Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:16:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,922,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác 5" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) Nâng cấp nhà đa chức năng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hữu Nghị 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | I - Phần móng | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,1475 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu | Chương V | 2,0037 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,3577 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 103,276 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1231 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7835 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,0112 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 1,6034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5375 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,8309 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 49,7644 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5696 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,5979 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V | 1,5979 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,9323 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5921 | m3 |
| 18 | II - Phần bể phốt | Chương V | 1 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8276 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4023 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V | 0,1241 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,8139 | m3 |
| 26 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 33 | Cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 35 | III- Phần thô | Chương V | 1 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,6678 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,5818 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 98,3068 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,0631 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,87 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4774 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,9778 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6903 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7207 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,7156 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3014 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,2034 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,0038 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7378 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3544 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 1) | Chương V | 1,9326 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 2+3) | Chương V | 3,6887 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (tầng 2) | Chương V | 2,5912 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (tầng 3+ mái) | Chương V | 6,1783 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 1) | Chương V | 0,6241 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 2+3) | Chương V | 1,2004 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,3919 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 125,6392 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 90,3103 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,1526 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,641 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,6208 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,3112 | m3 |
| 67 | IV - Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2021 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 229,3984 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2021 | tấn |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V | 68,0346 | m2 |
| 72 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V | 3,5608 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 379,3258 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 206,5642 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.064,2716 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 458,96 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 179,9204 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 63,41 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 82,8126 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 111,946 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 1) | Chương V | 259,12 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 2+3) | Chương V | 617,83 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,42 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 88,2 | m |
| 85 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 89,2 | m |
| 86 | Trát sênô, chắn nắng, lan can , ô văng vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 1) | Chương V | 112,8752 | m2 |
| 87 | Trát sênô, chắn nắng, lan can , ô văng vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 2+3) | Chương V | 279,189 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 151,38 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 75,69 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,3806 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 74,256 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 78,6366 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 45,7524 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,8762 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 495,2528 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 237,5548 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 12,7653 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,2764 | m2 |
| 99 | Láng granitô dốc sảnh | Chương V | 5,9207 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao | Chương V | 1.406,2042 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao | Chương V | 672,1214 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m) | Chương V | 1.188,736 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m) | Chương V | 549,1632 | m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 41,3778 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8161 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 33,9482 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,2195 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,1046 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,3689 | 100m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,4213 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,3315 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 95,76 | m2 |
| 113 | Cửa đi hệ EUA-450 , độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V | 93,36 | m2 |
| 114 | Cửa sổ, cửa lật, vách kinh hệ EUA- 4400, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 124,8 | m2 |
| 115 | Trụ cầu thang Inox | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,1902 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 91,5043 | m2 |
| 118 | Vách ngăn composite | Chương V | 12,6 | m2 |
| 119 | V- Phần điện | Chương V | 1 | |
| 120 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 60 | hộp |
| 122 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 158 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 85 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 21 | cái |
| 130 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V | 69 | bộ |
| 131 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 27 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.647 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 890 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 545 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 185 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 140 | VI - Phần cấp điện điều hòa | Chương V | 1 | |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 21 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 19 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 460 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 480 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 17 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 34 | m |
| 147 | Ống đồng cho cục nóng | Chương V | 32 | m |
| 148 | Ống thoát nước ngưng D27 | Chương V | 68 | m |
| 149 | Điều hòa 12000BTU | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Điều hòa 24000BTU | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 19 | máy |
| 152 | VII - Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V | 9 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 35 | m |
| 155 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 42 | m |
| 156 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Chương V | 35 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 158 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,325 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 17,325 | m3 |
| 160 | VIII - Phần vật liệu cấp nước | Chương V | 1 | |
| 161 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=0.55L/S, H-20m) | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 163 | Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 165 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 166 | Côn thu PPR D48/32 | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 169 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Măng sông PPR D48 | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Cút PPR D48 | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Cút PPR D25 | Chương V | 68 | cái |
| 173 | Tê đều PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 175 | Tê thu D32/25/32 | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Kép 25/21 | Chương V | 36 | cái |
| 177 | Van PPR D48 | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Van PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Xịt xí | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 12 | cái |
| 190 | IX - Phần vật liệu thoát nước | Chương V | 1 | |
| 191 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 192 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 193 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 194 | Cút PVC Tiền phong D42 | Chương V | 30 | cái |
| 195 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 60 | cái |
| 196 | Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V | 20 | cái |
| 197 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V | 21 | cái |
| 198 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Chương V | 8 | cái |
| 199 | Tê PVC Tiền phong D42 | Chương V | 9 | cái |
| 200 | Tê PVC Tiền phong D90/42/90 | Chương V | 12 | cái |
| 201 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Chương V | 13 | cái |
| 202 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V | 22 | cái |
| 203 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Côn thu 110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Côn thu 90/42 | Chương V | 17 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 207 | X - Phần vật liệu thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 208 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 209 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 210 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 20 | cái |
| 211 | Bát thu D110/90 | Chương V | 10 | cái |
| 212 | Đai ống Inox | Chương V | 78 | cái |
| 213 | Cầu ngăn rác | Chương V | 10 | cái |
| 214 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 215 | XI - Phần thiết bị PCCC | Chương V | 1 | |
| 216 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | bộ |
| 217 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 218 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 12 | bình |
| 219 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 6 | bình |
| 220 | XII - Phần hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | |
| 221 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 3 | bộ |
| 222 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V | 3 | 1 trung tâm |
| 223 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 18 | hộp |
| 224 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường . | Chương V | 21 | cái |
| 225 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường . | Chương V | 21 | cái |
| 226 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 480 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 180 | m |
| 229 | XIII - Phần vật liệu chữa cháy | Chương V | 1 | |
| 230 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 231 | Ống cấp nước DN65 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 232 | Cút DN50 | Chương V | 7 | cái |
| 233 | Tê đều DN65 | Chương V | 3 | cái |
| 234 | Van góc DN50 | Chương V | 3 | cái |
| 235 | Cuộn vòi D65-L50 | Chương V | 4 | cái |
| 236 | Nút ấn khởi động máy bơm từ xa | Chương V | 3 | cái |
| 237 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Chương V | 150 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 250 | m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | I - Phần móng | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,7312 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,6936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,4232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 41,002 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4304 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,5556 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 1,6955 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 62,2335 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,4458 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,4272 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tôn nền | Chương V | 63,9064 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6391 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V | 0,6391 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 19,8387 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,129 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,0712 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,4643 | m3 |
| 20 | II - Phần thô | Chương V | 1 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,762 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,9705 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,9459 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6709 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5731 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,7791 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3337 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,41 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1253 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,0741 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1227 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4205 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2803 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cao | Chương V | 2,208 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Cao >6m) | Chương V | 0,6142 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Cao | Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao >6m) | Chương V | 1,4953 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Cao | Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Cao >6m) | Chương V | 2,9516 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (Cao | Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,4552 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5148 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 113,6644 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 34,7449 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,5009 | m3 |
| 46 | III - Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 5,4216 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 5,4216 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,2255 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,2255 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,7858 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,7858 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 521,8495 | m2 |
| 54 | Bu lông cuờng độ cao D20 | Chương V | 64 | bộ |
| 55 | Bu lông D12 | Chương V | 200 | bộ |
| 56 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4m | Chương V | 4,3841 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương V | 377,4424 | m2 |
| 58 | Gia công hệ khung xương trần nan gỗ nhựa | Chương V | 0,58 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,105 | m2 |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,58 | tấn |
| 61 | Bu lông M14 | Chương V | 132 | cái |
| 62 | Thi công trần nan gỗ nhựa composite | Chương V | 78,9784 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao | Chương V | 501,3837 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao >6m) | Chương V | 137,1437 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao | Chương V | 833,7928 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao >6m) | Chương V | 232,5618 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cao | Chương V | 39,8646 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cao >6m) | Chương V | 10,208 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75(cao | Chương V | 6,6848 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75(cao >6m) | Chương V | 222,3316 | m2 |
| 71 | Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,22 | m2 |
| 72 | Trát sênô mái, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 160,115 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 103,3 | m |
| 74 | Láng lót đường dốc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,3669 | m2 |
| 75 | Láng granitô đường dốc | Chương V | 11,3669 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 59,3601 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 143,8234 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 143,8234 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 207,3632 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cao | Chương V | 840,4776 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cao | Chương V | 555,4683 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cao >6m) | Chương V | 454,8934 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(cao>6m) | Chương V | 307,4667 | m2 |
| 84 | Sơn nền bằng sơn Epoxi hệ lăn ru lô 03 lớp | Chương V | 265,9924 | m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,1431 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3471 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,1952 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,8703 | tấn |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,4809 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,6482 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 13,9446 | 100m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép vuông đặc 12x12mm) | Chương V | 0,586 | tấn |
| 93 | Gia công nan chớp (Thép hộp 20x40x1.5) | Chương V | 0,6229 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,9252 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 84,21 | m2 |
| 96 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,5 | |
| 97 | Cửa sổ, cửa lật, vách kinh hệ EUA- 4400, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 121,034 | |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,0253 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,9891 | m2 |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,0253 | tấn |
| 101 | Bu lông M16 | Chương V | 56 | cái |
| 102 | Bu lông M20 | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Tấm Alunium | Chương V | 87,7 | m2 |
| 104 | Tấm compact | Chương V | 18,192 | m2 |
| 105 | IV - Phần điện | Chương V | 1 | |
| 106 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đèn Led Panel 60x120 80 W | Chương V | 18 | bộ |
| 116 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 360 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 165 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 90 | m |
| 124 | Thép V50x50x5 móc quạt trần | Chương V | 55 | kg |
| 125 | Thép hình C150x50x20x2.5 | Chương V | 92,17 | kg |
| 126 | V - Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V | 5 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 129 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 32 | m |
| 130 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Chương V | 34 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 132 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,83 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 16,83 | m3 |
| 134 | VI - Phần vật liệu thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 135 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 136 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 137 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 138 | Bát thu D110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Đai ống Inox | Chương V | 48 | cái |
| 140 | Cầu ngăn rác | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Ống qua dầm D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | VII - Phần thiết bị PCCC | Chương V | 1 | |
| 144 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 4 | bình |
| 147 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 2 | bình |
| 148 | VIII - Phần hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | |
| 149 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 151 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 7 | hộp |
| 152 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường . | Chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường . | Chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 175 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V | 30 | m |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | I - Nhà bảo vệ | Chương V | 1 | |
| 2 | 1. Phần móng | Chương V | 1 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0159 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1332 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,0715 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,9255 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V | 0,0995 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,1674 | m3 |
| 15 | 2. Phần thô | Chương V | 1 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1475 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6706 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0251 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1981 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1498 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,4786 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1147 | m3 |
| 25 | 3. Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1874 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1874 | tấn |
| 28 | Bu lông M14 | Chương V | 64 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,6248 | m2 |
| 30 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 46,8087 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 38,526 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 25,4744 | m2 |
| 34 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,1956 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 82,72 | m |
| 36 | Vét chỉ lõm | Chương V | 34,14 | m |
| 37 | Láng mái + sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 21,18 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,874 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 12,6364 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong + trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,0004 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài + sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,0043 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0651 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,592 | m2 |
| 45 | Cửa đi hệ EUA-450 , độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ, cửa lật, vách kinh hệ EUA- 4400, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,7486 | 100m2 |
| 48 | 4. Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống ghen PVC D20 kéo dây nguồn từ tủ điện tổng | Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 58 | Ống ghen PVC D20 đi chìm | Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 13 | m |
| 61 | 5. Vật liệu thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 62 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Cầu ngăn rác | Chương V | 1 | cái |
| 65 | II - Nhà để xe hai bánh | Chương V | 1 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,76 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,47 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,56 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,92 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền , đá 4x6, mác 100 | Chương V | 22,896 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,26 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2201 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,4185 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,4185 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2201 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 211,6699 | m2 |
| 79 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V | 2,4465 | 100m2 |
| 80 | Máng tôn thoát nước | Chương V | 42,4 | m |
| 81 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 82 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Đai Inox | Chương V | 8 | cái |
| 84 | III - Sân | Chương V | 1 | |
| 85 | 1. Đắp bù cốt sân | Chương V | 1 | |
| 86 | Mua đất đắp | Chương V | 353,238 | m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 3,126 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,126 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V | 3,126 | 100m3/1km |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,126 | 100m3 |
| 91 | 2. Sân lát gạch | Chương V | 1 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 280 | m3 |
| 93 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.800 | m2 |
| 94 | 3. Sân bê tông | Chương V | 1 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Chương V | 20,25 | m3 |
| 96 | Ni lông 02 lớp | Chương V | 405 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 40,5 | m3 |
| 98 | IV - Bồn cây | Chương V | 1 | |
| 99 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,3913 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,6177 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,9613 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 12,9939 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 94,0838 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 65,805 | m2 |
| 105 | V - Bậc tam cấp | Chương V | 1 | |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,4248 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,1416 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,366 | m3 |
| 109 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,3208 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 38,556 | m2 |
| 111 | VI - Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9966 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,4 | m3 |
| 114 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,41 | m3 |
| 115 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,6168 | m3 |
| 116 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 338,236 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,2592 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,9747 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,7098 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 291 | cấu kiện |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6644 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp III | Chương V | 0,6644 | 100m3/1km |
| 124 | VIII - Cổng | Chương V | 1 | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2279 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,096 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,976 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,312 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,5967 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1519 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V | 0,1519 | 100m3/1km |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,548 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,854 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2471 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0294 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1744 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0547 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1853 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5726 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,3569 | m3 |
| 149 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 32,502 | m2 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 66,6536 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,97 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,7055 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,3291 | m2 |
| 154 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,6781 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,25 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 22 | m2 |
| 157 | Tôn dày 1.2mm | Chương V | 85,53 | kg |
| 158 | Khóa cửa | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Chốt chân | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Bu lông M16 | Chương V | 32 | cái |
| 161 | Vòng bi D51 | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Vòng bi D66 | Chương V | 6 | cái |
| 163 | Bánh xe | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lô gô và chữ biển cổng | Chương V | 1 | chi tiết |
| 165 | Lô gô giáo dục bằng thạch cao | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Di chuyển cột điện gần cổng | Chương V | 1 | gói |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V | 1 | hộp |
| 168 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Đèn Dowlight ốp trần 5W/220V | Chương V | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 174 | VIII - Tường rào | Chương V | 1 | |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 133,161 | m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,9263 | m3 |
| 177 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 39,9483 | m3 |
| 178 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,9716 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,9253 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3301 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5844 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,9023 | 100m2 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 44,387 | m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8877 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V | 0,8877 | 100m3/1km |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,9751 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0948 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5792 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6341 | 100m2 |
| 190 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,7033 | m3 |
| 191 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 100,9661 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.580,492 | m2 |
| 193 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 112,2 | m2 |
| 194 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 1.692,692 | m2 |
| 195 | IX - Hành lang cầu nối nhà bộ môn | Chương V | 1 | |
| 196 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,4004 | m3 |
| 197 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V | 0,2878 | m3 |
| 198 | Gia công cầu thang sắt | Chương V | 0,6081 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,1252 | m2 |
| 200 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V | 0,6081 | tấn |
| 201 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,2674 | tấn |
| 202 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 24,412 | m2 |
| 203 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0961 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0961 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,339 | m2 |
| 206 | Cột thép D8x3 | Chương V | 35,64 | kg |
| 207 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0356 | tấn |
| 208 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 209 | X - Cấp nước phòng cháy chữa cháy | Chương V | 1 | |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,144 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200) | Chương V | 2 | hộp |
| 215 | Lăng A chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 216 | Vòi vải phun nước D65, L=30M | Chương V | 4 | cuộn |
| 217 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Ống thép cấp nước chữa cháy D110 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 219 | Ống thép cấp nước chữa cháy D100 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 220 | Tê thép đều D110 | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Tê thép D110-100-110 | Chương V | 4 | cái |
| 222 | Cút thép D110 | Chương V | 4 | cái |
| 223 | Cút thép D100 | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Măng sông thép D110 | Chương V | 22 | cái |
| 225 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V | 3 | cặp bích |
| 226 | Di chuyển tủ điều khiểu bơm về phòng bảo vệ | Chương V | 1 | gói |
| 227 | XI - Điện ngoại tuyến | Chương V | 1 | |
| 228 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500x600x350) | Chương V | 1 | tủ |
| 229 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x25+1x16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Chương V | 40 | m |
| 230 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x16+1x10mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 36 | m |
| 231 | Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 116 | m |
| 232 | Ống HDPE xoắn 100/90 | Chương V | 1,52 | 100m |
| 233 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4864 | 100m3 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3922 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực; | 7 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vân thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥5,5Hp | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép, gỗ | 500 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 500 m2 | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | độ chính xác 5" | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi