng >=400KNMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
47Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V251mối nối
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V253cấu kiện
50Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25310 tấn/1km
51Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7510 tấn/1km
52Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V5,5241tấn
53Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,609tấn
54Cốt thép D >18 (Thép thang không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V180,62m3
56BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3552m3
57Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m2
58Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V7,9571100m2
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V44,7104m3
60Nắp ga trên vỉa hè tải trọng >=125KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
61Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
62Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
63Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
64Bê tông M250 đổ bù cổ hố thu với chiều cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1,8846m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3791100m2
66Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2545tấn
67BTCT cửa thu M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7854m3
68Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
69Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4691100m2
70Tấm gang cửa thu 1000x300x55mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cấu kiện
71Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
72ống HDPE DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931100m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
78Cốt thép D >18 (Thép thang không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
79Bê tông M250 thân cửa thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,6509m3
80Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228100m2
81Cắt bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3872m3
83Cắt bê tông cống họpMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4682m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2722m3
87Khoan cấy thép D14 sâu 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V200lỗ
88Khoan cấy thép D25 sâu 13cmMô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3872m3
90Lớp đệm bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m2
91Cấp phối sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m2
92Nắp ga dường lòng đường tải trọng >=400KNMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
93Nắp ga trên vỉa hè tải trọng >=125KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
94Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
95Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641tấn
96Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1676tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m3
98BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7093m3
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643100m2
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m2
101Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,4185m3
102Tấm gang cửa thu 1000x300x55mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cấu kiện
103Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
104Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0112100m3
105Vận chuyển đất cấp III đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,9124100m3
106Vận chuyển đất cấp III đổ đi 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,9124100m3/1km
107Đào kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
108Đào kết cấu áo đường MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3,0561100m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V305,6059m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V305,6059m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2821100m3
112Phá dỡ kết cấu cống cũ MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489100m3
113Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V140,1129m3
114Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V140,1129m3
115Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V140,1129m3
116Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4011100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4011100m3/1km
118Cắt kết cấu áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4533100m
119Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
120Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
121Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3/1km
122Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5395100m3
123Đào kết cấu vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,5752100m3
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0626100m3
125Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,9435100m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V251,87m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V251,87m3
128Nạo vét lòng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V701,4243m3
129Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V701,4243m3
130Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V701,4243m3
131Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0142100m3
132Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0442100m3
133Bao tải đất 0,8*0,4*0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
134Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
135Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
136ống UPVC fi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
138Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8304tấn
139Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V53,24kg
140Tôn dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
141Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che (tháo dỡ lắp đặt 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8837tấn
142Tháo dỡ 50% lắp đặt (tháo dỡ lắp đặt 8 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8837tấn
143Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,116100m
144Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,496100m
145Khối lượng cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,9853tấn
146Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,09tấn
147Cung cấp thép chống I200 L = 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
148Lắp dựng và tháo dỡ thép I200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488tấn
149Bộ neo giữ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150BT nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6421100m2
151Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6421100m2
152Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1463100m3
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3756100m3
154BT lót M100 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8805m3
155Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V298,2933m2
156Gạch terarro 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V298,2933m2
157Vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,386m2
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m2
159Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5193m3
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V470cấu kiện
161Vữa XM M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
162Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
163BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
164Lắp đặt bỏ vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.057.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm liên tục33
3 Cán bộ kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm liên tục22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >=16T1
2 Cần cẩu bánh xích >=25T1
3 Máy lu >= 10T1
4 Máy ủi 110 CV1
5 Ô tô tự đổ >=7T2
6 Đầm bàn 1,0 KW2
7 Đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đào >=0,8m31
9 Máy cắt uốn >=5KW2
10 Máy trộn bê tông >=250L3
11 Máy hàn >=23KW2
12 Máy khoan bê tông >=1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->