Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051699-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20211051598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:16:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,922,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5,5Hp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác 5"
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Nâng cấp nhà đa chức năng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hữu Nghị
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ:Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1I - Phần móngChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,1475100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu Chương V2,0037m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,3577m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V103,276m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1231tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,7835tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,0112tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V1,6034100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5375100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,8309m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V49,7644m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,5696100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,5979100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V1,5979100m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V26,9323m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,5921m3
18II - Phần bể phốtChương V1
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1668100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8276m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V1,4023m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Chương V0,1241tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Chương V0,1025tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốtChương V0,058100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,8139m3
26Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V22,6458m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,32m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,7148m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0784tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,0286100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V5cái
32Ống PVC D110Chương V0,015100m
33Cút PVC D110Chương V3cái
34Ống PVC D34Chương V0,035100m
35III- Phần thôChương V1
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,6678m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V47,5818m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V98,3068m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,0631m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,87m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4774tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,9778tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6903tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7207tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,7156tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3014tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,2034tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,0038tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7378tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3544tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,268100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,134100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (tầng 1)Chương V1,9326100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 2+3)Chương V3,6887100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (tầng 2)Chương V2,5912100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (tầng 3+ mái)Chương V6,1783100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 1)Chương V0,6241100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 2+3)Chương V1,2004100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,602100m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20,3919m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V125,6392m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V90,3103m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,1526m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,641m3
65Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,6208m3
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,3112m3
67IV - Phần hoàn thiệnChương V1
68Gia công xà gồ thépChương V2,2021tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V229,3984m2
70Lắp dựng xà gồ thépChương V2,2021tấn
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V68,0346m2
72Tôn liên doanh dày 0.4mmChương V3,5608100m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V379,3258m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V206,5642m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.064,2716m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V458,96m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V179,9204m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V63,41m2
79Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V82,8126m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V111,946m2
81Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 1)Chương V259,12m2
82Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 2+3)Chương V617,83m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,42m
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V88,2m
85Kẻ chỉ lõmChương V89,2m
86Trát sênô, chắn nắng, lan can , ô văng vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 1)Chương V112,8752m2
87Trát sênô, chắn nắng, lan can , ô văng vữa XM PCB30 mác 75 (tầng 2+3)Chương V279,189m2
88Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V151,38m2
89Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V75,69m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,3806m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V74,256m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V78,6366m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V45,7524m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,8762m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V495,2528m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V237,5548m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V12,7653m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,2764m2
99Láng granitô dốc sảnhChương V5,9207m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao Chương V1.406,2042m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao Chương V672,1214m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m)Chương V1.188,736m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao >6m)Chương V549,1632m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V41,3778m3
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,8161tấn
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V33,948210m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,2195100m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,1046tấn
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,3689100m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,4213tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,3315m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V95,76m2
113Cửa đi hệ EUA-450 , độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộChương V93,36m2
114Cửa sổ, cửa lật, vách kinh hệ EUA- 4400, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ )Chương V124,8m2
115Trụ cầu thang InoxChương V1cái
116Gia công lan can InoxChương V1,1902tấn
117Lắp dựng lan can inoxChương V91,5043m2
118Vách ngăn compositeChương V12,6m2
119V- Phần điệnChương V1
120Tủ aptomat âm tườngChương V3cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V60hộp
122Đế âm tường kích thước 60x80Chương V158hộp
123Lắp đặt ổ cắm đôiChương V85cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V32cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
126Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
127Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V21cái
130Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220VChương V69bộ
131Đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V27bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.647m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V890m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V545m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V185m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V110m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V40m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V50m
140VI - Phần cấp điện điều hòaChương V1
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V21hộp
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V19cái
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V460m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V480m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V17m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V34m
147Ống đồng cho cục nóngChương V32m
148Ống thoát nước ngưng D27Chương V68m
149Điều hòa 12000BTUChương V9cái
150Điều hòa 24000BTUChương V10cái
151Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V19máy
152VII - Phần chống sétChương V1
153Lắp đặt kim thu sét phi 16Chương V9cái
154Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmChương V35m
155Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmChương V42m
156Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Chương V35m
157Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
158Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V17,325m3
159Đắp đất nền móng công trìnhChương V17,325m3
160VIII - Phần vật liệu cấp nướcChương V1
161Máy bơm nước lên bể mái (Q=0.55L/S, H-20m)Chương V1cái
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V40m
163Ống cấp nước PPR D48x2.9Chương V0,2100m
164Ống cấp nước PPR D32x2.9Chương V0,1100m
165Ống cấp nước PPR D25x2.3Chương V1,8100m
166Côn thu PPR D48/32Chương V2cái
167Côn thu PPR D32/25Chương V2cái
168Măng sông PPR D25Chương V30cái
169Măng sông PPR D32Chương V2cái
170Măng sông PPR D48Chương V4cái
171Cút PPR D48Chương V8cái
172Cút PPR D25Chương V68cái
173Tê đều PPR D48Chương V1cái
174Tê đều PPR D25Chương V25cái
175Tê thu D32/25/32Chương V2cái
176Kép 25/21Chương V36cái
177Van PPR D48Chương V1cái
178Van PPR D25Chương V6cái
179Phao điệnChương V1cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
181Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
183Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
185Lắp đặt Xịt xíChương V12cái
186Lắp đặt gương soiChương V12cái
187Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
188Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
189Lắp đặt giá treoChương V12cái
190IX - Phần vật liệu thoát nướcChương V1
191Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42Chương V0,55100m
192Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Chương V0,95100m
193Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Chương V0,26100m
194Cút PVC Tiền phong D42Chương V30cái
195Cút PVC Tiền phong D90Chương V60cái
196Cút PVC Tiền phong D110Chương V20cái
197Tê chếch PVC Tiền phong D90Chương V21cái
198Tê chếch PVC Tiền phong D110Chương V8cái
199Tê PVC Tiền phong D42Chương V9cái
200Tê PVC Tiền phong D90/42/90Chương V12cái
201Măng sông PVC Tiền phong D42Chương V13cái
202Măng sông PVC Tiền phong D90Chương V22cái
203Măng sông PVC Tiền phong D110Chương V6cái
204Côn thu 110/42Chương V2cái
205Côn thu 90/42Chương V17cái
206Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V18cái
207X - Phần vật liệu thoát nước máiChương V1
208Ống thép D90 dày 1,0mmChương V0,03100m
209Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V1,2100m
210Cút PVC Tiền phong D90Chương V20cái
211Bát thu D110/90Chương V10cái
212Đai ống InoxChương V78cái
213Cầu ngăn rácChương V10cái
214Ống xả tràn PVC D32Chương V0,08100m
215XI - Phần thiết bị PCCCChương V1
216Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V6bộ
217Hộp đựng bình chữa cháyChương V6bộ
218Bình khí CO2(MT3)Chương V12bình
219Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V6bình
220XII - Phần hệ thống báo cháyChương V1
221Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V3bộ
222Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V31 trung tâm
223Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V18hộp
224Lắp đặt đầu báo cháy khói thường .Chương V21cái
225Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường .Chương V21cái
226Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyChương V3bộ
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V480m
228Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫnChương V180m
229XIII - Phần vật liệu chữa cháyChương V1
230Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V3bộ
231Ống cấp nước DN65Chương V0,3100m
232Cút DN50Chương V7cái
233Tê đều DN65Chương V3cái
234Van góc DN50Chương V3cái
235Cuộn vòi D65-L50Chương V4cái
236Nút ấn khởi động máy bơm từ xaChương V3cái
237Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2Chương V150m
238Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫnChương V250m
B NHÀ HIỆU BỘ
1I - Phần móngChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,7312100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,6936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,4232m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V41,002m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4304tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,5556tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V1,6955100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V62,2335m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,4458m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,4272100m3
13Mua đất tôn nềnChương V63,9064m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6391100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V0,6391100m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V19,8387m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,129m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V14,0712m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V40,4643m3
20II - Phần thôChương V1
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,762m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V23,9705m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V27,9459m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,6709m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5731tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,7791tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3337tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,41tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1253tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,0741tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1227tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4205tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,2803tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cao Chương V2,208100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Cao >6m)Chương V0,6142100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Cao Chương V1,317100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao >6m)Chương V1,4953100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Cao Chương V0,0668100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Cao >6m)Chương V2,9516100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (Cao Chương V0,3192100m2
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,4552m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5148m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V113,6644m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,7449m3
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,5009m3
46III - Phần hoàn thiệnChương V1
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,4216tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,4216tấn
49Gia công giằng mái thépChương V0,2255tấn
50Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,2255tấn
51Gia công xà gồ thépChương V2,7858tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V2,7858tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V521,8495m2
54Bu lông cuờng độ cao D20Chương V64bộ
55Bu lông D12Chương V200bộ
56Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mChương V4,3841100m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmChương V377,4424m2
58Gia công hệ khung xương trần nan gỗ nhựaChương V0,58tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,105m2
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,58tấn
61Bu lông M14Chương V132cái
62Thi công trần nan gỗ nhựa compositeChương V78,9784m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao Chương V501,3837m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao >6m)Chương V137,1437m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao Chương V833,7928m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (chiều cao >6m)Chương V232,5618m2
67Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cao Chương V39,8646m2
68Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cao >6m)Chương V10,208m2
69Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75(cao Chương V6,6848m2
70Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75(cao >6m)Chương V222,3316m2
71Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,22m2
72Trát sênô mái, vữa XM PCB30 mác 75Chương V160,115m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V103,3m
74Láng lót đường dốc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,3669m2
75Láng granitô đường dốcChương V11,3669m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V59,3601m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V143,8234m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V143,8234m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V207,3632m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cao Chương V840,4776m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cao Chương V555,4683m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cao >6m)Chương V454,8934m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(cao>6m)Chương V307,4667m2
84Sơn nền bằng sơn Epoxi hệ lăn ru lô 03 lớpChương V265,9924m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,1431m3
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,3471tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,1952100m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,8703tấn
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,4809100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,6482100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V13,9446100m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép vuông đặc 12x12mm)Chương V0,586tấn
93Gia công nan chớp (Thép hộp 20x40x1.5)Chương V0,6229tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,9252m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V84,21m2
96Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộChương V31,5
97Cửa sổ, cửa lật, vách kinh hệ EUA- 4400, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ )Chương V121,034
98Gia công hệ khung dànChương V1,0253tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,9891m2
100Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,0253tấn
101Bu lông M16Chương V56cái
102Bu lông M20Chương V4cái
103Tấm AluniumChương V87,7m2
104Tấm compactChương V18,192m2
105IV - Phần điệnChương V1
106Tủ aptomat âm tườngChương V1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V22cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
110Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
115Đèn Led Panel 60x120 80 WChương V18bộ
116Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220VChương V13bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V15cái
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V360m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V820m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V85m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V220m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V165m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V90m
124Thép V50x50x5 móc quạt trầnChương V55kg
125Thép hình C150x50x20x2.5Chương V92,17kg
126V - Phần chống sétChương V1
127Lắp đặt kim thu sét phi 16Chương V5cái
128Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmChương V30m
129Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmChương V32m
130Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Chương V34m
131Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
132Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,83m3
133Đắp đất nền móng công trìnhChương V16,83m3
134VI - Phần vật liệu thoát nước máiChương V1
135Ống thép D90 dày 1,0mmChương V0,03100m
136Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,64100m
137Cút PVC Tiền phong D90Chương V16cái
138Bát thu D110/90Chương V8cái
139Đai ống InoxChương V48cái
140Cầu ngăn rácChương V8cái
141Ống xả tràn PVC D32Chương V0,06100m
142Ống qua dầm D42Chương V0,3100m
143VII - Phần thiết bị PCCCChương V1
144Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
145Hộp đựng bình chữa cháyChương V2bộ
146Bình khí CO2(MT3)Chương V4bình
147Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V2bình
148VIII - Phần hệ thống báo cháyChương V1
149Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V1bộ
150Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V11 trung tâm
151Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V7hộp
152Lắp đặt đầu báo cháy khói thường .Chương V18cái
153Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường .Chương V18cái
154Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyChương V1bộ
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V175m
156Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫnChương V30m
C PHỤ TRỢ
1I - Nhà bảo vệChương V1
21. Phần móngChương V1
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2018100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,52m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V0,99m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0159tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1332tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,09100m2
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,0715m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,9255m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1023100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0995100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V0,0995100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,1674m3
152. Phần thôChương V1
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1475m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,6706m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0251tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1981tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1498tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1061100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2548100m2
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,4786m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1147m3
253. Phần hoàn thiệnChương V1
26Gia công xà gồ thépChương V0,1874tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1874tấn
28Bu lông M14Chương V64cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,6248m2
30Tôn liên doanh dày 0.4mmChương V0,2165100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V46,8087m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V38,526m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V25,4744m2
34Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,1956m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V82,72m
36Vét chỉ lõmChương V34,14m
37Láng mái + sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V21,18m2
38Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,874m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V12,6364m2
40Sơn tường trong + trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,0004m2
41Sơn tường ngoài + sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,0043m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0651tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,04m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,592m2
45Cửa đi hệ EUA-450 , độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộChương V1,98m2
46Cửa sổ, cửa lật, vách kinh hệ EUA- 4400, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính 6,38mm(phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ )Chương V5,04m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,7486100m2
484. Phần hoàn thiệnChương V1
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V1cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
56Ống ghen PVC D20 kéo dây nguồn từ tủ điện tổngChương V60m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V60m
58Ống ghen PVC D20 đi chìmChương V25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V13m
615. Vật liệu thoát nước máiChương V1
62Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,05100m
63Cút PVC Tiền phong D90Chương V3cái
64Cầu ngăn rácChương V1cái
65II - Nhà để xe hai bánhChương V1
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V11,76m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,47m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,56m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,504100m2
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,92m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền , đá 4x6, mác 100Chương V22,896m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V22,26m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0956100m2
74Gia công xà gồ thépChương V2,2201tấn
75Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,4185tấn
76Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,4185tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V2,2201tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V211,6699m2
79Tôn liên doanh dày 0.4mmChương V2,4465100m2
80Máng tôn thoát nướcChương V42,4m
81Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V0,14100m
82Cút PVC Tiền phong D90Chương V4cái
83Đai InoxChương V8cái
84III - SânChương V1
851. Đắp bù cốt sânChương V1
86Mua đất đắpChương V353,238m3
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V3,126100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,126100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V3,126100m3/1km
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,126100m3
912. Sân lát gạchChương V1
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V280m3
93Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2.800m2
943. Sân bê tôngChương V1
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trìnhChương V20,25m3
96Ni lông 02 lớpChương V405m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V40,5m3
98IV - Bồn câyChương V1
99Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng Chương V13,3913m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,6177m3
101Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,9613m3
102Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,9939m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V94,0838m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V65,805m2
105V - Bậc tam cấpChương V1
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,4248m3
107Đắp đất nền móng công trìnhChương V3,1416m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,366m3
109Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,3208m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V38,556m2
111VI - Rãnh thoát nướcChương V1
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9966100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,4m3
114Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V25,41m3
115Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,6168m3
116Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V338,236m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V12,2592m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,9747tấn
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,7098100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V291cấu kiện
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3322100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6644100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp IIIChương V0,6644100m3/1km
124VIII - CổngChương V1
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2279100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,096m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,976m3
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0908tấn
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1272100m2
132Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,312m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,5967m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1519100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V0,1519100m3/1km
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,548m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,854m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V7,2471m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0294tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1744tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0547tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0166tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1853tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5726tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2064100m2
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1425100m2
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3306100m2
148Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,3569m3
149Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32,502m2
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V66,6536m2
151Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,97m2
152Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,7055m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,3291m2
154Gia công cổng sắtChương V0,6781tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,25m2
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V22m2
157Tôn dày 1.2mmChương V85,53kg
158Khóa cửaChương V3cái
159Chốt chânChương V3cái
160Bu lông M16Chương V32cái
161Vòng bi D51Chương V6cái
162Vòng bi D66Chương V6cái
163Bánh xeChương V4cái
164Lô gô và chữ biển cổngChương V1chi tiết
165Lô gô giáo dục bằng thạch caoChương V4cái
166Di chuyển cột điện gần cổngChương V1gói
167Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V1hộp
168Đế âm tường kích thước 60x80Chương V1hộp
169Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
170Lắp đặt Đèn Dowlight ốp trần 5W/220VChương V5bộ
171Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V40m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V20m
174VIII - Tường ràoChương V1
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V133,161m3
176Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,9263m3
177Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V39,9483m3
178Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V21,9716m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V20,9253m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3301tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5844tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V1,9023100m2
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V44,387m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,8877100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIIChương V0,8877100m3/1km
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,9751m3
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0948tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5792tấn
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6341100m2
190Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,7033m3
191Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V100,9661m3
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.580,492m2
193Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V112,2m2
194Quét vôi 3 nước trắngChương V1.692,692m2
195IX - Hành lang cầu nối nhà bộ mônChương V1
196Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,4004m3
197Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V0,2878m3
198Gia công cầu thang sắtChương V0,6081tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,1252m2
200Lắp dựng cầu thang sắtChương V0,6081tấn
201Gia công lan can InoxChương V0,2674tấn
202Lắp dựng lan can inoxChương V24,412m2
203Gia công xà gồ thépChương V0,0961tấn
204Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0961tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,339m2
206Cột thép D8x3Chương V35,64kg
207Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0356tấn
208Tôn liên doanh dày 0.4mmChương V0,103100m2
209X - Cấp nước phòng cháy chữa cháyChương V1
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,144m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,24m3
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2235100m3
213Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2235100m3
214Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200)Chương V2hộp
215Lăng A chữa cháyChương V4cái
216Vòi vải phun nước D65, L=30MChương V4cuộn
217Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65Chương V1cái
218Ống thép cấp nước chữa cháy D110Chương V1,32100m
219Ống thép cấp nước chữa cháy D100Chương V0,17100m
220Tê thép đều D110Chương V3cái
221Tê thép D110-100-110Chương V4cái
222Cút thép D110Chương V4cái
223Cút thép D100Chương V4cái
224Măng sông thép D110Chương V22cái
225Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V3cặp bích
226Di chuyển tủ điều khiểu bơm về phòng bảo vệChương V1gói
227XI - Điện ngoại tuyếnChương V1
228Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500x600x350)Chương V1tủ
229Kéo rải Dây dẫn điện 3x25+1x16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KVChương V40m
230Kéo rải Dây dẫn điện 3x16+1x10mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V36m
231Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V116m
232Ống HDPE xoắn 100/90Chương V1,52100m
233Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V1cái
234Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeChương V1cái
235Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V2cái
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4864100m3
237Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V0,1003100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3922100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;7
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vân thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥1kW2
8 Máy uốn, cắt thép ≥5kW1
9 Máy đầm cóc ≥5,5Hp1
10 Máy cắt gạch ≥1,7kW1
11 Máy hàn điện ≥23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
13 Giàn giáo thép, gỗ 500 m21
14 Cốp pha thép, gỗ 500 m21
15 Máy toàn đạc độ chính xác 5"1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->