Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052216-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211019524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:27:00 đến ngày 2021-10-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥1,25T
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa chống xuống cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Hàng bài, quận Hoàn Kiếm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINACOM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CCI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả tại Chương V21,646m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ hiện trạngMô tả tại Chương V6công
3Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V278,411m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V6,687m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V2,796m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V124,089m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V323,59m2
8Tháo dỡ vách nhôm kíchMô tả tại Chương V66,755m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả tại Chương V10công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại Chương V24bộ
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V333,552m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V16,3m3
15Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngMô tả tại Chương V250,862m2
16Phá dỡ lớp granitô cầu thangMô tả tại Chương V41,921m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V0,195m3
18Phá mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V8,448m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V66,01m
20Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển xuống vị trí tập kếtMô tả tại Chương V41,757m3
21Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V41,757m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V58,252m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tôMô tả tại Chương V58,252m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,665m3
25Chống thấm tường bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng; Sản phẩm tương đương CT11AMô tả tại Chương V113,717m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V113,717m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V333,552m2
28Chống thấm tường bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng; Sản phẩm tương đương SikaTop Seal 107Mô tả tại Chương V103,638m2
29Gia công lắp đặt lưới thép d2 gia cốMô tả tại Chương V86,762m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V86,762m2
31Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V25,708m2
32Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V62,286m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả tại Chương V333,552m2
34Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cao 2m (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả tại Chương V28,1m2
35Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite tự nhiênMô tả tại Chương V6,72m2
36Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 30x30x1,2Mô tả tại Chương V59,985kg
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V256,125m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần, tườngMô tả tại Chương V369,778m2
39Sơn tường, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V369,778m2
40Thi công trần bằng nhômMô tả tại Chương V179,16m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả tại Chương V975,555m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V975,555m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần cột, trụ trong nhàMô tả tại Chương V2.231,498m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V2.231,498m2
45Gia cố kết cấu thép, xà gồ thép hìnhMô tả tại Chương V0,305tấn
46Lắp dựng kết cấu thép, xà gồ thép hìnhMô tả tại Chương V0,305tấn
47Sơn chống ăn mòn vào xà gồ, dầmMô tả tại Chương V19,691m2
48Cung cấp và lắp đặt hệ cầu phong, li tô siêu nhẹ 2 lớpMô tả tại Chương V27,85m2
49Lợp mái ngói 22v/m2, loại không tráng mem, mầu theo chỉ địnhMô tả tại Chương V27,85m2
50Tôn úp sườnMô tả tại Chương V6,5m
51Máng thu nước inox 304, khổ 600mmMô tả tại Chương V52,41m
52Cung cấp và dán ngói úp nóc, úp sườnMô tả tại Chương V26,855md
53Bê tông nền bậc tam cấp, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả tại Chương V0,324m3
54Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V1,427m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granite mầu đỏMô tả tại Chương V15,39m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V55,283m2
57Thi công gắn lợi đáMô tả tại Chương V91,78md
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1toàn bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V23,712m2
60Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 2 pano kínhMô tả tại Chương V2,88m2
61Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 2, cửa chớpMô tả tại Chương V16,296m2
62Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 2, cửa kínhMô tả tại Chương V16,296m2
63Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 2 (đã sơn)Mô tả tại Chương V5,7m cấu kiện
64Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 2 (đã sơn)Mô tả tại Chương V42,32m cấu kiện
65Sản xuất và lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ nhóm 2 (đã sơn)Mô tả tại Chương V128,72m
66Cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa 1.4mm, kính 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại Chương V9,998m2
67Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1.4mm, kính dày 6,38mmMô tả tại Chương V59,157m2
68Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V339,348m2 cấu kiện
69Lắp đặt vách nhôm kínhMô tả tại Chương V59,157m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả tại Chương V545,104m2
71Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V616,048m2
72Gia công, lắp đặt biển trụ sở: Kết cấu khung sắt hộp, nền dán Alu mầu theo thiết kếMô tả tại Chương V11,52m2
73Bộ chữ Inox mầu vàng: Quận ủy Hoàn Kiếm; Đảng ủy - Hội đồng nhân dân - ủy ban nhân dân phường Hàng BàiMô tả tại Chương V1Bộ
74Gia công lắp dựng khẩu hiệu: Đảng cộng sản việc nam quang vinh muôn năm, chữ Inox mầu vàng; Nền khung xương Alu mầu theo thiết kếMô tả tại Chương V6,78md
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V15,67m3
76Lát nền, sàn, gạch đá xanh thanh hoá 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V156,7m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V70,273m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,759m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V13,8m2
80Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V73,603m2
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V0,641m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả tại Chương V0,641m3
83Lát nền, sàn, đá kt 400x400x50, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V6,414m2
84Lợp mái tôn chống nóng chống ồn dày 0.45mmMô tả tại Chương V0,094100m2
85Tôn úp sườnMô tả tại Chương V6,5md
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, kt tấm 600x600Mô tả tại Chương V6,414m2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả tại Chương V0,067tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V0,067tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V4,352m2
90Vách kính cố định, nhôm Xingfa 1.4mm,kính dày 6,38mmMô tả tại Chương V8,663m2
91Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp 2600, kính 2 lớp dày 6.38mm bánh xe đôi, ổ khóa tay nắm, chốt âmMô tả tại Chương V4,783m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V13,446m2
93Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Tuýp Led đơn, loại đèn dài 1,2m, công xuất 18WMô tả tại Chương V1bộ
94Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đơn 16AMô tả tại Chương V1cái
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả tại Chương V1cái
96Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiến diện 16x14mmMô tả tại Chương V15m
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V30m
98Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V20m
99Lắp đặt đế nổiMô tả tại Chương V2hộp
100Lắp đặt thiết bị âm thanh và dây tín hiệuMô tả tại Chương V1gói
101Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sátMô tả tại Chương V21Cái
102Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sát quay quétMô tả tại Chương V2Cái
103Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhàMô tả tại Chương V231 thiết bị
104Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhMô tả tại Chương V11 thiết bị
105Lắp đặt và kết nối hệ thống Camera với màn hình quan sátMô tả tại Chương V11 thiết bị
106Lắp đặt Switch PoE 24 PortMô tả tại Chương V11 thiết bị
107Cung cấp và kéo rải cáp tín hiệu camera AMP Cat6eMô tả tại Chương V805m
108Cung cấp và lắp đặt đầu giắc cắm RJ45Mô tả tại Chương V461 giắc cắm
109Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn có nắp 24x14mmMô tả tại Chương V100m
110Cung cấp và lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống mền d=20mm;Mô tả tại Chương V280m
111Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 10U sâu 400mmMô tả tại Chương V1Cái
112Lắp đặt dây dẫn điện, dây 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V150m
113Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 10U sâu 400mmMô tả tại Chương V1Cái
114Lắp đặt bộ phát sóng Wifi; Sản phẩm tương đương D Link DAP-2230Mô tả tại Chương V181 thiết bị
115Cung cấp và lắp đặt máng ghen luồn có nắp 24x14mmMô tả tại Chương V100m
116Cung cấp và lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống mền d=20mmMô tả tại Chương V280m
117Cung cấp và kéo rải cáp tín hiệu camera AMP Cat6eMô tả tại Chương V750m
118Cung cấp và lắp đặt đầu giắc cắm RJ45Mô tả tại Chương V361 giắc cắm
119Lắp đặt thiết bị chia mạng 24 port (Chỉ tính vật tư phụ)Mô tả tại Chương V1thiết bị
120Tháo dỡ máy điều hòa hiện trạngMô tả tại Chương V15máy
121Bảo dưỡng, bơm gas máy điều hòa hiện trạngMô tả tại Chương V5máy
122Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm)Mô tả tại Chương V2,1100m
123Cung cấp và lắp đặt ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm)Mô tả tại Chương V2,1100m
124Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/10; ống D6/12 dày 0,7mm)Mô tả tại Chương V2,1100m
125Cung cấp và lắp đặt Vải bọc bảo ôn (Băng quấn) cho ống đồng (ống D6/12; ống D6/16 dày 0,7mm)Mô tả tại Chương V2,1100m
126Cung cấp và lắp đặt ống nước thải D21 mềmMô tả tại Chương V24md
127Vật tư phụ thi công đai vít, băng dính, băng quấn bảo ôn…Mô tả tại Chương V15máy
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (Không bao gồm máy điều hòa)Mô tả tại Chương V15máy
129Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa, ống uPVC, d=27mmMô tả tại Chương V1,12100m
130Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC, d=27mmMô tả tại Chương V20cái
131Lắp đặt đèn Downlight Led; D110, công xuất 12W; Vỏ nhựa, tản nhiệt nhômMô tả tại Chương V81bộ
132Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 1,2m, công xuất 18WMô tả tại Chương V74bộ
133Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,6m, công xuất 9WMô tả tại Chương V18bộ
134Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang, đèn Led T5, loại đèn dài 0,3m, công xuất 5WMô tả tại Chương V10bộ
135Lắp đặt đèn Led âm trần đèn panel led âm trần 60x60/40wMô tả tại Chương V15bộ
136Lắp đặt đèn ốp trần, loại đèn Led vuông 220x220/15wMô tả tại Chương V39bộ
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V4cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
139Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V7cái
140Lắp đặt đế chôn ổMô tả tại Chương V18Cái
141Đục tường để đi ống dây điệnMô tả tại Chương V20m
142Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm, d=20mmMô tả tại Chương V400m
143Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng, d=20mmMô tả tại Chương V30m
144Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V350m
145Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V1.250m
146Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mmMô tả tại Chương V191 lỗ khoan
147Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V11bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại Chương V11cái
149Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả tại Chương V11cái
150Lắp đặt vòi rửa tay gạt, vòi đồngMô tả tại Chương V8bộ
151Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V8bộ
152Bộ xả tiểu namMô tả tại Chương V8bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V8bộ
154Lắp đặt vòi chậu rửa; Vòi nóng lạnhMô tả tại Chương V8bộ
155Lắp đặt ống thải chữ P +Ống xả chậuMô tả tại Chương V8bộ
156Lắp đặt gương soi tráng bạcMô tả tại Chương V8cái
157Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mmMô tả tại Chương V16cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 40mmMô tả tại Chương V0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 32mmMô tả tại Chương V0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nóng, đường kính 25mmMô tả tại Chương V0,32100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 25mmMô tả tại Chương V0,45100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 20mmMô tả tại Chương V0,14100m
163Lắp đặt van PPR, d= 40mmMô tả tại Chương V1cái
164Lắp đặt van PPR, d= 25mmMô tả tại Chương V4cái
165Lắp đặt tê thu nhựa PPR, d=40/25mmMô tả tại Chương V4cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mmMô tả tại Chương V4cái
167Lắp đặt tê thu nhựa PPR, d=20/25mmMô tả tại Chương V25cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mmMô tả tại Chương V4cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 25mmMô tả tại Chương V16cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 20mmMô tả tại Chương V4cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR, d= 25mmMô tả tại Chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, d= 20mmMô tả tại Chương V33cái
173Lắp đặt măng sông, d=20mmMô tả tại Chương V20cái
174Lắp đặt măng sông, d=25mmMô tả tại Chương V30cái
175Lắp đặt măng sông, d=32mmMô tả tại Chương V10cái
176Lắp đặt măng sông, d=40mmMô tả tại Chương V5cái
177Nút bịt D20Mô tả tại Chương V33cái
178Nút bịt D25Mô tả tại Chương V16cái
179Thi công chống thấm cổ ống thoát nước mưaMô tả tại Chương V5Vị trí
180Thi công bịt lỗ thoát nước sànMô tả tại Chương V10Vị trí
181Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=110mm, Class2Mô tả tại Chương V0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=76mm, Class2Mô tả tại Chương V0,12100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=60mm, Class2Mô tả tại Chương V0,3100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=42mm, Class2Mô tả tại Chương V0,2100m
185Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=110mmMô tả tại Chương V45cái
186Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=60mmMô tả tại Chương V84cái
187Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mmMô tả tại Chương V17cái
188Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60mmMô tả tại Chương V22cái
189Lắp đặt Y thu nhựa PVC, d=76/60mmMô tả tại Chương V4cái
190Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=110/60mmMô tả tại Chương V6cái
191Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=60/42mmMô tả tại Chương V16cái
192Lắp đặt cút thu nhựa PVC, d=42mmMô tả tại Chương V48cái
193Đai treo ống, d=110mmMô tả tại Chương V24Cái
194Đai treo ống, d=76mmMô tả tại Chương V20Cái
195Đai treo ống, d=60mmMô tả tại Chương V20Cái
196Bảo dưỡng và kiểm định an toàn thang máy (Thay bộ cứu hộ; thay hộp giới hạn trên dưới; Thay ổ khóa điện thang máy)Mô tả tại Chương V1cái
197Hút bể phốtMô tả tại Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu 2,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥1,25T ≥1,25T3
2 Máy hàn điện hàn điện1
3 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt3
4 Máy trộn vữa trộn vữa3
5 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá5
6 Máy khoan bê tông khoan bê tông5
7 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->