Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:27:00 đến ngày 2021-10-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥1,25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa chống xuống cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Hàng bài, quận Hoàn Kiếm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả tại Chương V | 21,646 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 278,411 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 6,687 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 2,796 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 124,089 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 323,59 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Mô tả tại Chương V | 66,755 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 333,552 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 16,3 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 250,862 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 41,921 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,195 | m3 |
| 18 | Phá mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,448 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 66,01 | m |
| 20 | Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển xuống vị trí tập kết | Mô tả tại Chương V | 41,757 | m3 |
| 21 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 41,757 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 58,252 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 58,252 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,665 | m3 |
| 25 | Chống thấm tường bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng; Sản phẩm tương đương CT11A | Mô tả tại Chương V | 113,717 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 113,717 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 333,552 | m2 |
| 28 | Chống thấm tường bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng; Sản phẩm tương đương SikaTop Seal 107 | Mô tả tại Chương V | 103,638 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cố | Mô tả tại Chương V | 86,762 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 86,762 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,708 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 62,286 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 333,552 | m2 |
| 34 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cao 2m (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả tại Chương V | 28,1 | m2 |
| 35 | Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite tự nhiên | Mô tả tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 36 | Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 30x30x1,2 | Mô tả tại Chương V | 59,985 | kg |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 256,125 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, tường | Mô tả tại Chương V | 369,778 | m2 |
| 39 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 369,778 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng nhôm | Mô tả tại Chương V | 179,16 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 975,555 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 975,555 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần cột, trụ trong nhà | Mô tả tại Chương V | 2.231,498 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.231,498 | m2 |
| 45 | Gia cố kết cấu thép, xà gồ thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,305 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép, xà gồ thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,305 | tấn |
| 47 | Sơn chống ăn mòn vào xà gồ, dầm | Mô tả tại Chương V | 19,691 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt hệ cầu phong, li tô siêu nhẹ 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 27,85 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, loại không tráng mem, mầu theo chỉ định | Mô tả tại Chương V | 27,85 | m2 |
| 50 | Tôn úp sườn | Mô tả tại Chương V | 6,5 | m |
| 51 | Máng thu nước inox 304, khổ 600mm | Mô tả tại Chương V | 52,41 | m |
| 52 | Cung cấp và dán ngói úp nóc, úp sườn | Mô tả tại Chương V | 26,855 | md |
| 53 | Bê tông nền bậc tam cấp, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 1,427 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granite mầu đỏ | Mô tả tại Chương V | 15,39 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 55,283 | m2 |
| 57 | Thi công gắn lợi đá | Mô tả tại Chương V | 91,78 | md |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 23,712 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 2 pano kính | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 2, cửa chớp | Mô tả tại Chương V | 16,296 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 2, cửa kính | Mô tả tại Chương V | 16,296 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 2 (đã sơn) | Mô tả tại Chương V | 5,7 | m cấu kiện |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 2 (đã sơn) | Mô tả tại Chương V | 42,32 | m cấu kiện |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ nhóm 2 (đã sơn) | Mô tả tại Chương V | 128,72 | m |
| 66 | Cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 9,998 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1.4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 59,157 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 339,348 | m2 cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt vách nhôm kính | Mô tả tại Chương V | 59,157 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại Chương V | 545,104 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 616,048 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt biển trụ sở: Kết cấu khung sắt hộp, nền dán Alu mầu theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 73 | Bộ chữ Inox mầu vàng: Quận ủy Hoàn Kiếm; Đảng ủy - Hội đồng nhân dân - ủy ban nhân dân phường Hàng Bài | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Gia công lắp dựng khẩu hiệu: Đảng cộng sản việc nam quang vinh muôn năm, chữ Inox mầu vàng; Nền khung xương Alu mầu theo thiết kế | Mô tả tại Chương V | 6,78 | md |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 15,67 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch đá xanh thanh hoá 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 156,7 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 70,273 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,759 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 80 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 73,603 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,641 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,641 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, đá kt 400x400x50, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,414 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp sườn | Mô tả tại Chương V | 6,5 | md |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, kt tấm 600x600 | Mô tả tại Chương V | 6,414 | m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4,352 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1.4mm,kính dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 8,663 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp 2600, kính 2 lớp dày 6.38mm bánh xe đôi, ổ khóa tay nắm, chốt âm | Mô tả tại Chương V | 4,783 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 13,446 | m2 |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Tuýp Led đơn, loại đèn dài 1,2m, công xuất 18W | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đơn 16A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiến diện 16x14mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt thiết bị âm thanh và dây tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sát | Mô tả tại Chương V | 21 | Cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sát quay quét | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 23 | 1 thiết bị |
| 104 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 105 | Lắp đặt và kết nối hệ thống Camera với màn hình quan sát | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 106 | Lắp đặt Switch PoE 24 Port | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 107 | Cung cấp và kéo rải cáp tín hiệu camera AMP Cat6e | Mô tả tại Chương V | 805 | m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đầu giắc cắm RJ45 | Mô tả tại Chương V | 46 | 1 giắc cắm |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn có nắp 24x14mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống mền d=20mm; | Mô tả tại Chương V | 280 | m |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 10U sâu 400mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện, dây 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 10U sâu 400mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi; Sản phẩm tương đương D Link DAP-2230 | Mô tả tại Chương V | 18 | 1 thiết bị |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn có nắp 24x14mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống mền d=20mm | Mô tả tại Chương V | 280 | m |
| 117 | Cung cấp và kéo rải cáp tín hiệu camera AMP Cat6e | Mô tả tại Chương V | 750 | m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt đầu giắc cắm RJ45 | Mô tả tại Chương V | 36 | 1 giắc cắm |
| 119 | Lắp đặt thiết bị chia mạng 24 port (Chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 120 | Tháo dỡ máy điều hòa hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 15 | máy |
| 121 | Bảo dưỡng, bơm gas máy điều hòa hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 5 | máy |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm) | Mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm) | Mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm) | Mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm) | Mô tả tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nước thải D21 mềm | Mô tả tại Chương V | 24 | md |
| 127 | Vật tư phụ thi công đai vít, băng dính, băng quấn bảo ôn… | Mô tả tại Chương V | 15 | máy |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Không bao gồm máy điều hòa) | Mô tả tại Chương V | 15 | máy |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa, ống uPVC, d=27mm | Mô tả tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=27mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn Downlight Led; D110, công xuất 12W; Vỏ nhựa, tản nhiệt nhôm | Mô tả tại Chương V | 81 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 1,2m, công xuất 18W | Mô tả tại Chương V | 74 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,6m, công xuất 9W | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,3m, công xuất 5W | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led âm trần đèn panel led âm trần 60x60/40w | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần, loại đèn Led vuông 220x220/15w | Mô tả tại Chương V | 39 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt đế chôn ổ | Mô tả tại Chương V | 18 | Cái |
| 141 | Đục tường để đi ống dây điện | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.250 | m |
| 146 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm | Mô tả tại Chương V | 19 | 1 lỗ khoan |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 11 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt, vòi đồng | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 152 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi chậu rửa; Vòi nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống thải chữ P +Ống xả chậu | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi tráng bạc | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nóng, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 163 | Lắp đặt van PPR, d= 40mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PPR, d= 25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, d=40/25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, d=20/25mm | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 25mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d= 25mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, d= 20mm | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông, d=25mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông, d=32mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông, d=40mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 177 | Nút bịt D20 | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 178 | Nút bịt D25 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 179 | Thi công chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả tại Chương V | 5 | Vị trí |
| 180 | Thi công bịt lỗ thoát nước sàn | Mô tả tại Chương V | 10 | Vị trí |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=110mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=76mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=60mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=42mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=110mm | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=60mm | Mô tả tại Chương V | 84 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC, d=76/60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=110/60mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=60/42mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, d=42mm | Mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 193 | Đai treo ống, d=110mm | Mô tả tại Chương V | 24 | Cái |
| 194 | Đai treo ống, d=76mm | Mô tả tại Chương V | 20 | Cái |
| 195 | Đai treo ống, d=60mm | Mô tả tại Chương V | 20 | Cái |
| 196 | Bảo dưỡng và kiểm định an toàn thang máy (Thay bộ cứu hộ; thay hộp giới hạn trên dưới; Thay ổ khóa điện thang máy) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥1,25T | ≥1,25T | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 5 |
| 6 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 5 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi